Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367474-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220367461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn chỉnh trang đô thị)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 18:06:00 đến ngày 2022-04-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,101,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6152165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.230432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 16.871.070.000 VND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.871.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.742.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có các hạng mục tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lêncó các hạng mục tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Thảm asphalt và điện chiếu sáng các tuyến nội thị có mặt đường từ 4,5m trở lên trên địa bàn thành phố Uông Bí
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn chỉnh trang đô thị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 9 - Trụ sở liên cơ quan số 2 - phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh. Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Ninh. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí; Địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch tổng hợp, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433, Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ga A đi Bắc Sơn
1BTN C12.5 dày 7.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V237,7205100m2
2Bù vênh C12.5 dày trung bình 0.91cmMô tả kỹ thuật theo chương V237,7205100m2
3Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V237,7205100m2
4Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8678100m
5Đào khuôn đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,651100m3
6BTN C12.5 dày trung bình 5.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5262100m2
7Tưới nhũ tương gốc axít TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5262100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,0747100m3
9Cắt mặt đường bê tông XM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9047100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V458,546m3
11Xúc vật liệu thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,5855100m3
12Đổ bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V241,34m3
13Rải ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V12,067100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1721100m3
15BTN C12.5 dày trung bình 5.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8049100m2
16Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8049100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6246100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V49,6246100tấn
19Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.096,7465m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,526m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V240,936m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
23Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
24Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
25Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
27Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8875100m3
B Tuyến sau nhà máy nhiệt điện Uông Bí đến đập tràn nhà máy nhiệt điện
1BTN C12.5 dày trung bình 6,81cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6285100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6285100m2
3Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7861100m2
4Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7861100m2
5Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,793100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,793100tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,0435m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,58m2
C Tuyến đường khu 5A, phường Quang Trung
1BTN C12.5 dày trung bình 6,78cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,0622100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0622100m2
3Cắt mặt đường bê tông XM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1738100m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V995,2732m3
5Xúc vật liệu thải đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,9527100m3
6BTN C12.5 dày trung bình 5.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1974100m2
7Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1974100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V523,828m3
9Rải ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V26,1914100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7145100m3
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V475m
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V608,03m
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8502100m2
15BTN C12.5 dày trung bình 5.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8398100m2
16Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8398100m2
17Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,1985100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V17,1985100tấn
19Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V809,009m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,8615m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,994m2
22Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V58biển
23Biển hình vuông B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V13biển
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
27Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8524m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,136100m2
29Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7333m3
31Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0474100m3
D Tuyến đường Khu 7, phường Quang Trung
1BTN C12.5 dày trung bình 6,78cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,0186100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0186100m2
3Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3205100m2
4Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3205100m2
5Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2555100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,2555100tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V306,4387m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,321m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,342m2
10Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9biển
11Biển hình tròn D=70cm báo giá số: 3087/2020/SXDMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
12Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5363m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
17Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8667m3
19Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
E Tuyến đường khu 9, phường Quang Trung nhánh 1
1BTN C12.5 dày trung bình 6,47cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6223100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6223100m2
3Cắt mặt đường bê tông XMMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641100m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9234m3
5Xúc vật liệu thải đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
6Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
8Rải ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
10Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,137100m2
11Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,137100m2
12Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9585100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,9585100tấn
14Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,868m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,2293m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,934m2
17Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7biển
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3657m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
21Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4667m3
23Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
F Tuyến đường khu 9, phường Quang Trung nhánh 2
1BTN C12.5 dày trung bình 6,43cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2737100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2737100m2
3Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6463100m2
4Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6463100m2
5Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8357100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8357100tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,21m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,743m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,996m2
G Tuyến đường vào UBND phường Phương Nam
1BTN C12.5 dày trung bình 6,57cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,7928100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7928100m2
3Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838100m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4468m3
5Xúc vật liệu thải đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m3
6Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m3
7BTN C12.5 dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6439100m2
8Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6439100m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,878m3
10Rải ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V0,6439100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
12Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8663100m2
13Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8663100m2
14Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,4836100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V18,4836100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V663,822m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,6748m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,062m2
19Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Biển hình vuông B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
24Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3413m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
26Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583m3
28Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
29Sơn trắng đỏ GPC 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V177,8414m2
30Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80viên
H Tuyến đường từ đầu cầu sông Uông đến đập tràn nhà máy điện thuộc phường Trưng Vương
1Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,1695100m2
2Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 2,42cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,1695100m2
3Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1695100m2
4Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4538100m2
5Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4538100m2
6Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6392100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,6392100tấn
8Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V178,638m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2445m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,802m2
11Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
14Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3658m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
16Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
18Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
I Tuyến đường phường Bắc Sơn
1BTN C12.5 dày trung bình 6,65cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4858100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4858100m2
3Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2249100m2
4Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2249100m2
5Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2305100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,2305100tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,8045m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3595m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,008m2
10Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
11Biển hình vuông B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5608m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
17Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5333m3
19Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
J Tuyến đường vào UBND phương Nam Khê
1BTN C12.5 dày trung bình 6,63cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,077100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,077100m2
3Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297100m
4BTN C12.5 dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m2
5Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100m2
6Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2264100m2
7Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2264100m2
8Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,521100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,521100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,5222m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9315m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,086m2
13Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
14Biển hình vuông B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
18Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7804m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
20Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2667m3
22Vận chuyển đất đổ đi cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
K Tuyến vào khu dân cư Nam Sơn, phường Nam Khê
1BTN C12.5 dày trung bình 6,90cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3199100m2
2Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3199100m2
3Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
4Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
5Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2747100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,2747100tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,922m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,7492m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
10Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V31biển
11Biển hình vuông B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Cốt thép móng,liên kết cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3895m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
17Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8667m3
19Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m3
L Đường ngõ 86, phường Nam Khê
1Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0383100m2
2Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 1.3cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0383100m2
3Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0383100m2
4Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7472100m2
5Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7472100m2
6Sản xuất bê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6717100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,6717100tấn
8Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,6638m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5675m2
10Biển báo hình tam giác B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3902m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
14Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333m3
16Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
M Chi phí đảm bảo giao thông
1Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m) vân dụng (Báo giá số 2279/SXD ngày 14/6/2021Mô tả kỹ thuật theo chương V24biển
2Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16biển
3Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4Cét biÓn b¸o dµi 3.3 mMô tả kỹ thuật theo chương V48cột
5Rµo ch¾n §BGT KT 1,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Biển báo tam giác KT cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V24biển
7Biển phụ S.507 KT25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
8Biển phụ S.507 KT25x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
9Đèn nháy đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Cột hàng rào DBGTMô tả kỹ thuật theo chương V600bộ
11Ống nhựa PVC75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
12Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98kg
13Dán giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
14Dây băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
15Nhân công DBGT bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V400công
N Các khoản thuế, phí
1ThuÕ tµi nguyªn ®æ th¶i + tËn dông ®¾pMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2PhÝ vÖ sinh m«i tr­êngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6152165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.230432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 16.871.070.000 VND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.871.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.742.140.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có các hạng mục tương tự gói thầu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lêncó các hạng mục tương tự gói thầu53
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt3
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt3
3 Máy lu Còn hoạt động tốt3
4 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt5
5 Máy san Còn hoạt động tốt1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn Còn hoạt động tốt3
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt3
10 Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt3
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
12 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->