Gói thầu: Biên soạn chương trình đào tạo trình độ sơ cấp cho 41 nghề
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Biên soạn chương trình đào tạo trình độ sơ cấp cho 41 nghề |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373428 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:35:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.788.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tư vấn về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính - Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Biên soạn chương trình đào tạo trình độ sơ cấp cho 41 nghề Xây dựng chương trình đào tạo cho 41 nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021); Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tài chính lành mạnh trong 03 năm 2019, 2020, 2021. Giá trị tài sản ròng trong năm gần nhất của nhà thầu phải dương. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng - Hóa đơn tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk (Số 23 Trường Chinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xin ý kiến chuyên gia góp ý sơ đồ phân tích nghề | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | ý kiến | 70 | |
| 2 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 3 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Phiếu | 10 | |
| 3 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 4-5 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Phiếu | 10 | |
| 4 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 6 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Phiếu | 10 | |
| 5 | Xin ý kiến chuyên gia bộ phiếu phân tích công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | ý kiến | 70 | |
| 6 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 3 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Phiếu | 10 | |
| 7 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 4 đến 5 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Phiếu | 10 | |
| 8 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 6 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Phiếu | 10 | |
| 9 | Chi thiết kế chương trình đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề | giờ | 4.000 | |
| 10 | Biên soạn mới chương trình | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Giờ | 4.000 | |
| 11 | Chi phí thuê chuyên gia tư vấn hướng dẫn, giám sát xây dựng chương trình | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề) | Giờ | 4.000 | |
| 12 | Chi thẩm định, nhận xét đánh giá chương trình | Các nghề sơ cấp có thời gian đào tạo 04 tháng (400 giờ): 10 nghề | giờ | 4.000 | |
| 13 | Xin ý kiến chuyên gia góp ý sơ đồ phân tích nghề | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | ý kiến | 119 | |
| 14 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 3 bước công việc trở xuống: | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | Phiếu | 17 | |
| 15 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 4-5 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | Phiếu | 17 | |
| 16 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 6 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | Phiếu | 17 | |
| 17 | Xin ý kiến chuyên gia bộ phiếu phân tích công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | ý kiến | 119 | |
| 18 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 3 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | Phiếu | 17 | |
| 19 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 4 đến 5 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | Phiếu | 17 | |
| 20 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 6 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | Phiếu | 17 | |
| 21 | Chi thiết kế chương trình đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề | giờ | 5.100 | |
| 22 | Biên soạn mới chương trình | Chi biên soạn chương trình đào tạo (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | giờ | 5.100 | |
| 23 | Chi phí thuê chuyên gia tư vấn hướng dẫn, giám sát xây dựng chương trình | Chi biên soạn chương trình đào tạo (Với các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề) | giờ | 5.100 | |
| 24 | Chi thẩm định, nhận xét đánh giá chương trình | Các nghề có thời gian đào tạo 3 tháng (300 giờ): 17 nghề | giờ | 5.100 | |
| 25 | Xin ý kiến chuyên gia góp ý sơ đồ phân tích nghề | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | ý kiến | 56 | |
| 26 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 3 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | Phiếu | 8 | |
| 27 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 4-5 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | Phiếu | 8 | |
| 28 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 6 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | Phiếu | 8 | |
| 29 | Xin ý kiến chuyên gia bộ phiếu phân tích công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | ý kiến | 56 | |
| 30 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 3 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | Phiếu | 8 | |
| 31 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 4 đến 5 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | Phiếu | 8 | |
| 32 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 6 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | Phiếu | 8 | |
| 33 | Chi thiết kế chương trình đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt | các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề | giờ | 1.600 | |
| 34 | Biên soạn mới chương trình | Chi biên soạn chương trình đào tạo (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | giờ | 1.600 | |
| 35 | Chi phí thuê chuyên gia tư vấn hướng dẫn, giám sát xây dựng chương trình | Chi biên soạn chương trình đào tạo (Với các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề) | giờ | 1.600 | |
| 36 | Chi thẩm định, nhận xét đánh giá chương trình | Các nghề có thời gian đào tạo 2 tháng (200 giờ): 08 nghề | giờ | 1.600 | |
| 37 | Xin ý kiến chuyên gia góp ý sơ đồ phân tích nghề | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | ý kiến | 42 | |
| 38 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 3 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | Phiếu | 6 | |
| 39 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 4-5 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | Phiếu | 6 | |
| 40 | Biên soạn phiếu phân tích nghề từ 6 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | Phiếu | 6 | |
| 41 | Xin ý kiến chuyên gia bộ phiếu phân tích công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | ý kiến | 42 | |
| 42 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 3 bước công việc trở xuống | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | Phiếu | 6 | |
| 43 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 4 đến 5 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | Phiếu | 6 | |
| 44 | Nghiệm thu bộ phiếu phân tích nghề, phân tích công việc từ 6 bước công việc | Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | Phiếu | 6 | |
| 45 | Chi thiết kế chương trình đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề | giờ | 900 | |
| 46 | Biên soạn mới chương trình | Chi biên soạn chương trình đào tạo (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | giờ | 900 | |
| 47 | Chi phí thuê chuyên gia tư vấn hướng dẫn, giám sát xây dựng chương trình | Chi biên soạn chương trình đào tạo (Với các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề) | giờ | 900 | |
| 48 | Chi thẩm định, nhận xét đánh giá chương trình | Các nghề có thời gian đào tạo 1,5 tháng (150 giờ): 06 nghề | giờ | 900 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.788E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.788.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tư vấn về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính - Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi