Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 375 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 07:34:00 đến ngày 2022-04-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,976,355,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời vận liệu (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân xã Vũ Lăng, huyện Tiền hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường mầm non xã Vũ Lăng huyện Tiền Hải; hạng mục: Xây mới nhà học chức năng, hội trường và nâng cấp nhà học 2 tầng 10 phòng, các hạng mục phụ trợ khác. 375 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Giấy phép hoạt động xây dựng, công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0702.287.666, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0702.287.666;Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: XÂY MỚI NHÀ HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Biện pháp gia cố công trình lân cận ( Bao gồm cọc thép, tấm tôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5077 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,6917 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,1125 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,225 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2225 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1436 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,56 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9296 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2096 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7448 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4845 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6605 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,6389 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,704 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,8768 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2691 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0518 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3175 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9095 | m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0983 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1346 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,135 | 100m³/km |
| 24 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,135 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8207 | 100m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3957 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2012 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9827 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4022 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2077 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6684 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3843 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3163 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,3068 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4085 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2689 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,8971 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1792 | 100m² |
| 39 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0949 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9042 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,8592 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6027 | m³ |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2592 | m³ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,984 | m² |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 547,742 | m² |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,408 | m² |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,056 | m² |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,6414 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,4658 | m² |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,84 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6451 | m² |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,24 | m² |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2821 | m³ |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,718 | m² |
| 55 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 339,345 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,409 | m² |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,092 | m² |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,08 | m² |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1864 | m² |
| 60 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1206 | m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1206 | m³ |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,879 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,809 | m² |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,809 | m² |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,1 | m |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9166 | m³ |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,9096 | m² |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4994 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,27 | m² |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,27 | 1m² |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,54 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt 6 bản lền 3 D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh mở quay ( Phụ kiện KinLong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,54 | m2 |
| 73 | Sản xuất Cửa sổ làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,32 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm cho cửa sổ ( 2 quay + 1 mở hất) bản lề chữ A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,86 | m² |
| 76 | Sản xuất cửa, hoa sắt cửa bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,3081 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,32 | m² |
| 78 | Gia công lắp dựng vách compact (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 79 | Rèm cửa sổ bằng nhựa PVC cao cấp có in họa tiết phù hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 80 | Rèm cửa phòng hội trường ( loại vải may gấp có suốt ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 487,882 | m² |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 798,6752 | m² |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1759 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,176 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,6784 | 1m² |
| 86 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0978 | 100m² |
| 87 | Tấm úp nóc khổ 0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,376 | md |
| 88 | Sử lý chống thấm giữa hai mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4 | md |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0112 | 100m² |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,684 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m² |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0224 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0845 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0258 | tấn |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3375 | m³ |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,896 | m² |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6656 | m² |
| 98 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m² |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0407 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | m³ |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.150 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 120 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4944 | m³ |
| 121 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,494 | m³ |
| 122 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | Kiểm tra đo lại điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 127 | Bu lông kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 128 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,51 | 100m² |
| 150 | Bạt chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m2 |
| 151 | Bình bọt FM4: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 152 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 153 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 154 | Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT (420x350*140) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ĐVT |
| 155 | Lắp đặt camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 156 | Lắp các thiết bị vào đầu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 159 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 161 | Nhân mặt hạt mạng (hạt đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4428 | m³ |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,44 | m³ |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,493 | m³ |
| 165 | Nilong lót: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,9296 | m2 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0646 | m³ |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,57 | m² |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,167 | m³ |
| 169 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1016 | 100m² |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1069 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,564 | 100m² |
| 2 | Bặt chắn bụi phủ bàn ghế và các phòng quản lý | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 555,06 | m2 |
| 3 | Nhân công kê dọn bàn nghế, đồ dùng các phòng để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,16 | m² |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,87 | m³ |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4348 | m3 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,16 | m² |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1043 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6842 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,3667 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1556 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2126 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2141 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7875 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9953 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu máng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,389 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0413 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2075 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,962 | m³ |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,804 | m² |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8806 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,2912 | m² |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,304 | m² |
| 17 | Trát đắp hoàn thiện đấu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Trụ |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,6 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370,59 | m² |
| 20 | Công tác dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,08 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 29 | Rắc cơ D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 35 | Công tác chặt cây que, dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 36 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cấu kiện |
| 37 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,04 | m³ |
| 38 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,5903 | m³ |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,1967 | m³ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m³/km |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,611 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,402 | m³ |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6207 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2724 | m³ |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4105 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,9744 | m² |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,728 | m² |
| 50 | Trát đắp hoàn thiện đấu cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Trụ |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | m |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,49 | m² |
| 53 | Công tác dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3275 | 100m² |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9946 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,86 | m² |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5 | m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1912 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2086 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,304 | m³ |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | cấu kiện |
| 62 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cấu kiện |
| 63 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m³ |
| 64 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | m³ |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m² |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cấu kiện |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,15 | m² |
| 68 | Thu dọn mặt bằng phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 69 | Nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.146,9 | m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,035 | m³ |
| 71 | Đánh bóng mặt sân bê tông phía sau nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.003,9 | m² |
| 73 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,034 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,034 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,034 | 100m³/km |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,6 | m³ |
| 77 | Nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4 | m³ |
| 79 | Thi công sân bằng cỏ nhân tạo PTN -LG30 ( tạo hình đồi cao thấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,54 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 258,74 | m² |
| 81 | Rải đá, sỏi chống trơn tạo hình lối đi lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | M2 |
| 82 | Thi công vòng tròn trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,8004 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m² |
| 85 | Nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,52 | m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,708 | m³ |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3256 | m³ |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,04 | m² |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,04 | m² |
| 90 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,1952 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m² |
| 92 | Nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,04 | m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,676 | m³ |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,568 | m³ |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,2 | m² |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,56 | m² |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m³ |
| 98 | Đắp đất mầu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m3 |
| 99 | Trồng cỏ lá tre loại cỏ Thái Lan ( bao gồm cỏ và công trồng chăm sóc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m2 |
| 100 | Số lượng cây ngâu, hoa dâm bụt, cau lụa, mai vạn phúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Vườn |
| 101 | Cây cọ bé cao 0,5m, 5 lá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 102 | Cây chuông vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 103 | Đồ chơi lốp ô tô, sơn màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 104 | Cây chuỗi ngọc hai hàng 8 cây (làm dậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | md |
| 105 | Công chăm sóc cây cắt tỉa trong vòng 30 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | công |
| 106 | Cây bóng mát đường kính 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 107 | Khung trang trí bằng thép sơn mầu tạo hình vòm cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 108 | Chăn trâu thổi sáo dài 1,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | người |
| 109 | Tượng Thánh Gióng cao 2m + Ngựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 110 | Hươu cao cổ cao 2,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | con |
| 111 | Hươu sao cao 0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | con |
| 112 | Cô bé lọ lem cao 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | người |
| 113 | Hai con dê qua cầu cao 0,55m + 1 cầu nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | con |
| 114 | Mèo tôm + Vịt DDoonald cao 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | con |
| 115 | Nai + thỏ + sóc cao 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | con |
| 116 | Nấm bé cao 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 117 | Cáo + thỏ + gà trống cao 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | con |
| 118 | Cá heo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | con |
| 119 | dây điện, ổ cắm, phích cắm, ống cáp, thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 120 | Bộ sa bàn giao thông 04 đèn tín hiệu giao thông (Đỏ - Vàng - Xanh) cao 1.250 mm ( đã bao gồm công tác lát gạch tạo đường đi, hệ thống điện vận hành) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 121 | Làm cổng vào khu vườn cổ tích bằng thép trang trí họa tiết phù hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 122 | Hồ bầu dục bê tông cốt thép đáy lát sỏi, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 123 | Khu vực chơi cát 40m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 124 | Bộ cầu trượt liên hoàn 2 khối cầu trượt xoắn HH-552 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 125 | Bập bênh lò so ngoài trời ( 4 chỗ ngồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 126 | Thi công sân vận động bằng cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 127 | Lắp đặt hệ thống đèn ngoài trời Hapulico mã DC07- CH08 4 bóng Tulips cao 3-5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,447 | m³ |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4903 | 100m³ |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8157 | m³ |
| 131 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1634 | 100m³ |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m³ |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m³/km |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9518 | m³ |
| 135 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0672 | 100m² |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1305 | tấn |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2989 | m³ |
| 138 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7972 | m³ |
| 139 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0186 | 100m² |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0571 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2267 | tấn |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1006 | m³ |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8178 | m³ |
| 144 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6832 | m³ |
| 145 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1134 | 100m² |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1483 | m³ |
| 148 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1736 | 100m² |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2898 | tấn |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0328 | m³ |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3264 | m³ |
| 152 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8106 | m³ |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320,292 | m² |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,294 | m² |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,4528 | m² |
| 156 | Đắp trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 816 | m² |
| 158 | Vẽ tranh vào các mảng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,7 | m2 |
| 159 | Hàng rào bằng bê tông quay ly tâm sơn mầu cao 1.35m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | khoang |
| 160 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,87 | 100m³ |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374 | m³ |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5 | m³ |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,115 | 100m³ |
| 164 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,115 | 100m³/km |
| 165 | Phá dỡ nhà vệ sinh phía sau nhà 2 tầng 10 phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 166 | Hút bể phốt phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 167 | Cắt mạch sân BT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,4 | Md |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,744 | m³ |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,58 | m³ |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,86 | m³ |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m³ |
| 172 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m³/km |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0784 | 100m² |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,744 | m³ |
| 175 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2128 | 100m² |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2271 | m³ |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0504 | tấn |
| 179 | Bu long M20x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 180 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3798 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | tấn |
| 182 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3895 | tấn |
| 183 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 184 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2075 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2074 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,2656 | 1m² |
| 187 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2003 | 100m² |
| 188 | Cắt cây dọn mặt bằng phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 189 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2986 | m³ |
| 190 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m² |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9158 | m³ |
| 192 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m² |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m³ |
| 194 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2629 | m³ |
| 195 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0943 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0993 | tấn |
| 197 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1816 | tấn |
| 198 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1816 | tấn |
| 199 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9613 | 100m² |
| 200 | Tôn úp nóc khổ 0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3 | md |
| 201 | Tôn Úp nóc khổ 0.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3 | md |
| 202 | Vít chống bão tính TB 1m2/ 6 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 576 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | m³ |
| 206 | Đánh bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 207 | làm hàng dậu bằng tre khu vực thư viện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | CK |
| 208 | Giá trang trí bằng gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 209 | Vẽ tranh trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1632 | m³ |
| 211 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,31 | m³ |
| 212 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3328 | tấn |
| 213 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m² |
| 214 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4732 | m³ |
| 215 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4732 | m³ |
| 216 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4732 | m3 |
| 217 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4732 | 1 tấn rác |
| 218 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,5514 | m³ |
| 219 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7165 | 100m |
| 220 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2373 | m³ |
| 221 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0475 | 100m² |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4905 | m³ |
| 223 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1873 | 100m² |
| 224 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0482 | 100m² |
| 225 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1856 | tấn |
| 226 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8716 | tấn |
| 227 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7951 | m³ |
| 228 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4683 | m³ |
| 229 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2224 | m³ |
| 230 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0695 | 100m² |
| 231 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0125 | tấn |
| 232 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0535 | tấn |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9198 | m³ |
| 234 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1838 | m³ |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1311 | 100m³ |
| 236 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2977 | 100m² |
| 237 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0437 | tấn |
| 238 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3453 | tấn |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8658 | m³ |
| 240 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4099 | 100m² |
| 241 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1041 | tấn |
| 242 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0323 | tấn |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8865 | m³ |
| 244 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5041 | 100m² |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9891 | tấn |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7636 | m³ |
| 247 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0252 | 100m² |
| 248 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0097 | tấn |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | m³ |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9492 | m³ |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7388 | m³ |
| 252 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,641 | m² |
| 253 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,497 | m² |
| 254 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,688 | m² |
| 255 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,295 | m² |
| 256 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,295 | m² |
| 257 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,257 | m² |
| 258 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,257 | m² |
| 259 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,297 | m² |
| 260 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,297 | m² |
| 261 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,24 | m |
| 262 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,324 | m² |
| 263 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,644 | m² |
| 264 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,24 | m² |
| 265 | Sử lý chống thấm giữa hai đơn nguyên bằng hệ thống máng tôn và vật liệu chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,82 | md |
| 266 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3184 | m³ |
| 267 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,1844 | m² |
| 268 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,736 | m² |
| 269 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,208 | m² |
| 270 | Sản xuất và lắp dựng Cửa đi làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 271 | Sản xuất và lắp đặt 6 bản lền 3 D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh mở quay ( Phụ kiện KinLong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 272 | Sản xuất Cửa sổ làm bằng thanh Profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 273 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm cho cửa sổ ( 2 quay + 1 mở hất) bản lề chữ A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 274 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,48 | m² |
| 275 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,48 | m² |
| 276 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,0844 | m² |
| 277 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 284 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 285 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 287 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 289 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 291 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0124 | 100m² |
| 294 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6322 | 100m² |
| 295 | Bạt chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,44 | m2 |
| 296 | Xây mới bể tròn D2000 cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,84 | m3 |
| 297 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m³ |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m³ |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m³ |
| 300 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m³ |
| 301 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,56 | m² |
| 302 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,56 | m² |
| 303 | Công tác vận chuyện vật liệu vào công trình do địa hình không thể vận chuyển bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 304 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | m² |
| 305 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m² |
| 306 | Công tác tháo dỡ vì kèo lắp dựng vì kèo ( bao gồm cả vật liệu phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công gói thầu công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng học kỹ thuật công trình trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy tời vận liệu (hoặc tương đương) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi