Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231247-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học
Số hiệu KHLCNT 20201205458
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:34:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit tách chiết DNA (*) 6 Bộ Tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước ly giải tế bào. Tách chiết các đoạn DNA kích thước lên tới 30 kb. Thu hồi DNA chất lượng cao với A260.280 > 1.7, trong bộ đệm hòa mẫu chứa 10 mM Tris-Cl, pH 9.0, 0.1 mM EDTA DNA sử dụng trực tiếp được cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. bộ 50 phản ứng
2 Cồn tuyệt đối (*) 5 Chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm chai 1 Lit
3 Dung dịch đệm TBE Buffer 10x (*) 6 Chai Sử dụng trong điện di nucleic acid trên gel agarose và gel polyacrylamide. Đã lọc qua màng lọc có đường kính 0.22 µm Khuyến cáo sử dụng cho các đoạn DNA, RNA có kích thước nhỏ hơn 1500 bp. chai 1 Lit
4 Bột Agarose điện di (*) 3 Lọ Trạng thái: dạng bột Ứng dụng điện di: Tạp chất ≤10% độ ẩm EEO 0,09-0,13 Điểm tạo gel 36 ° C ± 1,5 ° C (1,5% gel) Độ bền gel ≥1200 g / cm2 (1% gel) Sunfat (SO42-): ≤0,15% Không chứa: DNase, Rnase. lọ 100 g
5 Enzym cho phản ứng PCR Taq DNA polymerase (*) 10 Lọ Master mix cho PCR, nồng độ 2X Thành phần: JumpStart Taq DNA Polymerase, deoxynucleotides độ tinh khiết 99%, thuốc nhuộm đỏ trơ Nồng độ: 2.5 units/phản ứng Magnesium (Mg):3.50 - 4.50 mM DNAse, Exonuclease, RNAse: không phát hiện. lọ 100 phản ứng
6 Marker điện di DNA 100 bp ladder (*) 8 Bộ Nồng độ: 0.1 µg/µL, trong bộ đệm 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005 % bromophenol blue, 0.005 % xylene cyanol FF, 0.025 % orange G và 10% glycerol Mix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading dye Gồm có 10 băng kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp Băng tham chiếu: 500 bp. bộ 1mL
7 Kit chuẩn bị thư viện cho exomes SureSelect XT Library Prep Kit ILM (*) 1 Bộ Tạo thư viện gen từ mẫu đầu vào: 3 μg - 200 ng DNA Thư viện sau tổng hợp sẵn sàng cho giải trình tự Cung cấp đủ thành phần cho tạo thư viện: 16 mẫu. bộ 16 mẫu
8 Kit kiểm tra chất lượng thư viện (*) 1 Bộ Ứng dụng: kiểm soát chất lượng mẫu cho các thư viện giải trình tự, xác định kích thước định lượng các mẫu dsDNA kích thước từ 50-7000 bp Độ tái lặp kích thước: 5% CV Độ chính xác định lượng: 20% Độ chính xác kích thước: ± 10% Thể tích mẫu: 1 µL. bộ 96 phản ứng
9 Bộ kit giải trình tự vòng 1 (*) 1 Bộ Nguyên liệu đầu vào: 100 ng - 1 ug Chiều dài đoạn đọc: 2x150 bp Thời gian chạy: 29 tiếng Đầu ra: 100 - 120 Gb. bộ 150 chu kỳ
10 Bộ kit giải trình tự vòng 2 (*) 1 Bộ Đầu ra tối đa: 20 Gb (300-cycle high output kit) Số lần đọc tối đa mỗi lần chạy: 400 triệu clusters (high output kits) Nucleic Acid: RNA, DNA Thuốc thử gắn mã RFID đảm bảo khả năng tương thích với các cấu hình chạy do người dùng xác định Công nghệ: giải trình tự Tương thích: NextSeq 500, NextSeq 550. bộ 300 chu kỳ
11 Bộ đầu dò xác định đột biến mất đoạn Pakinson 1 (*) 2 Bộ Xét nghiệm bán định lượng để phát hiện mất đoạn hoặc nhân đôi ở các gen SNCA, PARK2, UCHL1, PINK1, PARK7, ATP13A2, LRRK2, GCH1 và sự hiện diện của hai đột biến điểm, A30P trong gen SNCA và G2019S trong gen LRRK2, trong DNA bộ gen được phân lập từ các mẫu máu toàn phần ngoại vi của con người Xác nhận nguyên nhân tiềm ẩn và chẩn đoán lâm sàng bệnh Parkinson. bộ 100 phản ứng
12 Bộ đầu dò xác định đột biến mất đoạn Pakinson 2 (*) 2 Bộ Xét nghiệm bán định lượng để phát hiện mất đoạn hoặc nhân đôi ở các gen SNCA, PARK2, UCHL1, PINK1, PARK7, ATP13A2, LRRK2, GCH1 và sự hiện diện của hai đột biến điểm, A30P trong gen SNCA và G2019S trong gen LRRK2, trong DNA bộ gen được phân lập từ các mẫu máu toàn phần ngoại vi của con người Xác nhận nguyên nhân tiềm ẩn và chẩn đoán lâm sàng bệnh Parkinson Xác nhận nguyên nhân tiềm ẩn và chẩn đoán lâm sàng của chứng loạn trương lực cơ do thiếu GTP cyclohydrolase 1 và để kiểm tra di truyền học với các bệnh nhân có nguy cơ. bộ 100 phản ứng
13 Bộ hóa chất cho phản ứng MLPA (*) 4 Bộ Bộ kit hoàn chỉnh cho xét nghiệm MLPA ((Multiplex Ligation-dependent Probe Amplification) Nguyên lý: realtime PCR Huỳnh quang: Cy5 Thành phần: SALSA MLPA Buffer SALSA Ligase-65 SALSA Ligase Buffer A SALSA Ligase Buffer B SALSA PCR Primer SALSA Polymerase. bộ 100 phản ứng
14 Thang chuẩn DNA size standard kit 600 (*) 3 Bộ Nồng độ: 0.5 µg/µL, trong bộ đệm 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA Gồm có 36 băng kích thước từ 100 - 20,000 bp: 100 -1000bp băng cách nhau cho từng 100bp, 1.2, 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 5, 6, 8, 10kb Băng tham chiếu: 500, 1000, 3000 bp. bộ 96 phản ứng
15 Gel điện di mao quản 3 Bộ Đóng gói 10ml Tương tích với hệ thống CEQ 8000 Đủ cho 12 lần chạy mao quản với định dạng đĩa 96 giếng. bộ 10ml
16 Đĩa đệm 96 giếng (*) 1 hộp Tương thích với: 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer Định dạng: đĩa 96 giếng. hộp 100 đĩa
17 Đĩa mẫu (*) 1 Hộp Đĩa 96 giếng đáy bằng thể tích giếng tối đa: 0.3 mL Tương thích với các hệ thống ABI trong đó có cả các hệ thống giải trình tự mà không cần adapter Đánh dấu giếng trên đĩa bằng chữ, số và góc cắt ở vị trí A12 Kích thước: 83.07 x 124.26 x 20.2 mm. hộp 25 đĩa
18 Dung dịch chạy mẫu (*) 3 lọ Nồng độ 10X Bộ đệm cho điện di với các hệ thống 3500 Genetic Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer. lọ 6.0 ml
19 Bộ mao quản điện di DNA 1 Bộ Chiều dài: 33cm Đường kính trong: 75 um Đường kính ngoài: 200 um Định dạng: 8 mao quản Tương thích và sẵn sàng sử dụng với: CEQ 8000. bộ 8 mao quản
20 Mồi cho phản ứng PCR 50 nmol (*) 78 cặp Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Lượng tổng hợp 50 nmol, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. 2 primer F&R
21 Bộ kit giải trình tự gen (*) 10 Bộ Bộ kit cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm + Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb + Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn + Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% + Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu - Thành phần (100 phản ứng) + 1 × 800µl tube hỗn hợp phản ứng 2.5X + 1 tube M13 (-21) Primer cho mẫu chứng + 1 tube mẫu chứng pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống x 1 ml: bộ đệm pha loãng hỗn hợp phản ứng Bảo quản: 2°C đến 8°C. bộ 100 phản ứng
22 Gel điện di POP – 4 for 3130 (*) 5 Lọ Phù hợp với hệ thống: 3130xl Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer Ứng dụng: sequencing và fragment Độ chính xác: SD lọ 7ml
23 Dung dịch chạy mẫu Hi-Di formamide (*) 5 Lọ Dung dịch sử dụng hòa mẫu trước khi chạy điện di bằng ống mao quản Khử ion Không nhiễm DNA, Dnase và các thành phần phát quang. Lọ 25ml
24 Dung dịch GA 10 bufer/EDTA (*) 4 Lọ Nồng độ 10X Bộ đệm cho điện di với các hệ thống 3500 Genetic Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer. Lọ 25ml
25 Bộ mao quản điện di (*) 1 Bộ Ống mao quản sử dụng trong điện di phân tách các mảnh DNA và giải trình tự. Chiều dài ống 50 cm Kích thước mao quản: 61 cm x 50 µm i.d Thời gian chạy: 165 phút Phù hợp cho các hệ thống: 3130 Genetic Analyzer, 3100-Avant™ Genetic Analyzer. bộ 4x50cm
26 Ống ly tâm có nắp 1,5 ml (*) 10 Hộp Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùng Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích tối đa: 1.7 ml Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa. hộp 1000 cái
27 Ống PCR 0,2 ml (*) 10 Hộp Ống PCR đã tiệt trùng. Chiều dài ống 20.7 mm, đường kính trong của ống 5.53 mm, đường kính ngoài của nắp 7.6 mm Thể tích tối đa 0.25 ml Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. hộp 1000 cái
28 Đầu côn loại 10 µl (*) 10 Hộp Đầu tip không lọc 0.1 - 10μL Chiều dài 43.5mm, đường kính trong 0.38mm Vật liệu: polypropylene trong suốt Không chứa các thành phần: Dnase, Rnase Không chứa: endotoxin, pyrogenic, Human DNA Có thang chia thể tích định mức Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng. hộp 1000 cái
29 Đầu côn loại 200 µl (*) 11 Hộp Đầu tip không lọc 1-200 μL Chiều dài 51.4 mm, đường kính trong 0.46mm Vật liệu: polypropylene trong suốt Không chứa các thành phần: Dnase, Rnase Không chứa: endotoxin, pyrogenic, Human DNA Có thang chia thể tích định mức Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng. hộp 1000 cái
30 Đầu côn loại 1000 µl (*) 8 Hộp Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 100, 500, 1000µl Giới hạn thể tích: 100 - 1000 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, không sinh nhiệt (nonpyrogenic). Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor Kích thước: chiều dài 76.1 mm, đường kính 2 đầu 7.5 và 0.82mm. hộp 1000 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->