Gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ chăm sóc sức khỏe và phục vụ công tác huấn luyện, tập luyện lĩnh vực thể dục thể thao năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ chăm sóc sức khỏe và phục vụ công tác huấn luyện, tập luyện lĩnh vực thể dục thể thao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:45:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,081,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị kiểm tra tốc độ, linh hoạt, sức mạnh tốc độ chi dưới | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | Thiết bị hỗ trợ huấn luyện, phòng ngừa chấn thương, tăng tốc độ hồi phục sau chấn thương | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | Thiết bị kiểm tra công suất, sức bền chi dưới | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | Thiết bị kiểm tra công suất, sức bền chi trên | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | Bộ thước đo hình thái đo các chỉ số hình thái học cơ thể | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | Thiết bị phân tích thành phần cơ thể (thế hệ mới) (Body Composition Analyzer – T Scanplus) | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | Thiết bị đo tốc độ phản ứng kết hợp di chuyển (REACTION MR) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | Thước đo nếp mỡ đo tỷ lệ mỡ cơ thể | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | Thiết bị đo lực bóp tay (GRIP-D) | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | Thiết bị đo thăng bằng kiểm (BALANCE-3) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Thiết bị đo phản xạ (WHOLE BODY REACTION MESURING EQUIPMENT IV) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Thiết bị đo độ run tay (STABILIMETER) | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Thiết bị đo tần số (TAPPING TESTER) | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Thiết bị đo lực lưng, lực đùi (BACK-D) | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi