Gói thầu: Gói Số 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống pin năng lượng mặt trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống pin năng lượng mặt trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:26:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 2 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 3 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 4 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 6 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 10 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 12 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 11 | Thanh nối thanh ray nhôm | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 12 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 42 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 13 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 14 | Chân đỡ chữ Z TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 50 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 100 | M | Như trên | Như trên | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 10 | M | Như trên | Như trên | |
| 17 | Lắp đặt ống PVC | 2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 18 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 19 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 20 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 21 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 24 | Rải dây tiếp địa | 4,2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 25 | Lắp đặt ống PVC | 3 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 26 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 10,274 | cây | Như trên | Như trên | |
| 27 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 29 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 30 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 31 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 32 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 34 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 38 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 12 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 39 | Thanh nối thanh ray nhôm | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 40 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 42 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 41 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 42 | Chân đỡ chữ Z TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 48 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 150 | M | Như trên | Như trên | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 20 | M | Như trên | Như trên | |
| 45 | Lắp đặt ống PVC | 4 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 46 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 14 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 47 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 48 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 49 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 52 | Rải dây tiếp địa | 2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 53 | Lắp đặt ống PVC | 2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 54 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 6,8493 | cây | Như trên | Như trên | |
| 55 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 7 | cái | Như trên | Như trên | |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 57 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 58 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 59 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 60 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 62 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 63 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 64 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 66 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 18 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 67 | Thanh nối thanh ray nhôm | 17 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 68 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 63 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 69 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 70 | Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 72 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 40 | M | Như trên | Như trên | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 5 | M | Như trên | Như trên | |
| 73 | Lắp đặt ống PVC | 1,8 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 74 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 75 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 76 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 77 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 80 | Rải dây tiếp địa | 10 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 81 | Lắp đặt ống PVC | 9,5 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 82 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 32,5342 | cây | Như trên | Như trên | |
| 83 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 32 | cái | Như trên | Như trên | |
| 84 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 85 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 86 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 87 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 88 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 90 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,054 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 94 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 18 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 95 | Thanh nối thanh ray nhôm | 17 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 96 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 60 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 97 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 98 | Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 72 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 60 | M | Như trên | Như trên | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 20 | M | Như trên | Như trên | |
| 101 | Lắp đặt ống PVC | 1,8 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 102 | Kẹp nối IPC 95/35 | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 103 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 104 | Ống nối chữ T PVC 40 màu trắng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 105 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 106 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 107 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 108 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 109 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 110 | Rải dây tiếp địa | 3,2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 111 | Lắp đặt ống PVC | 3,2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 112 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 10,9589 | cây | Như trên | Như trên | |
| 113 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 114 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 115 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 116 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 117 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 118 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 120 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 122 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 124 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 12 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 125 | Thanh nối thanh ray nhôm | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 126 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 42 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 127 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 128 | Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 48 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 120 | M | Như trên | Như trên | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 5 | M | Như trên | Như trên | |
| 131 | Lắp đặt ống PVC | 3 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 132 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 133 | Ống nối chữ T PVC 40 màu trắng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 134 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 135 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 136 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 137 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 138 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 139 | Rải dây tiếp địa | 4 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 140 | Lắp đặt ống PVC | 4 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 141 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 13,6986 | cây | Như trên | Như trên | |
| 142 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 14 | cái | Như trên | Như trên | |
| 143 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 144 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 145 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 146 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 147 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 149 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 150 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 151 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 153 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 12 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 154 | Thanh nối thanh ray nhôm | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 155 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 40 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 156 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 157 | Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 24 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 158 | Chân đỡ chữ Z TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 24 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 250 | M | Như trên | Như trên | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 10 | M | Như trên | Như trên | |
| 161 | Lắp đặt ống PVC | 6,3 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 162 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 22 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 163 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 164 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 165 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 166 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 167 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 168 | Rải dây tiếp địa | 4,5 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 169 | Lắp đặt ống PVC | 4,5 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 170 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 15,411 | cây | Như trên | Như trên | |
| 171 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 15 | cái | Như trên | Như trên | |
| 172 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 173 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 174 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 175 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 176 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 178 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 179 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 180 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 181 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 182 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 12 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 183 | Thanh nối thanh ray nhôm | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 184 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 40 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 185 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 186 | Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 48 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 187 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 160 | M | Như trên | Như trên | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 5 | M | Như trên | Như trên | |
| 189 | Lắp đặt ống PVC | 4 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 190 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 14 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 191 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 192 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 193 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 194 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 195 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 196 | Rải dây tiếp địa | 4,5 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 197 | Lắp đặt ống PVC | 4,5 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 198 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 15,411 | cây | Như trên | Như trên | |
| 199 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 15 | cái | Như trên | Như trên | |
| 200 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 201 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 202 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 203 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 204 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 206 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 207 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 208 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,042 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 210 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 14 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 211 | Thanh nối thanh ray nhôm | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 212 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 38 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 213 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 214 | Chân đỡ chữ Z TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 58 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 215 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 100 | M | Như trên | Như trên | |
| 216 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 10 | M | Như trên | Như trên | |
| 217 | Lắp đặt ống PVC | 2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 218 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 7 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 219 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 220 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 221 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 222 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 223 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 224 | Rải dây tiếp địa | 4,2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 225 | Lắp đặt ống PVC | 3 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 226 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 10,274 | cây | Như trên | Như trên | |
| 227 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 228 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 229 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 230 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 231 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 232 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 234 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 235 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 236 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 238 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 12 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 239 | Thanh nối thanh ray nhôm | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 240 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 42 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 241 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 242 | Chân đỡ chữ Z TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 48 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 243 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 100 | M | Như trên | Như trên | |
| 244 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 10 | M | Như trên | Như trên | |
| 245 | Lắp đặt ống PVC | 2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 246 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 7 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 247 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 248 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 249 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 250 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 251 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 252 | Rải dây tiếp địa | 4,2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 253 | Lắp đặt ống PVC | 3 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 254 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 10,274 | cây | Như trên | Như trên | |
| 255 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 256 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 257 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại 445Wb | 22 | Tấm | Như trên | Phần Cung cấp thiết bị | |
| 258 | Tủ hòa lưới inverter (3 pha) 10KW | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 259 | CB 2P-20A (1000V- loại DC) | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 260 | CB 3P-30A (loại AC) | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 261 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 22 | Cái | Như trên | Phần Lắp đặt thiết bị (Bao gồm các Phụ kiện và Chi phí vận chuyển) | |
| 262 | Lắp đặt tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 263 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điện một chiều | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 264 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 265 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,039 | Tấn | Như trên | Như trên | |
| 266 | Thanh ray nhôm RA-SSC-4200, dài 4.2m | 13 | Cây | Như trên | Như trên | |
| 267 | Thanh nối thanh ray nhôm | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 268 | Kẹp giữa PC-ICS35-NSI (35mm) | 38 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 269 | Kẹp cuối và kẹp bìa PC-ECS35-NSI (35mm) | 8 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 270 | Chân đỡ chữ L TRB-F01-NS1(bao gồm óc, vít) | 22 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 271 | Chống (tăng đưa) 200-300 (bao gồm óc, vít) + chân L | 26 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 272 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 100 | M | Như trên | Như trên | |
| 273 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 10 | M | Như trên | Như trên | |
| 274 | Lắp đặt ống PVC | 2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 275 | Ống nối PVC 40 màu trắng | 7 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 276 | Jack nối (MC4) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 277 | Jack nối (MC4) + cầu chì | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 278 | Tắc kê, ốc vít + bass bắt ống PVC | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 279 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên | |
| 280 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 0,2 | 10 cọc | Như trên | Như trên | |
| 281 | Rải dây tiếp địa | 4,2 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 282 | Lắp đặt ống PVC | 3 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 283 | Ống nhựa luồn dây φ 16, 2,92 mét | 10,274 | cây | Như trên | Như trên | |
| 284 | Ống nối PVC D16 màu trắng | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 285 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | Như trên | Như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi