Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418256-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220418246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố năm 2022 cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 08:32:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,886,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3299885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.659977E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa….
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc GA, Cổng trường, Nhà bảo vệ, Nhà hội trường và Đường ống nước Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách Thành phố năm 2022 cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng - Đầu tư Bắc Thanh Hà. Địa chỉ: Số 149 đường Bằng B, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát. + Tư vấn lập E-HSMT,Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2022 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Trần Tuấn Hùng. + Số điện thoại: 02433.525.651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Lao động Thương binh và Xã hội. + Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại: 024. 38 358 868 Fax: 024. 37 732 434
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC GA
B Phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7)Theo HSTK được duyệt5công
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt1,14100m2
3Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt330,753m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt315,504m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt24,488m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt5,28m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt229,552m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt229,552m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt177,849m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt414,981m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt328,544m2
12Phá dỡ lớp nền chống thấm cũ ở mái, sê nôTheo HSTK được duyệt186,25m2
13Phá lớp vữa thành sê nô, thành bo mái để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt24,108m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt26,352m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt26,352m3
C Cải tạo
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt330,753m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x600 mm2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt315,504m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt229,552m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt177,849m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt592,83m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt328,544m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt459,104m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt921,374m2
D * Chống thấm
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt202,5m2
2Chống thấm mái bằng màng khò nóng sikaTheo HSTK được duyệt202,5m2
3Láng lớp vữa xi măng dày 3 cm, mác 75 tạo dốcTheo HSTK được duyệt227,624m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,205100m2
5Tôn úp nóc máiTheo HSTK được duyệt17,986m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt46,464m2
E Công tác lắp dựng cửa
1Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT 318 CBG Q1/2021Theo HSTK được duyệt17,184m2
2Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 315 CBG Q1/2021Theo HSTK được duyệt5,28m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,28m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt5,28m2
5Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt22,464m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,605100m2
F Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2Theo HSTK được duyệt150m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2Theo HSTK được duyệt80m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2Theo HSTK được duyệt100m
4Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt6cái
5Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt17cái
6Lắp đặt công tắc ba (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt42cái
8Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt330m
9Lắp đặt đèn tuýp led loại 1x20W dài 120cmTheo HSTK được duyệt39bộ
10Lắp đặt bóng đèn trần 1x20W vuôngTheo HSTK được duyệt8bộ
11Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (làm mới)Theo HSTK được duyệt5cái
12Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (Tận dụng)Theo HSTK được duyệt8cái
13Lắp đặt tủ điện tổng 300X150X10Theo HSTK được duyệt2hộp
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt9cái
15Bảo dưỡng điều hòa (vệ sinh, đánh bóng, nạp ga)Theo HSTK được duyệt9máy
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dung)Theo HSTK được duyệt9máy
17Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
18Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
21Giá đỡ điều hòaTheo HSTK được duyệt9Bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
H Phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt5,191100m2
2Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoTheo HSTK được duyệt258,676m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt158,388m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt633,552m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt83,091m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhàTheo HSTK được duyệt747,815m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt263,552m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt7,245m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt7,245m3
I Cải tạo
1Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt158,388m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt83,091m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt830,905m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt263,552m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt791,94m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.094,458m2
J * Hoàn thiện trần
1Lợp mái tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt5,191100m2
2Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt96,176md
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt258,676m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt4,533100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt2,691100m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,216100m2
K HẠNG MỤC: BẾP ĂN CÁN BỘ
L Phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống ống nước, điều hòa, chiếu sáng (nhân công bậc 3/7)Theo HSTK được duyệt5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt1,463m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt0,531m3
4Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt150,451m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt34,949m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt17,226m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt62,3m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn lạiTheo HSTK được duyệt32,124m2
9Cạo rỉ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt19,035m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt230,536m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt230,536m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt137,874m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt109,378m2
14Phá dỡ lớp granito cầu thangTheo HSTK được duyệt48,315m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt19,01m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt19,01m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt19,01m3
M Cải tạo
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt124,922m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,8m2
3Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt9,348m2
4Lát nền sân vào sảnh bằng gạch terrazzo màu đỏ KT 400x400, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt37m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600 mm2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt147,495m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600Theo HSTK được duyệt56,529m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600Theo HSTK được duyệt56,906m2
N * Xây mới bàn bếp
1Khoan cấy thép vào tường, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt261 lỗ khoan
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,28m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,252tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,005100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,629m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt230,536m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,578m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt126,958m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt461,07m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt126,958m2
11Vệ sinh mái ngói bằng chất tẩy rửa công nghiệp (nhân công 3,5/7)Theo HSTK được duyệt106,023m2
O * Cải tạo cầu thang ngoài nhà
1Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt48,315m2
2Gia công hệ khung thép đỡ tecTheo HSTK được duyệt0,054tấn
3Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt0,054tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,88m2
5Bu lông M16Theo HSTK được duyệt32cái
P Công tác lắp dựng cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT 319 CBG Q1/2021)Theo HSTK được duyệt11,229m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT STT 318 CBG Q1/2021)Theo HSTK được duyệt2,9m2
3Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 316 CBG Q1/2021)Theo HSTK được duyệt28,02m2
4Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (STT 313 CBG Q1/2021)Theo HSTK được duyệt6,318m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt19,035m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt32,124m2
7Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt34,949m2
8Lắp dựng vách kínhTheo HSTK được duyệt6,318m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,267100m2
Q * Bồn hoa, cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,345m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,265m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,025100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,306m3
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,852m2
6Đắp đất tôn nền bồn hoaTheo HSTK được duyệt2,684m3
7Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt2,684m3
R Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2Theo HSTK được duyệt180m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2Theo HSTK được duyệt100m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2Theo HSTK được duyệt80m
4Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt13cái
7Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt360m
8Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 40WTheo HSTK được duyệt27bộ
9Lắp đặt đèn tuýp led loại 1x20W dài 120cmTheo HSTK được duyệt1bộ
10Lắp đặt bóng đèn trần 1x20W vuôngTheo HSTK được duyệt2bộ
11Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (làm mới)Theo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4m (Tận dụng)Theo HSTK được duyệt3cái
13Thay áp to mát tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt tủ điện tổng 300X150X10Theo HSTK được duyệt2hộp
15Lắp bảng điện B1Theo HSTK được duyệt6bảng
16Lắp bảng điện B2Theo HSTK được duyệt1bảng
17Lắp bảng điện B3Theo HSTK được duyệt2bảng
18Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt4cái
19Bảo dưỡng điều hòa (vệ sinh, đánh bóng, nạp ga)Theo HSTK được duyệt4máy
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dung)Theo HSTK được duyệt4máy
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
23Giá đỡ điều hòaTheo HSTK được duyệt4Bộ
S Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt4cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt van PPR D25Theo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt van PPR D20Theo HSTK được duyệt3cái
8Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt côn PPR D32/25Theo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt côn PPR D25/20Theo HSTK được duyệt4cái
16Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt bồn nước inox 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
18Lắp đặt thoát sàn D90Theo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo HSTK được duyệt0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo HSTK được duyệt0,01100m
21Lắp đặt chếch UPVC D90Theo HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt chếch UPVC D60/90Theo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt y nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt1cái
T HẠNG MỤC : PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TRƯỜNG, SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
U 1.1 Nhà bảo vệ - phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3/7)Theo HSTK được duyệt2công
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt0,36100m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt10,098m2
4Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt29,984m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,24m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt6,44m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt6,44m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt31,614m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt73,767m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt10,109m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt90,98m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt47,714m2
13Phá dỡ lớp nền chống thấm cũ ở mái, sê nôTheo HSTK được duyệt48,89m2
14Phá lớp vữa thành sê nô, thành bo mái để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt21,848m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt3,566m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt3,566m3
V Nhà bảo vệ - cải tạo
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt29,984m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,614m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,109m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt105,384m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt152,723m2
W * Chống thấm
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, tạo phẳng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt65,284m2
2Láng lớp vữa xi măng dày 3 cm, mác 75 tạo dốcTheo HSTK được duyệt65,284m2
3Chống thấm mái bằng màng khò nóng sikaTheo HSTK được duyệt65,284m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt10,098m2
5Lợp mái tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,36100m2
6Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt17,703md
X Phần cửa
1Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 318 CBG Q1/2021)Theo HSTK được duyệt4,8m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 316 CBG Q1/2021)Theo HSTK được duyệt3,36m2
3Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi théo, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện kim khí) (tham khảo STT 315 CBG Q1/2021)Theo HSTK được duyệt3,08m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt12,88m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt6,44m2
6Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt11,24m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,135100m2
Y Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2Theo HSTK được duyệt50m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x2,5) mm2Theo HSTK được duyệt100m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2Theo HSTK được duyệt30m
4Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt180m
8Lắp đặt đèn tuýp led loại 1x20W dài 120cmTheo HSTK được duyệt5bộ
9Lắp đặt bóng đèn trần 1x20W vuôngTheo HSTK được duyệt2bộ
10Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4mTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt quạt trần điện cơ - sải cánh 1,4mTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt tủ điện tổng 200x150x100Theo HSTK được duyệt1hộp
13Lắp bảng điện B1Theo HSTK được duyệt2bảng
14Lắp bảng điện B2Theo HSTK được duyệt1bảng
15Lắp bảng điện B3Theo HSTK được duyệt2bảng
Z Cổng trường
AA Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt12,625m2
2Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường, trụTheo HSTK được duyệt23,897m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt0,717m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt0,717m3
AB * Cải tạo
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt23,897m2
2Bọc trụ cổng bằng tấm alu vân đá dày 5mm, độ dày nhôm 0.2mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) (tham khảo alu Triều Chen PVDF)Theo HSTK được duyệt5,6m2
3Khung hộp thép V50x50x5 cao 3,9m sơn mạ nhúng, trụ lõi thép hộp 100x110x2 + phụ kiện, lắp dựngTheo HSTK được duyệt7,8m
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,292tấn
5Sơn mạ nhúng tĩnh điện (hoàn thiện tới chân công trình)Theo HSTK được duyệt13,608m2
6Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt12,625m2
7Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt6cái
8Khóa cổngTheo HSTK được duyệt2cái
9Then cài cổngTheo HSTK được duyệt2cái
10Bộ tay đẩy Movis G300 tịnh tiến cánh Cổng chính (Công tắc hành trình + điều khiển tự động)Theo HSTK được duyệt1trọn bộ
11Lắp biển trường mặt trước: TRƯỜNG TRUNG CẤP XÂY DỰNG XÂY DỰNG HÀ NỘI bằng chữ hộp inox nổi màu đồng, KT chữ lớn cao 600, chữ nhỏ cao 100-150Theo HSTK được duyệt5,44m2
12Logo trường -mica dán nền alimi theo thiết kếTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt biển trường mặt sau: Biển LED 1 MẶT đa mầu, tự động thay đổi nội dungTheo HSTK được duyệt5,44m2
14Lắp đặt chữ: TRƯỜNG TRUNG CẤP XÂY DỰNG XÂY + LÔ GÔ UBNDTPHN bằng chữ Inox mạ đồng trên biển tường, KT 2000x1500mmTheo HSTK được duyệt1Bộ
15Chi tiết khung thép hộp đèn trụ cổng mạ nhúng (đã bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt1cái
AC Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2(1x1,5) mm2Theo HSTK được duyệt50m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1(1x2,5) mm2Theo HSTK được duyệt20m
3Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt6cái
4Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt70m
5Lắp bảng điện B1Theo HSTK được duyệt1bảng
6Lắp đặt bóng đèn hắt biển 1x100W vuôngTheo HSTK được duyệt4bộ
7Lắp đặt bóng đèn cầu 250/40WTheo HSTK được duyệt1bộ
8Lắp đặt bóng hắt chiếu lô gô 600/20WTheo HSTK được duyệt1bộ
AD Sân lớp học nhà D, sân hành chính nhà A (S=797m2)
AE Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo HSTK được duyệt773m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt23,19m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt23,19m3
AF Cải tạo
1Đào khuôn sân đường bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt77,3m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,773100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,773100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,773100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,773100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,213100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt77,3m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt773m2
AG Bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt8,02m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,673m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,09100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,362m3
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt29,263m2
6Đắp đất tôn nền bồn câyTheo HSTK được duyệt6,294m3
7Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt6,294m3
AH Sân ký túc xá
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt266,52m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt2,398m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,369m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,027100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,896m3
6Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,639m2
7Đắp đất tôn nền bồn hoaTheo HSTK được duyệt1,298m3
8Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt1,298m3
AI Hệ thống cấp nước sạch
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt7,2m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt7,2m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt7,2m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt12m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,12100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt7,2m3
AJ Lắp đặt đường ống cấp nước sạch
1Máy bơm tăng áp tổng lưu lượng 7m3/h; H=42mTheo HSTK được duyệt1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN10Theo HSTK được duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50, PN10Theo HSTK được duyệt0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN10Theo HSTK được duyệt1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN10Theo HSTK được duyệt1,15100m
6Lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/63Theo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50/50Theo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE DN40/40Theo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE DN40/32Theo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt côn thu HPDE DN63/50Theo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt côn thu HPDE DN50/40Theo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt côn thu HPDE DN50/32Theo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt côn thu HPDE DN40/32Theo HSTK được duyệt3cái
14Lắp đặt cút HPDE DN 32x90 độTheo HSTK được duyệt4cái
AK Hố chặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt6,118m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,066100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,066100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,073100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,339m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,847m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,019tấn
10Sản xuất thang sắt bằng thép D25Theo HSTK được duyệt0,013tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,112m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,232m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,44m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,009100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,017tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,155m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,064tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được duyệt3cái
AL Bể nước ngầm (3m3), số lượng: 2 bể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt16,53m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,074100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,092100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,092100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,092100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,748m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,578m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,416tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,278100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,372m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,744m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,34m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt21,084m2
14Máy bơm nước tự động 1,8m3/h; H=20m)+ ống cấp PPR D25 lên téc + dây cấp điện + ổ cắm... (Tham khảo giá bơm penta, bơm dân dụng CM60)Theo HSTK được duyệt8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3299885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.659977E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Xe ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa…. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->