Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCTX quý I+II năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369565-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SCTX quý I+II năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220369520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 07:53:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,081,113,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, chống sét van và phụ kiện trung hạ áp trở lên Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.920.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB phục vụ SCTX quý I+II năm 2022
Mua sắm VTTB phục vụ SCTX quý I+II năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nam Định – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 8 – Đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 8 – Đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 8 – Đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại..
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 8 – Đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Mạnh Sỹ - Giám đốc Công ty Số 8 đường Giải Phóng – phường Lộc Hòa – TP Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Nam Định Số 8 đường Giải Phóng – phường Lộc Hòa – TP Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 200A44cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
2Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 250A xác nhỏ39cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
3Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 250A5cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
4Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 300A19cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
5Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 400A16cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
6Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 500A10cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
7Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 630A3cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
8Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 800A2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
9Áp tô mát - MCB 2 cực loại 32A2.717CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
10Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
11Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
12Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kV29quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
13Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV30quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
14Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha)24BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
15Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer54bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
16Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer8bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
17Cụm ống chì SI 24kV7cụmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
18Dây chì 24KV-10A45dâyDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
19Dây chì 24KV-15A48dâyDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
20Dây chì 24KV-20A12dâyDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
21Vỏ tủ điện hạ thế - 400A, 3 lộ ra (3x200A) + dàn thanh cái1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
22Vỏ tủ điện hạ thế - 500A, 3 lộ ra (3x200A) + dàn thanh cái3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
23Vỏ tủ điện hạ thế - 500A, 4 lộ ra (4x200A) + dàn thanh cái1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
24Vỏ tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra (1x250A+3x200A) + dàn thanh cái1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
25Vỏ tủ PP hạ thế 600A + thanh cái 5 lộ ra3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
26Vỏ tủ PP hạ thế 800A + thanh cái 6 lộ ra1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
27Cầu đấu hộp 2 công tơ112cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
28Cầu đấu hộp 4 công tơ143cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
29Hòm 2 công tơ 1 pha74hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
30Hòm 4 công tơ 1 pha426hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
31Hòm 6 công tơ 1 pha4hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
32Hòm 1 công tơ 3 pha61hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
33Dây ACSR-35/6.21.669MétDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
34Dây ACSR -50/82.970MétDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
35Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE9MétDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
36Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE96MétDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
37Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE135métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
38Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12/20(24)kV-3x240mm250métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
39Dây nhôm bọc AV-50520métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
40Dây nhôm bọc AV-702.545métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
41Dây nhôm bọc AV-951.743métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
42Dây nhôm bọc AV-1201.212métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
43Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x253.259métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
44Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35534métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
45Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35191métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
46Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x502.360métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
47Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.544métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
48Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x958.730métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
49Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120300métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
50Cáp 24kV: Cu/XLPE/PVC 1x35mm24métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
51Cáp 24kV: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50 mm225métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
52Cáp Cu/XLPE/PVC 1x7042métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
53Cáp Cu/PVC 1x4696métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
54Dây thép TK(GSW)-50480métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
55Dầu máy biến áp1.463LítDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
56Cột bê tông H7,5B3cộtDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
57Cột BTLT NPC-I-14-190-132cộtDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
58Sứ đứng polymer 22kV cả ty100quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
59Sứ đứng polymer 22kV cả ty+ kẹp500quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
60Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)100chuỗiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
61Băng dính cách điện304cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
62Băng dính cách điện (vàng, xanh, đỏ, đen)8cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
63Chống sét van 0,4kV - GZ50043quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
64Cầu dao 3 pha 60A300cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
65Đầu cốt đồng -35 mm6cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
66Đầu cốt đồng -70 mm150cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
67Đầu cốt đồng - 95 mm100cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
68Đầu cốt đồng -150 mm70cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
69Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm602cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
70Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm150cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
71Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm150cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
72Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm350cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
73Đầu cốt đồng nhôm đúc AM95 2 lỗ6CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
74Đầu cốt đồng nhôm đúc AM120 2 lỗ6CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
75Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-951.410CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
76Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-1202cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
77Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95375CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
78Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-1209cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
79Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
80Kẹp cáp nhôm -nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-951.892cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
81Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -1201.858cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
82Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185162cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
83Ghíp nhôm đa năng A50-24030bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
84Hạt chống ẩm7kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
85Khóa néo cho dây AC54bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
86Móc treo CK 960CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
87Móc treo CK 1224CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
88Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong7.054bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
89Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong5.112bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
90Gioăng quả bàng cao thế28QuảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
91Gioăng quả bảng fi1852cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
92Gioăng quả bảng fi2056cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
93Gioăng quả bảng fi2252cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
94Gioăng quả bàng hạ thế 21/12-1240QuảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
95Gioăng quả bàng hạ thế 30/19-1220QuảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
96Gioăng chuyển nấc60bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
97Gioăng chân sứ cao thế20cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
98Tấm móc Fi 16646cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
99Tấm móc Fi 20287cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
100Đai thép không rỉ450kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
101Khóa đai thép không rỉ3.600cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
102Ống nối cho cáp vặn xoắn 70mm244cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
103Ống nối cho cáp vặn xoắn 95mm232cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
104Bulong đồng M30x106CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
105Cọc tiếp địa 2m24CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
106Cóc U siết cáp phi 1696CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
107Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
108Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
109Dây nối tiếp địa6bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
110Dây tiếp địa 10.3 m135BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
111Dây nối tiếp địa cho TBA dài 1m/sợi2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
112Dây nối tiếp địa cho TBA dài 3m/sợi2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
113Gông HCT 1 cột vuông: GHCH-1T15bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
114Gông HCT 1 cột vuông: GHCH-1V15bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
115Giá đỡ cáp mặt máy1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
116Giá treo cáp vặn xoắn2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
117Lưới chống chim, chuột : 400x700 (1 cái)0,28m2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
118Lưới chống chim, chuột : 800x1000 (8 cái)0,64m2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
119Lưới chống chim, chuột : 900x1200 (15 cái)16,2m2Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
120Néo 1 cột tròn: N2-1T1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
121Néo 2 cột tròn: N1-2Tk1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
122Rào chắn MBA KT 1,2m x 4m1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
123Rào chắn MBA KT 2,4m x 3,2m1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
124Rào chắn MBA KT 2,6m x 2,8m1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
125Rào chắn MBA KT 3,1m x 1,8m1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
126Sàn thao tác : STT-I(2.6)1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
127Tăng đơ M1824BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
128Tấm bắt sứ chuỗi9bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
129Tiếp địa RC-1a142bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
130Tiếp địa R10-a7bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
131Tiếp địa R2b130bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
132Xà hạ thế XKL-41-2Vk1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
133Xà khóa lệch cáp vặn xoắn VKL-VX2BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
134Xà hạ thế XK-41-2Tđ1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
135Xà hạ thế XK-41-2Tk1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
136Xà hạ thế XK-41-1T1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
137Xà hạ thế XĐ-41-1T5bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
138Xà XK-2Tđ2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
139Xà XK-2Tk2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
140Xà XK-1T3BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
141Xà XRL-1T2BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
142Xà XN-1T(X)1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
143Xà XN - 2T1CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
144Xà XK-IIT ( 3.5 m)1BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
145Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6)1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
146Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6)1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
147Xà đỡ lệch XĐVX - 41 - 1V1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
148Biển tên TBA122cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
149Chụp cột tròn 2m11bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
150Thang trèo 3m3cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
151Thang lên xuống: TS-2.1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
152Đầu cáp co nguội trong nhà 22kV- 3x50mm21bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
153Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV- 3x50mm21bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
154Đầu cáp co nguội 1x400 mm2 Trong nhà 22 -24kv cáp đồng3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
155Đầu cáp co nguội 3x240 mm2 trong nhà 22kV cáp nhôm2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
156Đầu cáp co nguội 3x240 mm2 ngoài trời 22kv cáp nhôm1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
157Đầu cáp co nguội trong nhà 3x240mm cáp đồng 22kV - 24kV1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
158Đầu cáp co nguội 3x50 mm2 ngoài trời 35kv cáp đồng1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
159Đầu cáp co nguội 3x240 mm2-trong nhà.35kV cáp nhôm1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
160Cầu chì tự rơi cao thế FCO 22 KV (bộ ba pha bao gồm ống chì, quay ôm bắt vào xà đỡ)1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
161Dây đồng mềm M95 - Cu/ PVC76mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
162Dây dẫn AC300113,13mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
163Đầu cốt M9564cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
164Sứ thủy tinh U-70BL171BátDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
165Sứ thủy tinh U-120B163BátDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
166Mắt nối kép WS-1293ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
167Gu dông treo chuỗi sứ đỡ CT-1215ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
168Gu dông treo dây chống sét(chữ U 1680)4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
169CK 12180ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
170Khuyên treo sứ 1218ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
171Tăng đơ U - 2012CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
172Dây néo TK-50156MDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
173Khóa HKK - 212CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
174Kẹp cáp thép TK50 mạ kẽm 2 bulông(PGC-XG)24CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
175Bộ điều chỉnh điện trở sấy( Điều chỉnh điện áp)40CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
176Điện trở sấy 100W24CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
177Đồng hồ đếm sét16cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
178Bộ công tắc hành trình dao cách ly S&S (Bộ công tắc giới hạn)31bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
179Bộ IO giám sát điều khiển1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
180Role trung gian1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
181Khóa chuyển mạch vị trí lựa chọn Local- Manual- Remote (Khóa chuyển mạch DCL)5cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
182Bộ đèn pha chiếu sáng ngoài trời(Bộ đèn cao áp 250W + Bộ rơ le thời gian tự động đóng cắt)8bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
183Đầu cốt thép C50467CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
184Kẹp co giãn cho ống nối nhôm ( Kẹp cực thiết bị ( hợp bộ HGIS))24BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
185Kẹp cáp thép TK50 mạ kẽm 2 bulông(PGC-XG)934CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
186Đai thép + Khóa đai3.269BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
187Bọc dây dẫn (loại cứng)30CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
188Thảm cao su cách điện(không rãnh)10CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
189Thảm cao su cách điện(Có rãnh)5CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
190Kẹp thảm bịt cao su20CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
191Găng tay cách điện 26.5KV8ĐôiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
192Găng tay da20ĐôiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, chống sét van và phụ kiện trung hạ áp trở lên Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.920.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->