Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417340-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220417176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 375 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 07:34:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,976,355,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời vận liệu (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trường mầm non xã Vũ Lăng huyện Tiền Hải; hạng mục: Xây mới nhà học chức năng, hội trường và nâng cấp nhà học 2 tầng 10 phòng, các hạng mục phụ trợ khác.
375 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần khảo sát và xây dựng Thống Nhất, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Giấy phép hoạt động xây dựng, công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0702.287.666;Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: XÂY MỚI NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Biện pháp gia cố công trình lân cận ( Bao gồm cọc thép, tấm tôn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5077100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,6917
4Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,1125100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,225
6Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2225
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1436100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,56
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9296100m²
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2096100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7448tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4845tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6605tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,6389
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,704
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,8768
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2691100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0518tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3175tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9095
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0983100m³
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1346100m³
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,135100m³/km
24San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,135100m³
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8207100m³
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3957100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2012tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9827tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4022
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2077100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6684tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3843tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3163tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,3068
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4085100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2689tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,8971
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1792100m²
39Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0949tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9042
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,8592
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6027
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2592
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V355,984
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V547,742
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,408
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,056
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,6414
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V382,4658
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,84m
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,6451
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V219,24
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2821
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V357,718
55Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V339,345
56Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,409
57Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,092
58Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,08
59Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1864
60Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1206
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1206
62Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,879
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,809
64Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,809
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,1m
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9166
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,9096
68Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4994tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,27
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,271m²
71Sản xuất và lắp dựng Cửa đi làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,54m2
72Sản xuất và lắp đặt 6 bản lền 3 D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh mở quay ( Phụ kiện KinLong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,54m2
73Sản xuất Cửa sổ làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,32m2
74Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm cho cửa sổ ( 2 quay + 1 mở hất) bản lề chữ ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,32m2
75Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,86
76Sản xuất cửa, hoa sắt cửa bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,3081kg
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,32
78Gia công lắp dựng vách compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
79Rèm cửa sổ bằng nhựa PVC cao cấp có in họa tiết phù hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12m2
80Rèm cửa phòng hội trường ( loại vải may gấp có suốt ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V487,882
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V798,6752
83Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1759tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,176tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95,67841m²
86Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0978100m²
87Tấm úp nóc khổ 0,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,376md
88Sử lý chống thấm giữa hai mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4md
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0112100m²
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,684
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m²
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0224
93Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0845tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0258tấn
95Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3375
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,896
97Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6656
98Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0264100m²
99Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0407tấn
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
102Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
105Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
106Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
107Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
108Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
110Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
111Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
112Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
113Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
114Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
115Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
116Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.150m
117Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
118Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V750m
119Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
120Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4944
121Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,494
122Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
123Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
124Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
125Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
126Kiểm tra đo lại điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
127Bu lông kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
128Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
131Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
134Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
135Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
136Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
138Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
145Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
148Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
149Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,51100m²
150Bạt chống bụiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V360m2
151Bình bọt FM4:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
152Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bình
153Bộ nội quy, tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
154Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT (420x350*140)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2ĐVT
155Lắp đặt cameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
156Lắp các thiết bị vào đầu ghiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
157Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
158Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
159Bộ phát WifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
160Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
161Nhân mặt hạt mạng (hạt đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4428
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,44
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,493
165Nilong lót:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,9296m2
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0646
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,57
168Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,167
169Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1016100m²
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1069tấn
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,564100m²
2Bặt chắn bụi phủ bàn ghế và các phòng quản lýTheo yêu cầu kỹ thuật chương V555,06m2
3Nhân công kê dọn bàn nghế, đồ dùng các phòng để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V514,16
5Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,87
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4348m3
7Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V514,16
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,1043
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6842100m³
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,3667
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1556100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2126
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2141
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7875
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9953
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu mángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,389100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0413tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2075tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,962
13Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,804
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8806
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V296,2912
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,304
17Trát đắp hoàn thiện đấu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24Trụ
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,6m
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V370,59
20Công tác dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,08100m²
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
26Lắp đặt van ren đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
29Rắc cơ D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Thoát sàn InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt vòi rửa bên ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
35Công tác chặt cây que, dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
36Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cấu kiện
37Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,04
38Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,5903
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,1967
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,34100m³
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,34100m³/km
42Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,611
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,402
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6207
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2724
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4105
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V224,9744
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,728
50Trát đắp hoàn thiện đấu cột trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Trụ
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118m
52Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V279,49
53Công tác dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3275100m²
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9946
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,86
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,5
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1912100m²
59Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2086tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,304
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59cấu kiện
62Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cấu kiện
63Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56
64Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,056
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cấu kiện
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V221,15
68Thu dọn mặt bằng phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
69Nilong lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.146,9m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V172,035
71Đánh bóng mặt sân bê tông phía sau nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143m2
72Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.003,9
73Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,034100m³
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,034100m³
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,034100m³/km
76Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V214,6
77Nilong lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V384m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,4
79Thi công sân bằng cỏ nhân tạo PTN -LG30 ( tạo hình đồi cao thấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V384m2
80Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,54 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V258,74
81Rải đá, sỏi chống trơn tạo hình lối đi lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30M2
82Thi công vòng tròn trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
83Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,8004
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312100m²
85Nilong lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,52m2
86Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,708
87Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3256
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,04
89Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,04
90Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,1952
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,344100m²
92Nilong lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,04m2
93Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,676
94Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,568
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,2
96Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,56
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30
98Đắp đất mầu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m3
99Trồng cỏ lá tre loại cỏ Thái Lan ( bao gồm cỏ và công trồng chăm sóc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m2
100Số lượng cây ngâu, hoa dâm bụt, cau lụa, mai vạn phúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Vườn
101Cây cọ bé cao 0,5m, 5 láTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cây
102Cây chuông vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cây
103Đồ chơi lốp ô tô, sơn màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
104Cây chuỗi ngọc hai hàng 8 cây (làm dậu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86md
105Công chăm sóc cây cắt tỉa trong vòng 30 ngàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60công
106Cây bóng mát đường kính 15-20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cây
107Khung trang trí bằng thép sơn mầu tạo hình vòm cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
108Chăn trâu thổi sáo dài 1,7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1người
109Tượng Thánh Gióng cao 2m + NgựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
110Hươu cao cổ cao 2,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1con
111Hươu sao cao 0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2con
112Cô bé lọ lem cao 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1người
113Hai con dê qua cầu cao 0,55m + 1 cầu nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1con
114Mèo tôm + Vịt DDoonald cao 0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2con
115Nai + thỏ + sóc cao 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3con
116Nấm bé cao 0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
117Cáo + thỏ + gà trống cao 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6con
118Cá heoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2con
119dây điện, ổ cắm, phích cắm, ống cáp, thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
120Bộ sa bàn giao thông 04 đèn tín hiệu giao thông (Đỏ - Vàng - Xanh) cao 1.250 mm ( đã bao gồm công tác lát gạch tạo đường đi, hệ thống điện vận hành)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
121Làm cổng vào khu vườn cổ tích bằng thép trang trí họa tiết phù hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1CK
122Hồ bầu dục bê tông cốt thép đáy lát sỏi,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
123Khu vực chơi cát 40m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1ck
124Bộ cầu trượt liên hoàn 2 khối cầu trượt xoắn HH-552Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
125Bập bênh lò so ngoài trời ( 4 chỗ ngồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
126Thi công sân vận động bằng cỏ nhân tạoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75m2
127Lắp đặt hệ thống đèn ngoài trời Hapulico mã DC07- CH08 4 bóng Tulips cao 3-5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,447
129Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4903100m³
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8157
131Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1634100m³
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,272100m³
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,272100m³/km
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9518
135Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0672100m²
136Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1305tấn
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2989
138Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7972
139Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0186100m²
140Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0571tấn
141Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2267tấn
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1006
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8178
144Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6832
145Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1134100m²
146Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,181tấn
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1483
148Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1736100m²
149Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2898tấn
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0328
151Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3264
152Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8106
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320,292
154Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,294
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170,4528
156Đắp trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14Cột
157Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V816
158Vẽ tranh vào các mảng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,7m2
159Hàng rào bằng bê tông quay ly tâm sơn mầu cao 1.35mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9khoang
160Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,87100m³
161Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V374
162Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,5
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,115100m³
164Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,115100m³/km
165Phá dỡ nhà vệ sinh phía sau nhà 2 tầng 10 phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
166Hút bể phốt phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
167Cắt mạch sân BTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V78,4Md
168Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,744
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,58
170Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,86
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,137100m³
172Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,137100m³/km
173Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0784100m²
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,744
175Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2128100m²
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2271
177Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154tấn
178Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0504tấn
179Bu long M20x450Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
180Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3798tấn
181Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38tấn
182Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3895tấn
183Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
184Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2075tấn
185Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2074tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,26561m²
187Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2003100m²
188Cắt cây dọn mặt bằng phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
189Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,2986
190Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m²
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9158
192Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m²
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44
194Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2629
195Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0943tấn
196Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0993tấn
197Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1816tấn
198Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1816tấn
199Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9613100m²
200Tôn úp nóc khổ 0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3md
201Tôn Úp nóc khổ 0.4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3md
202Vít chống bão tính TB 1m2/ 6 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V576cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3
206Đánh bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42m2
207làm hàng dậu bằng tre khu vực thư việnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1CK
208Giá trang trí bằng gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
209Vẽ tranh trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m2
210Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1632
211Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,31
212Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3328tấn
213Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23
214Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4732
215Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4732
216Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4732m3
217Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,47321 tấn rác
218Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,5514
219Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7165100m
220Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2373
221Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0475100m²
222Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4905
223Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1873100m²
224Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0482100m²
225Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1856tấn
226Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8716tấn
227Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,7951
228Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4683
229Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2224
230Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0695100m²
231Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0125tấn
232Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0535tấn
233Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9198
234Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,1838
235Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1311100m³
236Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2977100m²
237Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0437tấn
238Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3453tấn
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8658
240Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4099100m²
241Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1041tấn
242Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0323tấn
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8865
244Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5041100m²
245Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9891tấn
246Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7636
247Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0252100m²
248Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0097tấn
249Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132
250Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9492
251Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7388
252Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128,641
253Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,497
254Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,688
255Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,295
256Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,295
257Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,257
258Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,257
259Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,297
260Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,297
261Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,24m
262Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,324
263Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,644
264Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,24
265Sử lý chống thấm giữa hai đơn nguyên bằng hệ thống máng tôn và vật liệu chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,82md
266Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3184
267Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,1844
268Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,736
269Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,208
270Sản xuất và lắp dựng Cửa đi làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
271Sản xuất và lắp đặt 6 bản lền 3 D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh mở quay ( Phụ kiện KinLong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24m2
272Sản xuất Cửa sổ làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
273Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm cho cửa sổ ( 2 quay + 1 mở hất) bản lề chữ ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
274Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,48
275Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,48
276Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V133,0844
277Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
278Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
279Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
280Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
281Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
282Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
283Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
284Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
285Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
286Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
287Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
288Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
289Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
290Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
291Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
292Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
293Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0124100m²
294Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6322100m²
295Bạt chống bụiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V172,44m2
296Xây mới bể tròn D2000 cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,84m3
297Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2
298Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8
299Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4
300Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2
301Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,56
302Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,56
303Công tác vận chuyện vật liệu vào công trình do địa hình không thể vận chuyển bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
304Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34
305Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m²
306Công tác tháo dỡ vì kèo lắp dựng vì kèo ( bao gồm cả vật liệu phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ ATLĐ 1 Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy cắt thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Ô tô tự đổ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy tời vận liệu (hoặc tương đương) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->