Gói thầu: XL 22-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411463-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu XL 22-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220352196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 14:29:00 đến ngày 2022-04-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,638,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793957401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15879148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.846.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.693.574 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào thao tác trung thế (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa trung thế (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL 22-08: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022
Xây dựng mới lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Thới Tam Thôn, Đông Thạnh năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Phát triển Điện; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: tự thực hiện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRUNG THẾ NỔI
1Boulon mắt có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)7Cái
2Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)33Cái
3Boulon thép mạ có đai ốc 16*700Nhà thầu phát biểu17Cái
4Boulon thép mạ có đai ốc 16*800Nhà thầu phát biểu17Cái
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)19Cái
6Băng keo CĐ trung thếNhà thầu phát biểu3Cuộn
7Cát xây dựngNhà thầu phát biểu20,65M3
8Ciment PC40Nhà thầu phát biểu10.664,36Kg
9Đá dăm 1*2Nhà thầu phát biểu34,09M3
10Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Bộ
11G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)7Cái
12g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21Cái
13G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)3Cái
14g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)26Cái
15giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)78Bộ
16giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)26Bộ
17Giáp níu cho cáp đồng bọc 22KV 25mm2Nhà thầu phát biểu6Bộ
18Kẹp hotline 25-70Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15Cái
19Kẹp quai ép 4/oNhà thầu phát biểu15Cái
20Miếng dán tên trụTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30miếng
21Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)168Cái
22Nước ngọtNhà thầu phát biểu7.518,7Lít
23Sứ đứng 24kv+tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)85Bộ
24Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)84Cái
25Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Cái
26Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Cái
27Thanh chống thép L50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)40Cái
28Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98mNhà thầu phát biểu2Cái
29thép tròn đk10mmNhà thầu phát biểu405,79Kg
30thép tròn đk6mmNhà thầu phát biểu75,48Kg
31trụ bê tông ly tâm 12m (2 đoạn)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2trụ
32Trụ BTLT 14m – 8,5 kNTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)36trụ
33Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10trụ
34Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10Cái
35Xà thép l75*75*8*2mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)42Cái
B HẠNG MỤC 2: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- THI CÔNG LIVE-LINE
1Băng keo CĐ trung thếNhà thầu phát biểu15Cuộn
2Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)9Cái
3Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)5Cái
4g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2Cái
5g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)3Cái
6G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)1Cái
7giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Bộ
8giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)33Bộ
9Giáp níu cho cáp đồng bọc 22KV 25mm2Nhà thầu phát biểu3Bộ
10Kẹp hotline 25-70Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)27Cái
11Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Cái
12Kẹp quai ép 240Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21Cái
13Kẹp quai ép 4/oNhà thầu phát biểu6Cái
14Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)117Cái
15Sứ đứng 24kv+tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)49Bộ
16Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)126Cái
17Thanh chống thép L50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)17Cái
18Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98mNhà thầu phát biểu2Cái
19Xà thép l75*75*8*2mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)19Cái
C HẠNG MỤC 3: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRUNG THẾ NGẦM
1Nước ngọtNhà thầu phát biểu9,64Lít
2Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu phát biểu3Lọ
3Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10Cái
4Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Cái
5Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiNhà thầu phát biểu3Cái
6Cosse ép cu 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)5Cái
7Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)3Bộ
8Giá đỡ hộp đầu cáp ngầm loại đôiNhà thầu phát biểu2Cái
9Đá dăm 1*2Nhà thầu phát biểu0,04M3
10Cát xây dựngNhà thầu phát biểu0,024M3
11Ciment PC40Nhà thầu phát biểu12,064Kg
12Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)8Cái
13Ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu phát biểu3Mét
14Bảng tên đầu cáp.Nhà thầu phát biểu2Tấm
D HẠNG MỤC 4: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRẠM BIẾN THẾ
1Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnNhà thầu phát biểu64Cái
2Băng keo hạ thếNhà thầu phát biểu64Cuộn
3Bảng tên trạmNhà thầu phát biểu15Tấm
4Biển báo an toànTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15Cái
5Boulon móc cáp ABC 16*350Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)8Cái
6Boulon móc cáp abc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)56Cái
7boulon thép mạ có đai ốc 16*100Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Cái
8boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)330Cái
9Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)25Cái
10boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Cái
11boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)90Cái
12Chụp đầu cực LATheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Cái
13Co pvc đk 114Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)120Cái
14co pvc đk 34Nhà thầu phát biểu30Cái
15Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Cái
16cosse cu-al cáp abc 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)252Cái
17Cosse ép cu 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)180Cái
18Cosse ép cu 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)315Cái
19Cosse ép cu 3,5mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)120Cái
20cosse ép cu 300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
21Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)195Bộ
22G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)42Cái
23Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)120Cái
24Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiNhà thầu phát biểu30Cái
25Nắp chụp đầu cực dưới FCOTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Cái
26Nắp chụp đầu cực trên FCOTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Cái
27Nắp chụp đầu sứ MBTTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Cái
28Ống nhựa pvc đk 114mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)180Mét
29Ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu phát biểu30Mét
30ống nhựa pvc đk 34mmNhà thầu phát biểu75Mét
31Sứ đứng 24kv+tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)42Bộ
32Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại compositeNhà thầu phát biểu15Cái
33Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)26Cái
34Thanh chống thép L50-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)32Cái
35Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu phát biểu30Lọ
36Xà thép l75*75*8*1,2mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)32Cái
37Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)35Cái
38xà thép u100 - 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
39xà thép u100 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Cái
40xà thép u100 - 1,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Cái
41xà thép u100 - 1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
42Xà thép U160 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15Cái
43Xà thép U160 - 1,457mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15Cái
44Xà thép U160 - 1,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
45xà thép u160 - 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
E HẠNG MỤC 5: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- HẠ THẾ NỔI
1Băng keo hạ thếNhà thầu phát biểu65Cuộn
2biển báo trụ giao liênNhà thầu phát biểu22Bộ
3Bịt đầu cáp abc 50-95mm2Nhà thầu phát biểu565Cái
4Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)55Bộ
5Boulon móc cáp ABC 16*350Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)140Cái
6Boulon móc cáp abc 16*450Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2Cái
7Boulon móc cáp abc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)8Cái
8Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)1Cái
9boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Cái
10Cát xây dựngNhà thầu phát biểu1,12M3
11CB hạ thế 3 cực 63ATheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)27Cái
12Ciment PC40Nhà thầu phát biểu568,36Kg
13Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)55Cái
14Cosse ép cu 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)162Cái
15Đá dăm 1*2Nhà thầu phát biểu1,84M3
16Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)194Bộ
17giá gắn tụ bùTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)27Cái
18Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)32Bộ
19Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)27Cái
20Kẹp ngừng cáp ABC 4*70 mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)3Cái
21Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)110Cái
22Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiNhà thầu phát biểu55Cái
23Miếng dán tên trụTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4miếng
24Nước ngọtNhà thầu phát biểu401,44Lít
25Ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu phát biểu165Mét
26Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu phát biểu55Lọ
27Trụ bê tông ly tâm 8,5m (loại 2 đoạn)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2trụ
28Trụ thép 6mNhà thầu phát biểu8trụ
F HẠNG MỤC 6: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- TRUNG THẾ NỔI
1Boulon mắt có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2Cái
2Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)13Cái
3Boulon thép mạ có đai ốc 16*700Nhà thầu phát biểu9Cái
4Boulon thép mạ có đai ốc 16*800Nhà thầu phát biểu9Cái
5Cát xây dựngNhà thầu phát biểu7,3M3
6Ciment PC40Nhà thầu phát biểu3.781,8Kg
7Đá dăm 1*2Nhà thầu phát biểu12,1M3
8Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Bộ
9G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2Cái
10Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)9Bộ
11giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Bộ
12giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Bộ
13Kẹp hotline 25-70Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)9Cái
14Kẹp quai ép 4/oNhà thầu phát biểu9Cái
15Miếng dán tên trụTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)9miếng
16Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)12Cái
17Nước ngọtNhà thầu phát biểu2.671,2Lít
18Sứ đứng 24kv+tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4Bộ
19Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Cái
20Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Cái
21Thanh chống thép L50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4Cái
22thép tròn đk10mmNhà thầu phát biểu238,7Kg
23thép tròn đk6mmNhà thầu phát biểu44,4Kg
24Trụ BTLT 14m – 8,5 kNTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4trụ
25Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)14trụ
26Xà thép l75*75*8*2mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4Cái
G HẠNG MỤC 7: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- THI CÔNG LIVE LIVE
1Xà thép l75*75*8*2mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)14Cái
2Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)3Cái
3Thanh chống thép L50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)14Cái
4Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Cái
5Sứ đứng 24kv+tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)50Bộ
6Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)108Cái
7Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)138Cái
8Kẹp quai ép 4/oNhà thầu phát biểu3Cái
9Kẹp quai ép 240Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)42Cái
10Kẹp hotline 25-70Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)45Cái
11g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4Cái
12giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21Bộ
13giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)48Bộ
14Cosse ép cu 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21Cái
15Băng keo CĐ trung thếNhà thầu phát biểu43Cuộn
16Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)12Cái
17Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)5Cái
H HẠNG MỤC 8: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- TRẠM BIẾN THẾ
1Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnNhà thầu phát biểu43Cái
2Băng keo hạ thếNhà thầu phát biểu43Cuộn
3Bảng tên trạmNhà thầu phát biểu10Tấm
4Biển báo an toànTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10Cái
5Boulon móc cáp ABC 16*350Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)7Cái
6Boulon móc cáp abc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)36Cái
7boulon thép mạ có đai ốc 16*100Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)40Cái
8boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)220Cái
9Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)28Cái
10boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)40Cái
11boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Cái
12Chụp đầu cực LATheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
13Co pvc đk 114Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)80Cái
14co pvc đk 34Nhà thầu phát biểu20Cái
15Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)40Cái
16cosse cu-al cáp abc 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)172Cái
17cosse ép cu 120mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)8Cái
18Cosse ép cu 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)118Cái
19Cosse ép cu 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)210Cái
20Cosse ép cu 3,5mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)80Cái
21cosse ép cu 300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)14Cái
22Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)130Bộ
23G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)27Cái
24Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)80Cái
25Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiNhà thầu phát biểu20Cái
26Nắp chụp đầu cực dưới FCOTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
27Nắp chụp đầu cực trên FCOTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
28Nắp chụp đầu sứ MBTTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
29Ống nhựa pvc đk 114mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)120Mét
30Ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu phát biểu20Mét
31ống nhựa pvc đk 34mmNhà thầu phát biểu50Mét
32Sứ đứng 24kv+tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)27Bộ
33Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại compositeNhà thầu phát biểu10Cái
34Thanh chống thép L50-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)38Cái
35Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu phát biểu20Lọ
36Xà thép l75*75*8*1,2mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)38Cái
37Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)25Cái
38xà thép u100 - 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Cái
39xà thép u100 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)30Cái
40xà thép u100 - 1,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)40Cái
41xà thép u100 - 1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Cái
42Xà thép U160 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10Cái
43Xà thép U160 - 1,457mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)10Cái
44Xà thép U160 - 1,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Cái
45xà thép u160 - 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Cái
I HẠNG MỤC 9: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN THẾ TRÊN GIÀN- HẠ THẾ NỔI
1Thuốc hàn (Cadweld).Nhà thầu phát biểu2Lọ
2Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4Cái
3Kẹp ngừng cáp ABC 4*70 mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20Cái
4Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2Cái
5Khớp nối cọc tiếp địa nối đôiNhà thầu phát biểu2Cái
6Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2Bộ
7Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6Bộ
8Bịt đầu cáp abc 50-95mm2Nhà thầu phát biểu8Cái
9Băng keo hạ thếNhà thầu phát biểu2Cuộn
10Boulon móc cáp ABC 16*350Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)60Cái
11Boulon móc cáp abc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4Cái
12Ống nhựa pvc đk 27mmNhà thầu phát biểu6Mét
13Ciment PC40Nhà thầu phát biểu124,02Kg
14Cát xây dựngNhà thầu phát biểu0,24M3
15Đá dăm 1*2Nhà thầu phát biểu0,4M3
16Nước ngọtNhà thầu phát biểu87,6Lít
17boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)1Cái
J HẠNG MỤC 10: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- TRUNG THẾ NỔI
1LA 18kV - 10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3bộ 1P
2LBFCO 24kV-200ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9bộ 1P
3Tháo dỡ và lắp lại FCO 24kV-100ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3bộ 1P
4Tháo dỡ và lắp lại LA 18kv-10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3bộ 1P
5Trụ BTLT 14m đơn (1 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12trụ
6Trụ BTLT 14m đơn (2 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2trụ
7Móng trụ BTLT 14m đơn (1.0*1.0*0.8m)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt14móng
8Trụ BTLT 14m kép (1 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12trụ
9Trụ BTLT 14m kép (2 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4trụ
10Trụ BTLT 12m kép (2 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1trụ
11Móng trụ BTLT 14m kép (1.3*1.5*0.8m)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4móng
12Móng trạm trụ ghép (1.3*1.5*0.8m)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt13móng
13Gia cố móng trụ kép hiện hữuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4móng
14Kéo rải căng dây pha - cáp nhôm 95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2.043,294mét
15Kéo rải căng dây trung tính - cáp nhôm 70mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt673,098mét
16Dây đồng bọc 24kV - 50mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9mét
17Kéo rải căng dây pha - cáp đồng 25mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt64,446mét
18Kéo rải căng dây trung tính - cáp đồng 25mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt21,482mét
19Đà cân kép 2,4m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4bộ
20Đà cân kép 2,4m (trụ kép)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
21Đà lệch đơn 2m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6bộ
22Đà lệch kép 2 tầng 2m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
23Đà lệch kép 2m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9bộ
24Đà lệch kép 2m (trụ kép)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7bộ
25Sứ treo đơn polymer 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt84bộ
26Sứ đứng 24kV + tyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt85cái
27Bộ Uclevis + sứ ống chỉTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt14bộ
28Tháo dỡ thu hồi Đà cân kép 2,4m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
29Tháo dỡ thu hồi Đà lệch đơn 2,0mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
30Tháo dỡ thu hồi Sứ treo đơn polymer 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30bộ
31Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + tyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt17cái
32Tháo dỡ thu hồi Bộ Uclevis + sứ ống chỉTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5bộ
33Bốc lên Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1697tấn
34Bốc xuống Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1697tấn
35Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,4tấn
36Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,4tấn
37Bốc lên Sứ các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,088tấn
38Bốc xuống Sứ các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,088tấn
39Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1697tấn
40Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,088tấn
41Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,4tấn
K HẠNG MỤC 11: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP-TRUNG THẾ NGẦM
1Cáp ngầm TT 3M50mm2 - 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt521,564m
2Giá đỡ đầu cáp đôiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Cái
3Ống thép ф90 dài 6mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Ống
4Bệ đỡ bê tông bảo vệ cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Cái
5Tiếp địa chống sét vanTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1HT
6Tiếp địa đầu cáp ngầm TTTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2HT
L HẠNG MỤC 12: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP - TRẠM BIẾN THẾ
1Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15máy
2Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15tủ
3LA 18kV - 10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt45bộ 1p
4FCO polymer 24kV - 100ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt45bộ 1p
5Bộ đà trạm ngồiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15bộ
6Sứ đứng 24kV + tyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42cái
7Đà cân đơn 2.4m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt13bộ
8Đà cân đơn 2.4m (đặt trên đà lệch)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16bộ
9Đà lệch kép 1.2m (trụ kép)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16bộ
10Cosses Cu 25mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt225cái
11Cosses Cu/Al 95mm2 (4cái / 1lộ)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt252cái
12Phụ kiện luồn cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15bộ
13Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 400kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15Trạm
14Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt285m
15Cáp ABC 4*95mm2 lên lướiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt256m
16Đà cân kép 2.4m (xử lý hành lang)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3bộ
17Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 400kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15v.trí
18Hệ thống tiếp địa thiết bị trạmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15v.trí
19Hệ thống tiếp địa van LATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15v.trí
M HẠNG MỤC 13: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP - HẠ THẾ NỔI
1Tụ bù hạ thế 20kVArTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt27bộ
2Tháo dỡ lắp lại tụ bù hạ thế 20kvarTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
3Trụ BTLT 8,5m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2trụ
4Trụ BTLT 8,5m đơn (loại 2 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2trụ
5Trụ BTLT 10m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2trụ
6Đổ bêtông móng trụ đơn 8,5m (800*800*500)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4móng
7Đổ bêtông móng trụ đơn 10m (1000*1000*500)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2móng
8Cáp ABC 4*95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2.826,084mét
9Cáp Duplex 2*10mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1.166mét
10Hộp domino 9 cực + Phụ KiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8bộ
11Phụ kiện lắp đặt tụ bùTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt27bộ
12Tiếp địa tụ bùTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt27bộ
13Tiếp địa lặp lại hạ thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt28bộ
14Giá D treo dây thông tinTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt32cái
15Đà lệch 0,8m kép (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
16Phụ kiện di dời tạm thay thế trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4bộ
17Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt217,7mét
18Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x70mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt338,7mét
19Tháo dỡ thu hồi Cáp Duplex 2*10mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt933mét
20Tháo dỡ, lắp lại hộp đominoTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt46cái
21Tháo dỡ, thu hồi hộp đominoTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1cái
22Tháo dỡ, lắp lại Máy cắt hạ thế 3P 250A + thùng bảo vệTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4bộ
23Tháo dỡ, thu hồi Giá D treo dây thông tinTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt21cái
24Tháo dỡ, lắp lại Đèn chiếu sáng công cộngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12bộ
25Tháo dỡ thu hồi Đà lệch 0,8m kép (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2bộ
26Bốc lên Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,2745tấn
27Bốc xuống Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,2745tấn
28Bốc lên Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,988tấn
29Bốc xuống Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,988tấn
30Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt17,4tấn
31Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt17,4tấn
32Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,2625tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,988tấn
N HẠNG MỤC 14: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- TRUNG THẾ NỔI
1Trụ BTLT 14m kép (1 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2trụ
2Trụ BTLT 14m kép (2 đoạn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7trụ
3Móng trạm trụ ghép (1.3*1.5*0.8m)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9móng
4Gia cố móng trụ kép hiện hữuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1móng
5Kéo rải căng dây pha - cáp nhôm 95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt93,21mét
6Kéo rải căng dây trung tính - cáp nhôm 70mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt31,07mét
7Đà lệch kép 2m (trụ kép)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2bộ
8Sứ treo đơn polymer 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6bộ
9Sứ đứng 24kV + tyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4cái
10Bộ Uclevis + sứ ống chỉTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6bộ
11Tháo dỡ thu hồi Đà tháp U160 - dài 3,2mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2bộ
12Tháo dỡ thu hồi Đà cân kép 2,4m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt14bộ
13Tháo dỡ thu hồi Đà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
14Tháo dỡ thu hồi Sứ treo đơn polymer 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt60bộ
15Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + tyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt84cái
16Tháo dỡ thu hồi Dây VXAs 24kV - 95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt50,7mét
17Tháo dỡ thu hồi Dây As 70mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16,9mét
18Tháo dỡ thu hồi Bộ Uclevis + sứ ống chỉTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9bộ
19Bốc lên Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,8666tấn
20Bốc xuống Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,8666tấn
21Bốc lên Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24,3tấn
22Bốc xuống Cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24,3tấn
23Bốc lên Sứ các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,8754tấn
24Bốc xuống Sứ các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,8754tấn
25Bốc lên Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0227tấn
26Bốc xuống Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0227tấn
27Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,8893tấn
28Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,8754tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24,3tấn
O HẠNG MỤC 15: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- TRẠM BIẾN THẾ
1Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2máy
2Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6tủ
3Tủ hợp bộ hạ thế MBA 320kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1tủ
4Tủ hợp bộ hạ thế MBA 250kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1tủ
5LA 18kV - 10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30bộ 1p
6FCO polymer 24kV - 100ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30bộ 1p
7Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4máy
8Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 400kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4máy
9Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 320kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1máy
10Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 320kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1máy
11Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 250kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1máy
12Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 250kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1máy
13Tháo dỡ lắp lại Máy biến thế 3 pha 160kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2máy
14Tháo dỡ thu hồi Máy biến thế 3 pha 160kVA (22/0.4kV)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4máy
15Tháo dỡ lắp lại Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1tủ
16Tháo dỡ thu hồi Tủ hợp bộ hạ thế MBA 400kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1tủ
17Tháo dỡ lắp lại Tủ hợp bộ hạ thế MBA 320kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1tủ
18Tháo dỡ thu hồi Tủ hợp bộ hạ thế MBA 320kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1tủ
19Tháo dỡ lắp lại Tủ hợp bộ hạ thế MBA 160kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3tủ
20Tháo dỡ thu hồi Tủ hợp bộ hạ thế MBA 160kVA + Phụ kiện lắp đặtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3tủ
21Tháo dỡ thu hồi FCO 24kV - 100ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30bộ 1p
22Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30bộ 1p
23Bốc lên thiết bịTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16,655tấn
24Bốc xuống thiết bịTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16,655tấn
25Vận chuyển thiết bị các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16,655tấn
26Bộ đà trạm ngồiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10bộ
27Sứ đứng 24kV + tyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt27cái
28Đà cân đơn 2.4m (đặt trên đà lệch)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt19bộ
29Đà lệch kép 1.2m (trụ kép)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt19bộ
30Cosses Cu 25mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt150cái
31Cosses Cu/Al 95mm2 (4cái / 1lộ)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt172cái
32Phụ kiện luồn cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10bộ
33Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 400kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Trạm
34Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 320kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Trạm
35Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 250kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Trạm
36Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 160kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Trạm
37Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 400kVA (tủ 1 qua tủ 2)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Trạm
38Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 320kVA (tủ 1 qua tủ 2)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Trạm
39Đấu cáp xuất hạ thế dây đồng bọc 0,6/1kV - MBA 160kVA (tủ 1 qua tủ 2)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Trạm
40Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt165m
41Cáp ABC 4*95mm2 lên lướiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt215m
42Đà cân kép 2.4m (xử lý hành lang)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3bộ
43Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 400kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6v.trí
44Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 320kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1v.trí
45Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 250kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1v.trí
46Hệ thống đo đếm hạ thế TBA 160kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2v.trí
47Hệ thống tiếp địa thiết bị trạmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10v.trí
48Hệ thống tiếp địa van LATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10v.trí
49Tháo dỡ thu hồi Thùng cầu dao hạ thế 630A - ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9thùng
50Tháo dỡ thu hồi Điện kế điện tử 3p 220/380V - 5ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30cái
51Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 600/5ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12cái
52Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 500/5ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3bộ
53Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 400/5ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3bộ
54Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ thế 250/5ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12m
55Tháo dỡ thu hồi Bộ đà trạm giànTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt10bộ
56Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30bộ
57Tháo dỡ thu hồi Đà thép đơn L75*75*8 - dài 3,2mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt19bộ
58Tháo dỡ thu hồi Đà thép đôi L75*75*8 - dài 3,2mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
59Tháo dỡ thu hồi Đà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
60Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt180m
61Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 120mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt100m
62Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt160m
63Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*70mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt119m
64Tháo dỡ thu hồi Cáp ABC 4*95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt122m
65Bốc lên Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,088tấn
66Bốc xuống Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,088tấn
67Bốc lên Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,9716tấn
68Bốc xuống Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,9716tấn
69Bốc lên Sứ các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,15tấn
70Bốc xuống Sứ các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,15tấn
71Vận chuyển sứ các loại (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,15tấn
72Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,0596tấn
73Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,9716tấn
P HẠNG MỤC 16: LẮP ĐẶT, XÂY LẮP PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- HẠ THẾ NỔI
1Cáp ABC 4*95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1.371,696mét
2Tiếp địa hạ thế lặp lạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2bộ
3Trụ BTLT 10m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1trụ
4Đổ bêtông móng trụ đơn 10m (1000*1000*500)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1móng
5Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x95mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt558,958mét
6Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC4x70mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt547,4mét
7Bốc lên Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1503tấn
8Bốc xuống Phụ kiện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1503tấn
9Bốc lên Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,5512tấn
10Bốc xuống Dây dẫn điện các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,5512tấn
11Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,7015tấn
Q HẠNG MỤC 17: CUNG CẤP VẬT TƯ PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP NGẦM
1Lưỡi cưa D350Nhà thầu phát biểu6,1802cái
2Nước ngọtNhà thầu phát biểu3.886,06lít
3Ống xoắn HDPE Ø 130/100Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)470,541m
4Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Nhà thầu phát biểu3.792,42viên
5Xi măng PC.40Nhà thầu phát biểu4.698,2699kg
6Vải địa kỹ thuậtNhà thầu phát biểu282,6757m2
7Băng báo hiệuNhà thầu phát biểu468,2m
8Cấp phối đá dăm Loại 1Nhà thầu phát biểu34,5063m3
9Cát bê tôngNhà thầu phát biểu6,6119m3
10Cát hạt trungNhà thầu phát biểu124,192m3
11NướcNhà thầu phát biểu2.507,5036lít
12Cọc mốc gangNhà thầu phát biểu42cọc
13Keo BituminuosNhà thầu phát biểu4,2kg
14Đá 1x2cmNhà thầu phát biểu10,8878m3
R HẠNG MỤC 18: PHẦN ĐÀO VÀ TÁI LẬP MƯƠNG CÁP NGẦM
1Cắt 2 mép phui đàoTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt46,8210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12,8755100m2
3VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1423m3
4VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1423m3
5VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 7km (vc 0km tiếp theo)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1423m3
6Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,682100m
7Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt84,276m2
8Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,018100m3
9Trải vải địa kỹ thuậtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2,6921100m2
10Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt468,2m
11Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,2575100m3
12Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12,8755m3
13Gắn cọc mốc gang trên mặt BTXMTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt21cọc
S HẠNG MỤC 19: PHẦN THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 160kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4SỐ CA (8h/ca)
2MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 250kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2SỐ CA (8h/ca)
3MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 320kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1SỐ CA (8h/ca)
4MÁY PHÁT LƯU ĐỘNG CS 400kVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7SỐ CA (8h/ca)
T HẠNG MỤC 20: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,4tấn
2PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,2577tấn
3PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ HẠ THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,988tấn
4PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP- VẬT TƯ HẠ THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,2625tấn
5PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (TRỤ VÀ NEO)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24,3tấn
6PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRUNG THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,7647tấn
7PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (thiết bị)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16,655tấn
8PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (PHỤ KIÊN)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,0596tấn
9PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (TRỤ VÀ NEO)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,9716tấn
10PHẦNCẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TRÊN GIÀN- VẬT TƯ HẠ THẾ NỔI Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,7015tấn
U HẠNG MỤC 21: Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1Hợp đồng
V HẠNG MỤC 22: Chi phí thử nghiệm VTTB và công tác khác không xác định từ thiết kế
1Thí nghiệm LBFCO 24 kV 200ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt91 máy
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2bộ
4Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt151 máy
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt44bộ
7Thí nghiệm FCO-24KV-200ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt451 máy
8Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt75Cái
9Tụ điện, điện áp ≤1000 VTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt27Tụ
10Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt21 máy
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt29bộ
13Thí nghiệm FCO-24KV-200ATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt301 máy
14Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt40Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793957401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15879148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.846.787 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.693.574 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 •Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.2
2 Kiềm ép thủy lực (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.2
3 Sào thao tác trung thế (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.2
4 Sào tiếp địa (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.2
5 Bộ tiếp địa trung thế (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.4
6 Bộ tiếp địa hạ thế (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu trrong HSMT.ii)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu trrong HSMT”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.iii)(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “trrong HSMT”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->