Gói thầu: Mua sắm 21 danh mục vật tư phục vụ sản xuất mới 66 mô đun nguồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 21 danh mục vật tư phục vụ sản xuất mới 66 mô đun nguồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:40:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,772,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến thế 400 Hz - 200W | 66 | Cái | - Điện áp vào: 220 V - Điện áp ra: +300 V ± 30 V - Tần số điện áp vào: 400 Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Biến thế BT102 | 60 | Cái | - Điện áp vào: 220 V - Điện áp ra: 5 V; 12 V; 36 V; 110 V - Tần số: 50 Hz - | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Biến thế cao áp -2KV | 6 | Cái | - Điện áp vào: 220 V - Điện áp ra: -2000 V ± 160 V - Tần số: 50 Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Biến thế xung BT104 | 66 | Cái | - Điện áp vào: +300 V - Điện áp ra: -2000 V ± 160 V - Tần số: 50 Hz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Cầu nắn 220 V- 400HZ | 66 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 1000 V; - Dòng thuận cực đại: 5 A; - Điện áp rơi thuận: 1,1 V - Dòng ngược: 500 μA - Nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1500C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Cầu nắn cao áp 10Kv | 6 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 10000 V; - Dòng thuận cực đại: 8 A; - Điện áp rơi thuận: 2,2 V - Dòng ngược: 500 μA - Nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1500C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Cầu nắn GE406 | 60 | Cái | - Điện áp ngược cực đại: 600 V; - Dòng thuận cực đại: 2 A; - Điện áp rơi thuận: 1,1 V - Dòng ngược: 500 μA - Nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1650C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Điện trở 10 K - 10W | 516 | Cái | - Công suất danh định: 10 W - Điện trở danh định: 10000 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Điện trở 10 K - 2W | 336 | Cái | - Công suất danh định: 2 W - Điện trở danh định: 10000 Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | IC MC 425 | 66 | Cái | - Điện áp đầu ra : 30 V đến 33 V - Dòng cực đại có thể duy trì: 350 mA - Công suất cực đại: 11,5 W - Nhiệt độ hoạt động: -400C đến 1500C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | IC NEC 1342 | 66 | Cái | - Điện áp đầu ra : 25 V đến 28 V - Dòng cực đại có thể duy trì: 250 mA - Công suất cực đại: 7,5 W - Nhiệt độ hoạt động: -400C đến 1500C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | IC ổn áp 7805 | 66 | Cái | - Điện áp đầu ra cố định: 5 V - Điện áp vào nhỏ nhất: 7 V đến 25 V - Dòng cực đại có thể duy trì: 1,5 A - Công suất cực đại: 15 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | IC ổn áp 7812 | 66 | Cái | - Điện áp đầu ra cố định: 12V - Điện áp vào nhỏ nhất: 15 V đến 36 V - Dòng cực đại có thể duy trì: 3 A - Công suất cực đại: 36 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Mosfet BA 545 | 60 | Cái | - Uds = 50V - Ids (DC/AC) : 20A/80A - RDS-on: | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Mosfet CLC587 | 6 | Cái | - Uds = 50 V - Ids (DC/AC) : 20 A / 80 A - RDS-on: | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Nhựa thông | 0,66 | Kg | '-Chất liệu: nhựa thông tự nhiên; -Khối lượng: 1,5Kg; -Mầu cánh gián; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Phíp đồng FR-4 | 63 | Cái | - Sợi thủy tinh Epoxy FR4 - Số mặt phủ đồng: 2 mặt - Kích thước: 10 cm x 15 cm - Độ dày bản mạch: 1,6 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Tụ điện 230V - 0,01 µF | 48 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0,01 μF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 230 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Tụ điện 400V - 100 µF | 600 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 100 μF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 400 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Tụ điện 50V - 2000 µF | 648 | Cái | - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 2000 μF - Sai số : ± 5% - Điện áp danh định : 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Thiếc hàn | 1,32 | Kg | -Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; -Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn; -Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi