Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379821-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220373356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữ tài sản năm 2022 của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 09:49:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 -2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng cao 02 tầng trở lên, cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng:
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Trụ sở Chi nhánh Phú Vang tỉnh TT Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữ tài sản năm 2022 của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tâm Phát Thịnh (địa chỉ: Kiệt 17 Lý Nam Đế, phường Kim Long, thành phố Huế, tỉnh TT. Huế); - Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc và Quy hoạch WLA. Địa chỉ: Số 50 đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế; - Nhà thầu tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLC nhà thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc và Quy hoạch WLA. Địa chỉ: Số 50 đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) trong E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A +) Khu vực Giao dịch tầng 1 (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc)
1Thi công trần thạch cao khung chìm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,071m2
2Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần thạch cao diện tích trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V194,071m2
3Sơn trần thạch cao đã bả matic1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V194,071m2
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m3
5Tháo dỡ khuôn ngoại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,44m
6Tháo dỡ kết cấu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m2
7Xây tường bịt cửa bằng gạch khung nung (9,5x6x20) cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,759m3
8Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,588m2
9Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,772m2
10Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Thay mới cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V9,042m2
12Gia công lắp dựng vách kính + cửa đi 1 cánh kính cường lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
13Lắp phụ kiện cửa đi 1 cánh bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Tháo dỡ trần tôn sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,069m2
15Thi công trần cemboard day 9mm, khung thép hộp 40x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,069m2
16Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần cemboardMô tả kỹ thuật theo Chương V10,069m2
17Sơn trần Cemboard đã bả matic 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,069m2
B +) Cải tạo Khu vệ sinh tầng 1+2 (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc)
1Tháo dỡ kết cấu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,836m2
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V30,57m2
7Xây tường bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232m3
8Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
9Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,57m2
10Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,618m2
11Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,57m2
12Lát đá granit len cửa, bậc cấp len cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m2
13Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
14Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
15Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo... Vệ sinh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
16Gia công lắp dựng hệ khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
17Lắp dựng vách ngăn tấm compact trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,173m2
18Lắp dựng vách + cửa đi 1 cánh kính cường lực 10ly, vách ngăn khu Wc (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m2
C +) Phần cấp Thoát nước (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc)
1Lắp đặt ống nhựa PVC d114mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt lơ nhựa PVC D114mm - 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp phễu thu inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt nút bít nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt nút bít nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt nút bít PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
15Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
16Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt cút giảm nhựa PPR d25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt nút Bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp đặt van khóa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt Lavabo+1 vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
26Lắp vòi rửa vệ sinh (hang xit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp gương soi, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 2 Vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D +) Cải tạo Bậc cấp, sảnh, lan can, cầu thang (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc)
1Phá dỡ lớp vữa láng granito bâc cấp sảnh, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V59,712m2
2Lát đá granit bậc cấp sảnh, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V59,712m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,034m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
5Gia công lan can cầu thang thép hộp 14x14x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
6Lắp dựng lan can sắt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
7Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước 60x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,334m2
9Sơn kết cấu gỗ tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,88m2
10Phá dỡ con tiện bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
11Xây tường lan can bằng gạch không nung (9,5x6x20) cm dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
12Trát tường lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
13Gia công lan can inox ống, inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
14Lắp dựng lan can inox ống, inox hộp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
E +) Đóng trần thạch cao tầng 2 (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc)
1Thi công trần thạch cao khung chìm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,889m2
2Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V155,888m2
3Sơn trần thạch cao đã bả matic 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V155,888m2
F +) Sơn Tường ngoài nhà, trong nhà, sơn cửa (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V175,741m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm có phụ gia chống thấm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,063m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,677m2
4Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường phần trát vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V234,208m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,.. lam, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1.504,775m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V470,319m2
7Sơn cột, trần, sê nô, lan can ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V340,579m2
8Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V816,77m2
9Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,315m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (khuôn ngoại cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,021m2
11Sơn kết cấu gỗ, sơn cửa, khuôn ngoại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V225,021m2
G +) Phần cấp Điện nhà làm việc (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc)
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel âm trần D110, 7wMô tả kỹ thuật theo Chương V156bộ
3Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần D200, 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
4Lắp đặt đèn led đôi thân nhôm tản nhiệt Loại 2x20w, 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn chùm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Lắp đặt công tắc ba 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
10Lắp đặt công tắc đơn cầu thang 10A-250V +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
12Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
13Lắp đặt Automat 1 pha MCB 32A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt Automat 1 pha MCB 50A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt Automat 3 pha MCB 50A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 75A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt Bảng điện 2-18 modul (bảng điện Phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Lđặt hộp Nối, phân dây, công tắc... Kích thước 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
19Lắp đặt tủ điện kích thước 700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
20Lắp đặt Cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.860m
21Lắp đặt Cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
22Lắp đặt Cáp điện CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V755m
23Lắp đặt Cáp điện CV (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V430m
24Lắp đặt Cáp điện CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
25Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070m
26Lắp đặt ống Nhựa cứng uốn nguội được D25+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
27Lắp đặt ống Nhựa cứng uốn nguội được D32+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
28Tháo dỡ nền lát gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo Chương V43,75m2
29Đào mương cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
31Đóng cọc Tiếp đất bằng thép bọc đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
33Lát gạch con sâu (tận dụng gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,75m2
34Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
35Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
36Tháo dỡ máy điều hòa không khí và vệ sinh trước khi Lắp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
37Lắp đặt máy điều hòa không khí loại 2 cục, treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
38Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
39Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lắp đặt cáp nguồn, dây dẫn trong ống chìm Cap cat 6, 4prsMô tả kỹ thuật theo Chương V710m
42Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
43Lắp đặt ổ cắm mạng +mặt che+hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
H +) Sơn Tường ngoài nhà, trong nhà, sơn cửa (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V131,667m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm có phụ gia chống thấm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,168m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,499m2
4Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường phần trát vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V131,667m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,.. lam, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V782,852m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V243,895m2
7Sơn cột, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,968m2
8Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V292,496m2
9Sơn cột, trần, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V206,16m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (khuôn ngoại cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,251m2
11Sơn kết cấu gỗ, sơn cửa, khuôn ngoại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,251m2
12Phá dỡ lớp vữa láng granito bạc cấp sảnh, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V31,569m2
13Lát đá granit bậc cấp sảnh, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V31,569m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,601m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
17Sơn kết cấu gỗ tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
18Phá dỡ con tiện bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
19Xây tường lan can bằng gạch không nung (9,5x6x20) cm dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
20Trát tường lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
21Gia công lan can inox ống+hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
22Lắp dựng lan can inox ống+hộp Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,69m2
23Tháo dỡ kết cấu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658m3
25Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,652m2
26Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,914m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm, XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,914m2
30Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,892m2
31Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,914m2
32Lát đá granit len cửa, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293m2
33Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
34Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Lát đá mặt bệ các loại bệ lavabo...Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
36Gia công lắp dựng hệ khung thép đỡ bàn đá Khung 0.6*0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
37Lắp dựng vách ngăn tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V5,409m2
I +) Phần cấp Thoát nước (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC d114mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt lơ nhựa PVC D114mm, ,135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp phễu thu inox d120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt nút bít nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt nút bít nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt nút bít PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
15Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
16Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt cút Giảm nhựa PPR d25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt van khóa PPR d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt lavabo+1 vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Lắp vòi rửa vệ sinh (hang xit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp gương soi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt chậu rửa chén + VòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC d90 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
36Lắp đặt cút nhựa d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Lắp đặt lơi nhựa d90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp cầu chắn rác inox d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J +) Lát gạch Tầng 1 (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ)
1Phá dỡ nền gạch cũ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,89m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V39,68m2
3Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,89m2
4Lát nền, sàn gạch Terazzo 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,68m2
K +) Phần Điện (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ)
1Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần D200, 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
2Lắp đặt dèn led đôi thân nhôm tản nhiệt Loại 2x20w, 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc ba10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đơn cầu thang 10A-250V +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
8Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... Kích thước 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
10Lắp đặt cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Lắp đặt quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Hộp số điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt quạt ốp trần D450Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L +) Phần kệ bếp (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ)
1Xây tường kệ bếp (9,5x6x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163m3
2Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,864m2
3Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan kệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,212m2
4Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bếp đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
5Bê tông đan kệ bếp vữa bêtông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
6Lát đá mặt bệ các loại bệ bệp...Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,574m2
7Lặp đặt cửa bếp nhôm Xingfa+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,985m2
M +) Phần móng (thuộc Hạng mục: Nhà bảo Vệ+ATM)
1Đào móng chiều rộng Móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,18m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221m3
3Bê tông Móng chiều rộng R<=250cm vữa bêtông đá 1x2 M250, ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,854m3
4Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
5Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
6Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
7Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250, ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
10Xây móng gạch không nung (10x20x30)cm Dày 20cm, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,081m3
11Đắp đất Công trình, Độ chặt Yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,646m3
12Trát tường chân móng vữa XM M75 tường Ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,335m2
13Đắp gờ chân móng 50x100mm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,15m
14Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
15Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
16Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
18Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M250, ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,075m3
19Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép dầm tầng 2, ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,978m2
20Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
22Bê tông sàn mái vữa bê tông đá 1x2 M250, ĐS 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,221m3
23Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,725m2
24Gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
25Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp kích thước 30x60x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,886m2
27Xây tường ngoài gạch (9,5x6x20)cm dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,354m3
28Trát tường gạch ko nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,85m2
29Trát tường xây gạch ko nung vữa XM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,615m2
30Trát dầm, trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m2
31Đắp gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m
32Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,66m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,613m2
34Đắp đất công trình, độ chặt K=0.85 (tận dụng từ gạch vỡ+ đất thừa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,314m3
35Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,233m3
36Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,775m2
37Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,845m2
38Láng sê nô dày 2 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,845m2
39Lát đá Granit len cửa, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,195m2
40Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m2
41Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
42Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,775m2
43Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Phụ kiện KK: cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
46Lắp dựng Hoa sắt cửa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
47Gia công lắp dựng vách kính + cửa đi 1 cánh kính cường lực 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
48Lắp phụ kiện của đi 1 cánh bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
49Lắp dựng vách, trần Alu 2 mặt dày 0,3mm khung thép hộp mạ kẻm 30x30x1,4mm, a=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m2
50Lắp dựng Bản hiệu bằng Mika, dán decal logo Agribank khung thép hộp 30x30x1,4m, viền nẹp nhôm V30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
51Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,965m2
N +) Phần Điện (thuộc Hạng mục: Nhà bảo Vệ+ATM)
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần D110, 7wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1,2m, 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc ba10A-250V+mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt Automat 1 pha MCB 16A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt Automat 1 pha MCB 32A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tủ điện 9 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... kích thước 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
10Lắp đặt cáp điện CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
13Lắp đặt Dây điện CXV/DSTA(4x6,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
15Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
17Rải gạch bảo vệ đường ống 6x9,5x20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100viên
18Tháo dỡ nền lát gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
19Lát gạch con sâu (tận dụng gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
O +) Phần Hệ thống Mạng (thuộc Hạng mục: Nhà bảo Vệ+ATM)
1Lắp đặt cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm Cap cat 6, 4prsMô tả kỹ thuật theo Chương V710m
2Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Lắp đặt ổ cắm mạng +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt Thiết bị Camera (tận dung Camera cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt ống Nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
8Rải gạch bảo vệ đường ống 6x9,5x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100viên
9Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống 34mm, ông thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
10Lắp đặt ống nhựa PVC d90 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Lắp đặt cút nhựa d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt lơi nhựa d90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp cầu chắn rác inox d90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
P +) Phần cây xanh
1Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
2Trồng cây Lạc hoa đường kính 8-10cm, Kích thước Bầu 0,7x0,7x0,7 mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
3Chăm sóc cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V101cây/năm
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Xây bồn Hoa gạch (9.,5x6x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
6Trát bồn Hoa gạch ko nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
7Quét vôi bồn hoa (1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
Q +) Phần Tháo Dỡ nhà WC
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
R +) Phần Tháo Dỡ nhà ATM
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
2Tháo dỡ nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
S +) Phần Xây Hoàn trả hàng rào
1Xây tường ngoài gạch (9.5x6x20)cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
2Trát tường gạch không nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,546m2
3Quét vôi ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,092m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 -2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng cao 02 tầng trở lên, cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.33
3 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu.11
4 Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 15 - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng:11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy đục bê tông Sử dụng tốt2
5 Xe ô tô tự đổ >=10T Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->