Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408702-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220408692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 08:12:00 đến ngày 2022-04-18 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,337,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường và cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹthuật lành nghề
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (04 thợ), thợ cầu đường (04 thợ), thợ cốp pha (04 thợ), thợ cốt thép (04 thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào, 01 công nhân vận hành xe ủi, 01 công nhân vận hành xe lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng. Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng. Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng. Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Mở rộng lộ bê tông tuyến từ cầu Bà Tám Quãng đến Miễu ấp 33
90 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD Thuận Lợi Bạc Liêu (Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Khải Hoàn (Địa chỉ: Huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa Bình (Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu ). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng muc: Xây dựng đường
1Dọn dẹp phạm vi mặt bằng thi côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt84,562100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,391100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,503100m3
4Thi công móng CPĐD 0x4 loại 1, bù phụ nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,194100m3
5Trải tấm cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,59100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,225tấn
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,131100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt647,816m3
9Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m; đk ngọn >=4,5cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt171,127100m
10Cung cấp cừ tràm432,4m
11Cung cấp, lắp đặt tấm mê bồ chắn đất4,855100m2
12Cốt thép buộc cừ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,078tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,958100m3
B Hạng muc: Cầu BTCT
1Dọn dẹp bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m2
2Đắp cát bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,8m3
3Láng nền bãi đúc cọc, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18m2
4Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,226tấn
5Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,327tấn
6Cốt thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,126tấn
7Thép hộp nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,673tấn
8Ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,788100m2
9Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,563m3
10Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,924100m
11Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,616100m
12Đập đầu cọc bê tông trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,188m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,3m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376m3
15Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,036tấn
16Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,675m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 cấu kiện
19Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,249tấn
20Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,403tấn
21Cốt thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,034tấn
22Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m2
23Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,027m3
24Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
25Cung cấp dầm BTCT DƯL I400 (H8), L=9m/dầmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5dầm
26Lắp dầm dọc BTCT DƯL, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
27Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,032tấn
28Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059tấn
29Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,141100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,803m3
31Cốt thép mặt cầu + gờ chắn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,768tấn
32Cốt thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,034tấn
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,024100m
34Ván khuôn mặt cầu + gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,383100m2
35Bê tông mặt cầu + gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,491m3
36Cốt thép trụ lan can + tay vịn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113tấn
37Ván khuôn trụ lan can + tay vịnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,177100m2
38Bê tông trụ lan can + tay vịn, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,593m3
39Sơn dầu bề mặt trụ lan can + tay vịn, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,7m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,602100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,862m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,3m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33m2
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,106100m3
45Thi công móng CPĐD 0x4 loại 1 đường dẫn vào cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,181100m3
46Trải tấm cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,753100m2
47Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648tấn
48Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,05m3
50Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,052tấn
51Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,317m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,32m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,72m3
55Trồng cọc tiêu bê tông cốt thép (Không tính vật liệu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,485m3
57Sơn bề mặt bê tông cọc tiêu bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,96m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,823m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,098m3
60Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn ĐK=875mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
61Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
C Hạng muc: Cầu tạm
1Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 2%+7%=9%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,725tấn
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,14100m
3Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,001tấn
5Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo dàn cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,001tấn
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100mcọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường và cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
7 Đội ngũ công nhân kỹthuật lành nghề 16 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (04 thợ), thợ cầu đường (04 thợ), thợ cốp pha (04 thợ), thợ cốt thép (04 thợ).11
8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 4 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào, 01 công nhân vận hành xe ủi, 01 công nhân vận hành xe lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 9T (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng. Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)1
3 Máy đầm bàn (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)1
4 Máy đầm dùi (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)1
5 Máy cắt uốn cốt thép (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)1
6 Máy hàn điện (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (Còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
8 Máy đào ≥0,8 m3 (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng. Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
9 Máy ủi ≥ 108CV (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng. Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
10 Máy rải cấp phối đá dăm (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
11 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
12 Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->