Gói thầu: 25 2022 HKVT-PT Mua sắm mạch PCB theo thiết kế và vật tư linh kiện điện, điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414289-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 25 2022 HKVT-PT Mua sắm mạch PCB theo thiết kế và vật tư linh kiện điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220401574
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển KHCN của TĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 09:30:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,959,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773939E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử và/hoặc mạch in PCB.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.761.172.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 25 2022 HKVT-PT Mua sắm mạch PCB theo thiết kế và vật tư linh kiện điện, điện tử
003-16-TĐ-RDP-QS
45 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển KHCN của TĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838


E-CDNT 10.1(g)
- Công văn cam kết cung cấp đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (Theo quy định tại Mục 10.2 (c ) – Bảng dữ liệu đấu thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm cung cấp hàng hóa. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 1 chương V - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu khác quy định tại Mục 2 Chương V. - Bảng tuyên bố đáp ứng E-ĐKCT, các điều khoản của biểu mẫu hợp đồng nêu trong chương VII, VIII; Trong các bảng tuyên bố đáp ứng các E-ĐKCT của hợp đồng và điều khoản của hợp đồng mẫu, nhà thầu phải tuyên bố rõ “đáp ứng hoàn toàn”, “đáp ứng một phần”, “không đáp ứng”; Trường hợp đáp ứng một phần hoặc không đáp ứng một số E-ĐKCT, điều khoản trong hợp đồng mẫu nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho những nội dung đó.
E-CDNT 10.2(c)
Theo quy định tại Mục 2 Chương V về tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên Mời Thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 62556789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Đầu tư - Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Tp Hà Nội Điện thoại: Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CONDUCTOR WIRE1.000feet24 AWG Hook-Up Wire 19/36 Yellow 600V 1000.0' (304.8m)
2Capacitor53ChiếcCAP-CER;,20%22µF,35V,0805,JB
3DIODE-ZENER53ChiếcDIODE-ZENER,8.2V,1W,5%,Surface Mount SMA
4DIODE-SCHOTTKY413ChiếcDIODE-SCHOTTKY;100V,1A,SOD-123F
5IC159Chiếc10 Bit Analog to Digital Converter 1 Input 1 SAR 20-SSOP
6IC10ChiếcLinear Voltage Regulator IC Positive Fixed 1 Output 800mA SOT-223-4
7IC10ChiếcIC;Converter;Frequency to Voltage,0.3%,8-SOIC
8DC-DC Converter21ChiếcIsolated Module DC DC Converter 1 Output 15V 333mA,18V - 36V Input
9INDUCTOR42Chiếc12µH Unshielded Inductor 4A 53mOhm Nonstandard
10CONNECTOR36ChiếcCONN-DIP;D-Type,Micro-D Plug,15POS,Male,2Rows,Panel Mount,Through Hole,Right Angle
11CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Receptacle,50POS,Female Socket,3Rows,Panel Mount, Through Hole, Right Angle
12CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Receptacle,37POS,Female Socket,2Rows,Panel Mount,Through Hole, Right Angle
13CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Receptacle,25POS,Female Socket,2Rows,Panel Mount, Through Hole, Right Angle
14CONNECTOR18ChiếcCONN-DIP;D-Type, Micro-D Plug,37POS,Male,2Rows, Panel Mount, Through Hole,Right Angle
15RELAY36ChiếcRELAY;26.5VDC,5A,20.574x10.414x10.414mm,DPDT,Mil Spec
16CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;Header Connector Through Hole;4Position,Female Socket
17IC74ChiếcIC;Current Sensor 30A,8-SOIC,-40 to 85ºC
18MODULE18ChiếcMODULE DIP;EMI PASSIVE FILTER,Quarter-Brick, -40 to 40 Vin,30A
19MODULE18ChiếcMODULE-DIP;Non-isolated DC-DC CONVERTER, Half-Brick, 9 to 60 Vin, 40A
20IC10ChiếcRS422, RS485 Digital Isolator 2500Vrms 3 Chanel 16 Mbps 25kV/µs CMTI 20-SOIC (0.295'',7.50mm Width)
21Nuts76ChiếcKnurled,Diamond Knob M5,Plastic,Black
22CONNECTOR9ChiếcConnector;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Wall Mount Receptacle,Olive Drab Cadmium,Crimp,F,Size 19-F,32POS
23CONNECTOR9ChiếcConnector;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Wall Mount Receptacle,Olive Drab Cadmium,Crimp,F,Size 19-F,28POS
24CONNECTOR36ChiếcCONN-DIP;D-Sub, Micro-D,Receptacle,Female Socket,2Rows,15POS, Panel Mount
25CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Plug,50POS,male,3Rows,Straight
26CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub, Plug, 37POS, Male, 2Rows, Straight
27CONNECTOR9ChiếcCONN-DIP;D-Sub,Plug,25POS,Male,2Rows,Straight
28CONNECTOR18ChiếcCONN-DIP;D-Sub, Micro-D,Receptacle,Female Socket,2Rows,37POS, Panel Mount
29CONN-DIP12ChiếcCONN-DIP;CIRCULATOR CONNECTOR ,Plug,F,Shell Size 10,6POS,Crimp,MIL-DTL-26482 Series I
30CONDUCTOR WIRE1.000feetCONDUCTOR WIRE,Hook-Up,22AWG,19/34,600V,200°C,304.8m,BLUE,MIL-W-16878/4 Type E
31GEN1ChiếcGEN;Heat-shrink tubing,F2,black,25m
32GEN27ChiếcGEN;Heat shrink tubing,F3,Black, 1.2m
33GEN2ChiếcGen;Heat shrink tubing,F6,Black,200ft (15.2m)
34WIRE1.000feetWIRE; Cable lacing,Polyester Microcystalline Wax Finish,W2.16mm,Black
35Capacitor975ChiếcCAP-CER,SMD;1000pF,10%,0805,50V,X7R
36Capacitor74ChiếcCAP-CER,SMD;22pF,10%,0805,50V,X8R
37Capacitor445ChiếcCAP-CER,SMD;0,1µF,10%,0805,100V,X7R
38Capacitor381ChiếcCAP-CER,SMD;10µF,20%,1206,50V,X5R
39Capacitor646ChiếcCAP-CER,SMD;0,1µF,20%,0805,50V,X7R
40Capacitor254ChiếcCAP-CER,SMD;10µF,10%,1206,50V,X7R
41Capacitor445ChiếcCAP-CER,SMD;4700pF,10%,1206,1500V,X7R
42Capacitor42ChiếcCAP-CER,SMD;10µF,10%.1206,25V,X5R
43Capacitor148ChiếcCAP-CER,SMD;22pF,5%,0805,50V,C0G NP0
44Capacitor42ChiếcCAP-CER,SMD;1000pF,10%,1206,1500V,X7R
45Capacitor63ChiếcCAP-CER,SMD,22µF,10%,1210,25V,X5R
46Capacitor21ChiếcCAP-CER,SMD;1µF,10%,0805,50V,X5R
47Capacitor10ChiếcCAP-CER,SMD;10000pF,5%,0805,50V,X7R
48Capacitor10ChiếcCAP-CER;2.2µF;20%,0805,50V,JB
49Capacitor31ChiếcCAP-CER;2.2µF,10%,0805,50V,X5R
50Capacitor31ChiếcCAP-ALUM;SMD,20%,220µF,50V
51Transistor53ChiếcTRANS-NPN;60V,1A,150MHz,350mW,Surface Mount SOT-23
52Transistor10ChiếcTRANS;OPTOISOLATOR,2500mVrms Output 1 Chanel 4-SSOP
53DIODE-ZENER21ChiếcDIODE-ZENER;15V,1W,5%,Surface Mount SMA
54DIODE-ZENER10ChiếcDIODE-ZENER,10V,1W,5%,Surface Mount SMA
55DIODE-RECTIFIER84ChiếcDIODE-RECTOFIER;60V,60A,TO-263AC
56DIODE-TVS31ChiếcDIODE TVS,45.4V,101A,SMTO-263
57IC31ChiếcIC;OP Amps,40V,80mA,SOT-23-5,-40 ~ 125ºC
58Isolator21ChiếcSPI Digital Isolator 3750Vrms 6 Chanel 40Mbps 25kV/µs CMTI 20-SSOP (0.209'',5.30mm Width)
59IC10Chiếc12 Bit Analog to Digital Converter 8 Input 1 SAR 20-TSSOP
60DIODE-TVS10ChiếcDIODE-TVS,12V,19V Clamp 1A, Surface Mount 8-SO
61IC21ChiếcIC;HEX CLAMPING CIRCUITS;-200V/+250V,8-SOIC
62IC21ChiếcLinear Voltage Regulator IC 1 Output 800mA SOT-223-4
63INDUCTOR42Chiếc500nH Shielded Molded Inductor 40A 1.25mOhm Max Nonstandard
64LED31ChiếcLED-SMD;GREEN CLEAR;0805
65TRANS-POWER21ChiếcTRANSISTOR;NPN,50V,3A,TO-252
66MOSFET42ChiếcMOSFET;N-Chanel 60V 200A (Ta) 375W (Tc) Surface Mount DDPAK/TO-263-3
67MOSFET95ChiếcMOSFET;P-Channel 40V 200A (Ta),375W (Tc) Surface Mount TO-220SM(W)
68RES-SMD148ChiếcRES-SMD;1.65k,0.1%,0805,1/4W
69RES-SMD159ChiếcRES-SMD;120k,1%,0805,1/8W
70RES-SMD159ChiếcRES-SMD;680k,1%,0805,1/8W
71RES-SMD159ChiếcRES-SMD;1M,1%,0805,1/8W
72RES-SMD243ChiếcRES-SMD;10k,1%,0805,1/8W
73RES-SMD42ChiếcRES-SMD;1k,1%,0805,1/2W
74RES-SMD95ChiếcRES-SMD;10k,5%,0805,1/2W
75RES-SMD233ChiếcRES-SMD;470OHM,1%,0805,1/2W
76RES-SMD42ChiếcRES-SMD;220OHM,5%,0805,1/2W
77RES-SMD127ChiếcRES-SMD;11k,5%,0805,1/2W
78RES-SMD21ChiếcRES-SMD;100OHM,1%,0805,1/2W
79RES-SMD63ChiếcRES-SMD;10OHM,1%,0805,1/2W
80RES-SMD42ChiếcRES-SMD;0OHM,JUMPER,0805,1/8W
81RES-SMD31ChiếcRES-SMD;0.45OHM,1%,2010,1W
82RES-SMD53ChiếcRES-SMD;120OHM,1%,0805,1/8W
83RES-SMD10ChiếcRES-SMD;24KOHM,0.5%,0805,1/4W
84RES-SMD42ChiếcRES-SMD;20KOHM,5%,0805,1/2W
85RES-SMD106ChiếcRES-SMD;4.7KOHM,0.5%,0805,1/2W
86RES-SMD21ChiếcRES-SMD;12.4KOHM,0.5%,0805,1/2W
87RES-SMD74ChiếcRES-SMD;0.22OHM,5%,0805,1/2W
88RES-SMD21ChiếcRES-SMD;4.7KOHM,0.05%,0805,1/8W
89RES-SMD10ChiếcRES-SMD;220OHM,0.1%,0805,1/8W
90RES-SMD10ChiếcRES-SMD;120OHM,0.1%,0805,1/8W
91RELAY63ChiếcRELAY;26.5VDC,17mA,9.4x10.29x7.11mm(8pins),DPDT,1A Contact,Mil Spec
92RELAY27ChiếcRELAY;28VDC,5A,20.574x16.256mm,4PDT, Mil Spec
93MODULE63ChiếcMODULE DIP;Active EMI Filter,14A,24VDC BUS
94IC10ChiếcARM Cortex-M4 STM32F4 Microcontroller IC 32-Bit 168 MHz 1MB (1Mx8) FLASH 100-LQFP (14x14)
95CRYSTAL10Chiếc8Mhz±20ppm Crystal 18pF 80 Ohms HC-49/US
96DIODE-ZENER42ChiếcDIODE-ZENER;24V,1W,7.5%,Surface Mount PMDU
97Accessories16ChiếcConnector Mounting Flange,Square,Circular Connector,Shell-Size 20
98Accessories8ChiếcConnector Mounting Flange,Square,Circular Connector,Shell-Size 18
99Screw259Chiếc#4-40 Pan Head Machine Screw Phillips Drive Stainless Steel
100Ring Terminal120ChiếcRing Terminal Connector M4 Stud Circular Tubular (Battery Lugs) Crimp
101Ring Terminal120ChiếcRing Terminal Connector M5 Stud Circular Tubular (Battery Lugs) Crimp
102Screw19ChiếcM4x0.7 Knob Thumb Screw Drive Stainless Steel
103CONNECTOR9ChiếcConnector;Circular Connector, MIL-DTL-38999,Wall Mount Receptacle,Olive Drab Cadmium,Crimp,F,Size 17-E,55POS
104Accessories30ChiếcConnector Mounting Flange,Square,Circular Connector,Shell-Size 14
105CONN-DIP10CặpCONN-SPECIAL; PLUG; MALE/FEMALE (5pair); 2POS; NYLON
106Accessories10ChiếcOTHER;Cable clamp Right angle,Aluminum Alloy,11-B,Black, Use with products MIL-DTL-38999 series III
107CONN-DIP10ChiếcCONN-DIP;CIRCULATOR CONNECTOR ,Panel Mount,M,Shell Size 12,4POS,Solder Cup,MIL-DTL-26482 Series I
108Tool1ChiếcREMOVAL TOOL;TWEEZER,Size 20 Contact
109Tool1ChiếcTOOL HAND CRIMPER 22-28AWG SIDE, Without Positioner
110Mạch in PDS-MAIN-19ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
111Mạch in PDS-MAIN-29ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
112Mạch in PDS-MCU9ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
113Mạch in PDS-MEASURE9ChiếcTheo chỉ tiêu kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.773939E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Vật tư linh kiện điện/điện tử và/hoặc mạch in PCB.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.761.172.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->