Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố năm 2022 cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 08:32:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,886,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3299885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.659977E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.021.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc GA, Cổng trường, Nhà bảo vệ, Nhà hội trường và Đường ống nước Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố năm 2022 cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2022 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Trần Tuấn Hùng. + Số điện thoại: 02433.525.651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Lao động Thương binh và Xã hội. + Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại: 024. 38 358 868 Fax: 024. 37 732 434 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC GA | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 330,753 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt | 315,504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 24,488 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 229,552 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 229,552 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 177,849 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 414,981 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 328,544 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp nền chống thấm cũ ở mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt | 186,25 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa thành sê nô, thành bo mái để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 24,108 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 26,352 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 26,352 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 330,753 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x600 mm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 315,504 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 229,552 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 177,849 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 592,83 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 328,544 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 459,104 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 921,374 | m2 |
| D | * Chống thấm | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 202,5 | m2 |
| 2 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika | Theo HSTK được duyệt | 202,5 | m2 |
| 3 | Láng lớp vữa xi măng dày 3 cm, mác 75 tạo dốc | Theo HSTK được duyệt | 227,624 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,205 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt | 17,986 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 46,464 | m2 |
| E | Công tác lắp dựng cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT 318 CBG Q1/2021 | Theo HSTK được duyệt | 17,184 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 315 CBG Q1/2021 | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 22,464 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,605 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led loại 1x20W dài 120cm | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn trần 1x20W vuông | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (làm mới) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (Tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng 300X150X10 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Bảo dưỡng điều hòa (vệ sinh, đánh bóng, nạp ga) | Theo HSTK được duyệt | 9 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dung) | Theo HSTK được duyệt | 9 | máy |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 21 | Giá đỡ điều hòa | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 5,191 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo HSTK được duyệt | 258,676 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 158,388 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 633,552 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 83,091 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 747,815 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 263,552 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 7,245 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 7,245 | m3 |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 158,388 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 83,091 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 830,905 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 263,552 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 791,94 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.094,458 | m2 |
| J | * Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Lợp mái tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 5,191 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 96,176 | md |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 258,676 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 4,533 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt | 2,691 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,216 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: BẾP ĂN CÁN BỘ | |||
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống nước, điều hòa, chiếu sáng (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,463 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 0,531 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 150,451 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 34,949 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 17,226 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 62,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn lại | Theo HSTK được duyệt | 32,124 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 19,035 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 230,536 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 230,536 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 137,874 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 109,378 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 48,315 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 19,01 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 19,01 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 19,01 | m3 |
| M | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 124,922 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,348 | m2 |
| 4 | Lát nền sân vào sảnh bằng gạch terrazzo màu đỏ KT 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 37 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600 mm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 147,495 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 56,529 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 56,906 | m2 |
| N | * Xây mới bàn bếp | |||
| 1 | Khoan cấy thép vào tường, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt | 26 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,629 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 230,536 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,578 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 126,958 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 461,07 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 126,958 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mái ngói bằng chất tẩy rửa công nghiệp (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được duyệt | 106,023 | m2 |
| O | * Cải tạo cầu thang ngoài nhà | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 48,315 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung thép đỡ tec | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | m2 |
| 5 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| P | Công tác lắp dựng cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT 319 CBG Q1/2021) | Theo HSTK được duyệt | 11,229 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT STT 318 CBG Q1/2021) | Theo HSTK được duyệt | 2,9 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 316 CBG Q1/2021) | Theo HSTK được duyệt | 28,02 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (STT 313 CBG Q1/2021) | Theo HSTK được duyệt | 6,318 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,035 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 32,124 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 34,949 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính | Theo HSTK được duyệt | 6,318 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,267 | 100m2 |
| Q | * Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,345 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,265 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,306 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,852 | m2 |
| 6 | Đắp đất tôn nền bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 2,684 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 2,684 | m3 |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 40W | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led loại 1x20W dài 120cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn trần 1x20W vuông | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (làm mới) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (Tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Thay áp to mát tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng 300X150X10 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp bảng điện B1 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bảng |
| 16 | Lắp bảng điện B2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bảng |
| 17 | Lắp bảng điện B3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bảng |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Bảo dưỡng điều hòa (vệ sinh, đánh bóng, nạp ga) | Theo HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dung) | Theo HSTK được duyệt | 4 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | Giá đỡ điều hòa | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| S | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn nước inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch UPVC D60/90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt y nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TRƯỜNG, SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| U | 1.1 Nhà bảo vệ - phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3/7) | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 10,098 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 29,984 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 6,44 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 6,44 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 31,614 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 73,767 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 10,109 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 90,98 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 47,714 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp nền chống thấm cũ ở mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt | 48,89 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa thành sê nô, thành bo mái để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 21,848 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 3,566 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 3,566 | m3 |
| V | Nhà bảo vệ - cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 29,984 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,614 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,109 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 105,384 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 152,723 | m2 |
| W | * Chống thấm | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, tạo phẳng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 65,284 | m2 |
| 2 | Láng lớp vữa xi măng dày 3 cm, mác 75 tạo dốc | Theo HSTK được duyệt | 65,284 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika | Theo HSTK được duyệt | 65,284 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10,098 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 17,703 | md |
| X | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 318 CBG Q1/2021) | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 316 CBG Q1/2021) | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 315 CBG Q1/2021) | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 12,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 11,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,135 | 100m2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led loại 1x20W dài 120cm | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn trần 1x20W vuông | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x150x100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp bảng điện B1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bảng |
| 14 | Lắp bảng điện B2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bảng |
| 15 | Lắp bảng điện B3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bảng |
| Z | Cổng trường | |||
| AA | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 12,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường, trụ | Theo HSTK được duyệt | 23,897 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 0,717 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 0,717 | m3 |
| AB | * Cải tạo | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 23,897 | m2 |
| 2 | Bọc trụ cổng bằng tấm alu vân đá dày 5mm, độ dày nhôm 0.2mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) (tham khảo alu Triều Chen PVDF) | Theo HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 3 | Khung hộp thép V50x50x5 cao 3,9m sơn mạ nhúng, trụ lõi thép hộp 100x110x2 + phụ kiện, lắp dựng | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | m |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,292 | tấn |
| 5 | Sơn mạ nhúng tĩnh điện (hoàn thiện tới chân công trình) | Theo HSTK được duyệt | 13,608 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt | 12,625 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Then cài cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bộ tay đẩy Movis G300 tịnh tiến cánh Cổng chính (Công tắc hành trình + điều khiển tự động) | Theo HSTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 11 | Lắp biển trường mặt trước: TRƯỜNG TRUNG CẤP XÂY DỰNG XÂY DỰNG HÀ NỘI bằng chữ hộp inox nổi màu đồng, KT chữ lớn cao 600, chữ nhỏ cao 100-150 | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | m2 |
| 12 | Logo trường -mica dán nền alimi theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển trường mặt sau: Biển LED 1 MẶT đa mầu, tự động thay đổi nội dung | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chữ: TRƯỜNG TRUNG CẤP XÂY DỰNG XÂY + LÔ GÔ UBNDTPHN bằng chữ Inox mạ đồng trên biển tường, KT 2000x1500mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Chi tiết khung thép hộp đèn trụ cổng mạ nhúng (đã bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AC | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 5 | Lắp bảng điện B1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bảng |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn hắt biển 1x100W vuông | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn cầu 250/40W | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng hắt chiếu lô gô 600/20W | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AD | Sân lớp học nhà D, sân hành chính nhà A (S=797m2) | |||
| AE | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo HSTK được duyệt | 773 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 23,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 23,19 | m3 |
| AF | Cải tạo | |||
| 1 | Đào khuôn sân đường bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 77,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,773 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,773 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,773 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 77,3 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 773 | m2 |
| AG | Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 8,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,673 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,362 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,263 | m2 |
| 6 | Đắp đất tôn nền bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 6,294 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 6,294 | m3 |
| AH | Sân ký túc xá | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 266,52 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,398 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,369 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,896 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,639 | m2 |
| 7 | Đắp đất tôn nền bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 1,298 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 1,298 | m3 |
| AI | Hệ thống cấp nước sạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| AJ | Lắp đặt đường ống cấp nước sạch | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp tổng lưu lượng 7m3/h; H=42m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/63 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50/50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN40/40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN40/32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu HPDE DN63/50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu HPDE DN50/40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu HPDE DN50/32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu HPDE DN40/32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HPDE DN 32x90 độ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| AK | Hố chặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 6,118 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,339 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,847 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,019 | tấn |
| 10 | Sản xuất thang sắt bằng thép D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,232 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,155 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| AL | Bể nước ngầm (3m3), số lượng: 2 bể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 16,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,748 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,578 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,416 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,372 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,744 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,34 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 21,084 | m2 |
| 14 | Máy bơm nước tự động 1,8m3/h; H=20m)+ ống cấp PPR D25 lên téc + dây cấp điện + ổ cắm... (Tham khảo giá bơm penta, bơm dân dụng CM60) | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3299885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.659977E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.021.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa…. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi