Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tam Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 07:25:00 đến ngày 2022-04-18 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,746,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.935.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 8.935.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.935.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tam Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp hồ Đình thôn Nội Phật, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 03/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Hợp. Địa chỉ: Xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Hợp. Địa chỉ: Xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đào khuông đường + vận chuyển đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.160,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11.501,21 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,9637 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5454 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.684,09 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 483,1362 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0337 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 901,4513 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc >2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 2 | Công đan phên nứa, buộc phên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.880 | m2 |
| 3 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5.760 | m |
| 4 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.080 | m |
| 5 | Bơm nước thi công bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | ca |
| 6 | Thép giằng bờ vây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 409,25 | kg |
| 7 | Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,304 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,7002 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1762 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,524 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng kè đá, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,25 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.004,86 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.352,95 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,65 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8056 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,266 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 358 | m |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.132,329 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre móng kè đá, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 711 | 100m |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công Ống D76 mạ kẽm dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,041 | tấn |
| 2 | Gia công Ống D34 mạ kẽm dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0088 | tấn |
| 3 | Gia công thép thanh trụ mã kẽm, cắt CNC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6918 | tấn |
| 4 | Gia công bản mã + tăng cứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3832 | tấn |
| 5 | Bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.840 | bộ |
| 6 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 710 | m2 |
| E | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,03 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,01 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đậy, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4725 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm bản đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1596 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm bản đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn tấm bản đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | m |
| 11 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6215 | m3 |
| F | HÈ PHỐ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng hè, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,146 | m3 |
| 2 | Láng vữa hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 701,46 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 701,46 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,62 | m3 |
| 5 | Láng vữa bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 212,4 | m2 |
| 6 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 708 | m |
| 7 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180,144 | m3 |
| 8 | Mua Cây Giáng Hương đường kính D=6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139 | cây |
| 9 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4552 | 1m3 |
| 10 | Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4552 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,392 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,5966 | m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 257,122 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6988 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,56 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,56 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 7 | Cắt nền bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,918 | m3 |
| 10 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16*240*240*525mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Khung móng tủ điện M22x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 945 | m |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 856 | m |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | 1 bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | 1 cần đèn |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cửa |
| 23 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6404 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.935.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 8.935.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.935.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 8 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 9 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 10 | Máy lu | Lu lèn | 1 |
| 11 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi