Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Hậu Mỹ Bắc A, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418314-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Hậu Mỹ Bắc A, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20220350148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 05:45:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,459,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5379805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.921.954.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Hậu Mỹ Bắc A, huyện Cái Bè
Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Hậu Mỹ Bắc A, huyện Cái Bè
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Số fax: 0273 3876 233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Số fax: 0273 3876 233


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Số fax: 0273 3876 233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Số fax: 0273 3876 233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218 - Số fax: 0273 3876 233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây trung thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)129Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)129Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm258Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 129 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 129 móng trụ M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m129Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m129Cái
C Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m2Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m2Cái
D Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông1,156M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)306,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,625M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,032M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,217M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông59,241M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)15.727Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)32,049M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)52,902M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,112M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 39 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 39 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông9,808M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.603,8Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,306M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,759M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,84M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm22Thanh
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)22Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm22Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 22 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 22 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo22Cái
H Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Thanh
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo1Cái
I Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m1Cột
J Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m1Cột
K Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này69Cột
2Dựng cột BTLT 12m69Cột
L Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này138Cột
2Dựng cột BTLT 12m138Cột
M Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này5Cột
2Dựng cột BTLT 14m5Cột
N Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này5Cột
2Dựng cột BTLT 14m5Cột
O Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm11Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc22Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc22Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 11Bộ
P Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm3Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn3Bộ
Q Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)113Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm113Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc113Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc226Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn113Bộ
R Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)42Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm42Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc42Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc42Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc21Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn21Bộ
S Đà XC_2,4-I (X-24I)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn2Bộ
T Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn1Bộ
U Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
V Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon160Cái
3Sứ chằng nhỏ20Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)20Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)340Mét
6Yếm cáp 3/8"40Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m20Bộ
W Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)1Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh2Thanh
3Móc treo chữ U1Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
5Sứ chằng lớn1Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)19Mét
7Yếm cáp 5/8"2Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
9Lắp bộ collier chằng1Bộ
10Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m1Bộ
X Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
Y Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
3Cáp đồng trần 25mm21Kg
4Đầu cosse Cu 70mm212Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x24004Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm24Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm212Cái
9Kéo dây tiếp địa0,01100kg
Z Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng51Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2102Cái
3Cáp đồng trần 25mm220,4Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2153Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc153Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x240051Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2102Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2153Cái
9Kéo dây tiếp địa0,204100kg
AA Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)11Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm44Bộ
4Cáp đồng trần 25mm22,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm222Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc22Bộ
7Đóng cọc tiếp địa 16x240011Bộ
8Ép đầu cosse Cu 70mm222Cái
9Kéo dây tiếp địa0,5775100kg
AB Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2)31Cái
2Ép kẹp quay loại ép 95-150mm231Cái
AC SĐI-24kV (X1P-T)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)12Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm12Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Cái
4Lắp sứ đứng 24kV12Bộ
AD CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN54Bộ
2Móc treo chữ U108Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)54Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc54Cái
5Mắc nối yếm cáp108Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV54Bộ
AE CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN33Bộ
2Móc treo chữ U66Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)33Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc33Cái
5Mắc nối yếm cáp66Cái
6Lắp cách điện polymer 24kV33Bộ
AF Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm140Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp140Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc140Bộ
4Lắp uclevis và sứ ống chỉ140Bộ
AG Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm53Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp53Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc53Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm253Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)106Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ53Bộ
AH Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm27Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp27Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc27Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm227Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)54Cái
6Lắp uclevis và sứ ống chỉ27Bộ
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)18Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)18Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền9Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị18Mét
5Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm218Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm29Cái
AJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị2Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al1Cái
7Ép đầu cosse Cu 70mm21Cái
AK Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).12Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm28Cái
3Lắp dây nhôm bọc 50mm2 xuống thiết bị12Mét
4Ép cosse đồng nhôm 95mm28Cái
AL Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)9.942Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1.722Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)173Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A957Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2134Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)22Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC509Bộ
8Ống nối ép AC185 (ống nối lèo)15Cái
9Ống nối ép AC120 (ống nối lèo)5Cái
10Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)18Cái
11Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)12Mét
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)5Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
14Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
15Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc44Bộ
16Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc44Bộ
17Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)44Bộ
18Compound Electric10Túp
19Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)173Cái
20Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng9,747Km
21Kéo rải, căng dây trung hòa AC508,657Km
AM Thiết bị đường dây xây dựng mới
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)11Bộ
2Fuse link 20AVật tư do PCTG cấp (A cấp).11Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha)11Bộ
AN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm25Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc100Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc50Bộ
4Lắp giá U80x600 25Bộ
AO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)75Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)25Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)50Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm250Cái
5Cáp đồng trần 25mm275Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2200Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc175Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc50Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm125Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm250Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm250Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x240075Bộ
13Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm250Cái
14Ép cosse 70mm2200Cái
15Kéo dây tiếp đất68,4510m
16Ép cosse 10mm250Cái
AP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị12Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế4Bộ
AQ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm248Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm216Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc16Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị48Mét
6Ép cosse 70mm232Cái
AR Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị15Mét
4Lắp kẹp quay và kẹp hotline5Mét
AS Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)550Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)100Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)250Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm250Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm250Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm225Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm125Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB100Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2100Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm225Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm250Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/050Bộ
13Băng keo cách điện25Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực25Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị550Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị100Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị250Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị50Mét
19Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm250Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm22,510Mét
21Ép cosse cỡ 4mm2100Cái
22Ép cosse cỡ 35mm225Cái
23Ép cosse cỡ 70mm250Cái
AT Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)25Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).25Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư do PCTG cấp (A cấp).100Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)25Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).25Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)25Cái
7Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 25Máy
8Lắp FCO (bộ 1 pha)25Bộ
9Lắp chống sét van (bộ 1 pha)25Bộ
AU Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện25Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK50Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK100Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư do PCTG cấp (A cấp).25Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).50Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư do PCTG cấp (A cấp).25Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc100Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc100Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc50Bộ
10Bakelit 300x480x20mm25Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha25Bộ
AV Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (phần đường dây hạ thế)Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
AW Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)17Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm17Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 17 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 17 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m17Cái
AX Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)340Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm340Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 340 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 340 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m340Cái
AY Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)159Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm159Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 159 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 159 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m159Cái
AZ Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)7Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm7Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m7Cái
BA Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m3Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m3Cái
BB Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,226M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)60Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,122M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,202M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,042M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BC Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BD Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BE Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông0,837M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,2Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,453M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,747M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BF Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông4,732M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.256,2Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,56M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,226M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,888M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BG Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông68,526M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)18.191,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)37,073M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)61,194M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)12,854M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 81 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 81 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BH Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông71,91M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)19.090,3Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)38,903M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)64,216M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,489M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 85 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 85 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BI Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông11,56M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.068,9Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,254M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,323M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,168M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BJ Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm70Thanh
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)70Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm70Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 70 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 70 móng neo MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo70Cái
BK Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Thanh
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đặt móng neo2Cái
BL Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này7Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m7Cột
BM Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này25Cột
2Dựng cột BTLT 6,5m25Cột
BN Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này99Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m99Cột
BO Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này404Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m404Cột
BP Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này52Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m52Cột
BQ Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này278Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m278Cột
BR Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này3Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m3Cột
BS Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này28Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m28Cột
BT Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)30Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m3Bộ
BU Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc56Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon224Cái
3Sứ chằng nhỏ56Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)56Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)616Mét
6Yếm cáp 3/8"112Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m56Bộ
BV Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon28Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)84Mét
6Yếm cáp 3/8"14Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m7Bộ
BW Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)60Mét
6Yếm cáp 3/8"8Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m4Bộ
BX Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BY Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
BZ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng161Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2161Cái
3Cáp đồng trần 25mm240,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2483Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc483Bộ
6Đóng cọc tiếp địa 16x2400161Bộ
7Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2161Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2483Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4025100kg
CA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)17Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm51Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x240017Bộ
6Ép kẹp WR cỡ (50-70)mm217Cái
7Kéo dây tiếp địa0,85100kg
CB Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3007Bộ
2Móc treo chữ U7Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm14Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC7Bộ
CC Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
CD Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).48Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm216Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm40Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm24Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm216Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)24Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm28Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị48Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm216Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm410Mét
11Ép cosse cỡ 50mm216Cái
CE Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 4x50mm2 xuống thiết bị6Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm22Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm0,510Mét
11Ép cosse cỡ 50mm23Cái
CF Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).198Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm266Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm165Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm99Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm266Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)99Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm233Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị198Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm266Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm16,510Mét
11Ép cosse cỡ 70mm266Cái
CG Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp).18Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm29Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)12Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm23Cái
8Lắp dây ABC 4x70mm2 xuống thiết bị18Mét
9Ép kẹp WR cỡ (70-95)mm26Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm1,510Mét
11Ép cosse cỡ 70mm29Cái
CH Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)5.091Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)106Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)22.880Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1.575Mét
5Dây đồng bọc 30/1013Mét
6Dây đồng bọc 20/1014Mét
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm900Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp900Cái
9Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)8Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc890Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc45Bộ
12Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc183Bộ
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc183Bộ
14Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm183Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc699,5Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc289Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc155Bộ
18Móc treo chữ A6Bộ
19Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)708Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2431Cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2370Cái
23Băng keo cách điện740Cuồn
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2502Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm227Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm248Cái
27Compound Electric7Túp
28Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng4,991Km
29Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võng0,104Km
30Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng22,431Km
31Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng1,544Km
32Lắp uclevis + sứ ống chỉ900Bộ
CI Phần thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 12m thu hồiPhần đường dây trung thế2cột
2Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi4cột
3Nhổ, dựng lại cột bê tông 12m7cột
4Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho trụ M12ba7cái
5Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho trụ M12ba7cái
6Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống3cột
7Tháo gở thu hồi dây AC501.506mét
8Tháo gở, di chuyển đi nơi khác, rải căng lại dây AC50654mét
9Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 500mm)6bộ
10Tháo, thu hồi X1P-G (toppin 500mm)1bộ
11Tháo, lắp lại X1P-T (toppin 500mm)1bộ
12Tháo, lắp lại X1P-G (2 toppin 500mm)1bộ
13Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ8bộ
14Tháo, lắp LBFCO (bộ 1P)3bộ
15Tháo, thu hồi XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)1cột
16Tháo, lắp lại polymer 24kV9cột
17Tháo thu hồi SĐ 24kV11bộ
18Tháo, lắp lại XC-2,4-N3cột
19Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 phaPhần đường dây hạ thế172bộ
20Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha174bộ
21Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha160bộ
22Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi24cột
23Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại88cột
24Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi2cột
25Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại7cột
26Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại95cái
27Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống6cột
28Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ2bộ
29Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ35bộ
30Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ13bộ
31Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ16bộ
32Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại3.022mét
33Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế1.403mét
34Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế872mét
35Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.290mét
36Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1160 nhánh) và đấu nối dây nhánhTháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)4.640mét
CJ Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1118Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1118Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 299Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 299Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 299Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 299Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 472Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 472Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4216Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4216Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại942Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVật tư do PCTG cấp (A cấp).50Cái
CK Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép344Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép344Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2344Cái
CL Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép348Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép348Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2348Cái
CM Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép320Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép320Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2320Cái
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2306mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)51cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2102cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép102đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc51bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm51Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)51cái
9Vít D4x20 lắp công tơ153cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)51bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời51bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2240mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)40cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm280cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép80đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc80bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm80Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)80cái
9Vít D4x20 lắp công tơ240cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)40bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời40bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2156mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)26cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm252cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép52đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép52đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc104bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm104Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)104cái
9Vít D4x20 lắp công tơ156cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)26bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời26bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2346,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)63cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2126cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép126đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép126đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc63bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm63Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)63cái
9Vít D4x20 lắp công tơ189cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)63bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời63bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm2302,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)55cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2110cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép110đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép110đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc110bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm110Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)110cái
9Vít D4x20 lắp công tơ330cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)55bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời55bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm2236,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)43cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm286cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc172bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm172Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)172cái
9Vít D4x20 lắp công tơ258cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)43bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời43bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời4bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x6mm220mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời4bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m
1Cáp DK-CVV 2x10mm215mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời3bộ
CW CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5379805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.921.954.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->