Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị xã Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 06:29:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,336,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008672E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản scan màu bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính kế toán.- Đã tham gia thi công là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị xã Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, trồng mới cây xanh, thảm cỏ, thảm lá màu trên dải phân cách tuyến đường Hùng Vương đoạn từ Gốc Gạo đến khu đô thị Long Sơn 4, thị xã Thái Hòa. 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: yêu cầu bản sao công chứng giấy đăng ký còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy móc, thiết bị đối với trường hợp đi thuê; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận không nợ thuế được cơ quan có thẩm quyền cấp đến hết tháng 11 năm 2021; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đaầu tư: UBND thị xã Thai Hoà
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (Bên nhận thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển HM. Địa chỉ tại: Thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Thái Hòa Phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - HSYC | 3,6296 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Theo chương V - HSYC | 19,1032 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng thảm cỏ, cây đường viền, cây trồng | Theo chương V - HSYC | 300,406 | m3 |
| 4 | Cung cấp xơ dừa 10kg/bao ( thảm cỏ, đường viền 10m2/1 bao; cây trồng 3 cây/1 bao) | Theo chương V - HSYC | 193,8957 | bao |
| 5 | Trồng thảm chuỗi ngọc | Theo chương V - HSYC | 230,48 | m2 |
| 6 | Trồng thảm mắt nai | Theo chương V - HSYC | 51,84 | m2 |
| 7 | Trồng thảm nguyệt quế | Theo chương V - HSYC | 35 | m2 |
| 8 | Trồng thảm phổi bò | Theo chương V - HSYC | 89,72 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Theo chương V - HSYC | 1.060,17 | m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện (3 tháng) | Theo chương V - HSYC | 18,2455 | 100m2/ 3 tháng |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m ( Cây ngâu tròn cao 0.7-0.8m) | Theo chương V - HSYC | 71 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m ( Cây tùng tháp cao 1.4-1.6m, đk bụng 50-60cm) | Theo chương V - HSYC | 27 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây Chà Là cao 1,6-1,8m, thoát thân 0,7-0,8m, đk 13-15cm) | Theo chương V - HSYC | 51 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo chương V - HSYC | 149 | 1cây / 90 ngày |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo chương V - HSYC | 6 | m |
| 2 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo chương V - HSYC | 29 | m |
| 3 | Chống thành giếng, đường kính ống 125mm | Theo chương V - HSYC | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường ống nước từ máy bơm, đường kính ống 32mm | Theo chương V - HSYC | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - HSYC | 37 | m |
| 6 | Cáp treo máy bơm | Theo chương V - HSYC | 37 | m |
| 7 | Cung cấp máy bơm chìm 1,5hp | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 ( hàng rào bảo vệ) | Theo chương V - HSYC | 524,67 | m2 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V - HSYC | 31,5126 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V - HSYC | 3,6232 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Theo chương V - HSYC | 59 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo chương V - HSYC | 104 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Theo chương V - HSYC | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt béc xoay 360 (R=3m) | Theo chương V - HSYC | 50 | cái |
| 7 | Đắp đất đường ống nước bằng | Theo chương V - HSYC | 31,5126 | m3 |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - HSYC | 18,13 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - HSYC | 41,42 | m |
| 3 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| E | CHI PHÍ CUNG CẤP CÁC LOẠI CÂY (KHÔNG CHỊU THUẾ) | |||
| 1 | Cung cấp cây chuổi ngọc trồng thảm | Theo chương V - HSYC | 230,48 | m2 |
| 2 | Cung cấp cây Mắt Nai trồng thảm | Theo chương V - HSYC | 51,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp cây Nguyệt Quế trồng thảm | Theo chương V - HSYC | 35 | m2 |
| 4 | Cung cấp cây Phổi Bò trồng thảm | Theo chương V - HSYC | 89,72 | m2 |
| 5 | Cung cấp cỏ Lá Gừng trồng thảm | Theo chương V - HSYC | 1.060,17 | m2 |
| 6 | Cung cấp cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m ( Cây ngâu tròn cao 0.7-0.8m) | Theo chương V - HSYC | 71 | cây |
| 7 | Cung cấp cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m ( Cây tùng tháp cao 1.4-1.6m, đk bụng 50-60cm) | Theo chương V - HSYC | 27 | cây |
| 8 | Cung cấp cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây Chà Là cao 1,6-1,8m, thoát thân 0,7-0,8m, đk 13-15cm) | Theo chương V - HSYC | 51 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008672E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản scan màu bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc Nông, lâm nghiệp;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh)- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư nhân dân, các chứng chỉ scan màu theo yêu cầu, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Tài chính kế toán.- Đã tham gia thi công là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình trồng cây xanh).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình có tên cán bộ, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học, Bản sao chứng minh thư nhân dân để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,4m3 | Gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | 750w | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi