Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữ tài sản năm 2022 của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 09:49:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 -2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng cao 02 tầng trở lên, cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Trụ sở Chi nhánh Phú Vang tỉnh TT Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữ tài sản năm 2022 của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu có thể nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) trong E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Hoa Thám, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3823269) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | +) Khu vực Giao dịch tầng 1 (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung chìm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,071 | m2 |
| 2 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần thạch cao diện tích trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,071 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao đã bả matic1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,071 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m2 |
| 7 | Xây tường bịt cửa bằng gạch khung nung (9,5x6x20) cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,759 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,588 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,772 | m2 |
| 10 | Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay mới cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,042 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng vách kính + cửa đi 1 cánh kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 13 | Lắp phụ kiện cửa đi 1 cánh bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần tôn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,069 | m2 |
| 15 | Thi công trần cemboard day 9mm, khung thép hộp 40x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,069 | m2 |
| 16 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,069 | m2 |
| 17 | Sơn trần Cemboard đã bả matic 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,069 | m2 |
| B | +) Cải tạo Khu vệ sinh tầng 1+2 (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,836 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,57 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung (9,5x6x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,57 | m2 |
| 10 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,618 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,57 | m2 |
| 12 | Lát đá granit len cửa, bậc cấp len cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 14 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại bệ Lavabo... Vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng hệ khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,173 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách + cửa đi 1 cánh kính cường lực 10ly, vách ngăn khu Wc (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m2 |
| C | +) Phần cấp Thoát nước (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơ nhựa PVC D114mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bít PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút giảm nhựa PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút Bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo+1 vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp vòi rửa vệ sinh (hang xit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam, vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp gương soi, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 2 Vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | +) Cải tạo Bậc cấp, sảnh, lan can, cầu thang (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bâc cấp sảnh, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,712 | m2 |
| 2 | Lát đá granit bậc cấp sảnh, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,712 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Gia công lan can cầu thang thép hộp 14x14x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2, kích thước 60x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,334 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ con tiện bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Xây tường lan can bằng gạch không nung (9,5x6x20) cm dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 12 | Trát tường lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 13 | Gia công lan can inox ống, inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox ống, inox hộp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| E | +) Đóng trần thạch cao tầng 2 (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung chìm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,889 | m2 |
| 2 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,888 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao đã bả matic 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,888 | m2 |
| F | +) Sơn Tường ngoài nhà, trong nhà, sơn cửa (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,741 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm có phụ gia chống thấm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,063 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,677 | m2 |
| 4 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường phần trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,.. lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.504,775 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,319 | m2 |
| 7 | Sơn cột, trần, sê nô, lan can ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,579 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,77 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,315 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (khuôn ngoại cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,021 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ, sơn cửa, khuôn ngoại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,021 | m2 |
| G | +) Phần cấp Điện nhà làm việc (thuộc Hạng mục: Nhà Làm Việc) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần D110, 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần D200, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led đôi thân nhôm tản nhiệt Loại 2x20w, 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang 10A-250V +mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 32A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 50A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha MCB 50A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 75A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bảng điện 2-18 modul (bảng điện Phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lđặt hộp Nối, phân dây, công tắc... Kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kích thước 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện CV (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m |
| 26 | Lắp đặt ống Nhựa cứng uốn nguội được D25+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 27 | Lắp đặt ống Nhựa cứng uốn nguội được D32+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 28 | Tháo dỡ nền lát gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m2 |
| 29 | Đào mương cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Đóng cọc Tiếp đất bằng thép bọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 33 | Lát gạch con sâu (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m2 |
| 34 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 35 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 36 | Tháo dỡ máy điều hòa không khí và vệ sinh trước khi Lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn, dây dẫn trong ống chìm Cap cat 6, 4prs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm mạng +mặt che+hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | +) Sơn Tường ngoài nhà, trong nhà, sơn cửa (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,667 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm có phụ gia chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,168 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,499 | m2 |
| 4 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường phần trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,667 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ,.. lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,852 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,895 | m2 |
| 7 | Sơn cột, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,968 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,496 | m2 |
| 9 | Sơn cột, trần, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,16 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (khuôn ngoại cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,251 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ, sơn cửa, khuôn ngoại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,251 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bạc cấp sảnh, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,569 | m2 |
| 13 | Lát đá granit bậc cấp sảnh, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,569 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Phá dỡ con tiện bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Xây tường lan can bằng gạch không nung (9,5x6x20) cm dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 20 | Trát tường lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 21 | Gia công lan can inox ống+hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox ống+hộp Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,652 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,914 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,914 | m2 |
| 30 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,892 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,914 | m2 |
| 32 | Lát đá granit len cửa, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 34 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại bệ lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng hệ khung thép đỡ bàn đá Khung 0.6*0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,409 | m2 |
| I | +) Phần cấp Thoát nước (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơ nhựa PVC D114mm, ,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bít PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút Giảm nhựa PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt lavabo+1 vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp vòi rửa vệ sinh (hang xit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp gương soi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa chén + Vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa d90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | +) Lát gạch Tầng 1 (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,89 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Terazzo 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m2 |
| K | +) Phần Điện (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần D200, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dèn led đôi thân nhôm tản nhiệt Loại 2x20w, 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn cầu thang 10A-250V +mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... Kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp số điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt ốp trần D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | +) Phần kệ bếp (thuộc Hạng mục: Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Xây tường kệ bếp (9,5x6x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 2 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,864 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bếp đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Bê tông đan kệ bếp vữa bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại bệ bệp... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,574 | m2 |
| 7 | Lặp đặt cửa bếp nhôm Xingfa+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,985 | m2 |
| M | +) Phần móng (thuộc Hạng mục: Nhà bảo Vệ+ATM) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng Móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | m3 |
| 3 | Bê tông Móng chiều rộng R<=250cm vữa bêtông đá 1x2 M250, ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0,1 m2, cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250, ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch không nung (10x20x30)cm Dày 20cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | m3 |
| 11 | Đắp đất Công trình, Độ chặt Yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,646 | m3 |
| 12 | Trát tường chân móng vữa XM M75 tường Ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,335 | m2 |
| 13 | Đắp gờ chân móng 50x100mm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M250, ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,075 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép dầm tầng 2, ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,978 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm tầng 2 đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa bê tông đá 1x2 M250, ĐS 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,725 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp kích thước 30x60x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,886 | m2 |
| 27 | Xây tường ngoài gạch (9,5x6x20)cm dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,354 | m3 |
| 28 | Trát tường gạch ko nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,85 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch ko nung vữa XM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,615 | m2 |
| 30 | Trát dầm, trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,81 | m2 |
| 31 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,66 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,613 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0.85 (tận dụng từ gạch vỡ+ đất thừa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,314 | m3 |
| 35 | Bê tông nền vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granite (60x60)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,775 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,845 | m2 |
| 38 | Láng sê nô dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,845 | m2 |
| 39 | Lát đá Granit len cửa, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m2 |
| 43 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Phụ kiện KK: cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 46 | Lắp dựng Hoa sắt cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng vách kính + cửa đi 1 cánh kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 48 | Lắp phụ kiện của đi 1 cánh bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp dựng vách, trần Alu 2 mặt dày 0,3mm khung thép hộp mạ kẻm 30x30x1,4mm, a=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Bản hiệu bằng Mika, dán decal logo Agribank khung thép hộp 30x30x1,4m, viền nẹp nhôm V30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,965 | m2 |
| N | +) Phần Điện (thuộc Hạng mục: Nhà bảo Vệ+ATM) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần D110, 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led đơn 1,2m, 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC +mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 16A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 32A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây điện CXV/DSTA(4x6,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 15 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 17 | Rải gạch bảo vệ đường ống 6x9,5x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | viên |
| 18 | Tháo dỡ nền lát gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 19 | Lát gạch con sâu (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| O | +) Phần Hệ thống Mạng (thuộc Hạng mục: Nhà bảo Vệ+ATM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm Cap cat 6, 4prs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội được D20+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng +mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị Camera (tận dung Camera cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống Nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 8 | Rải gạch bảo vệ đường ống 6x9,5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | viên |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa upvc đường kính ống 34mm, ông thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa d90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp cầu chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| P | +) Phần cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Trồng cây Lạc hoa đường kính 8-10cm, Kích thước Bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 3 | Chăm sóc cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cây/năm |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây bồn Hoa gạch (9.,5x6x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Trát bồn Hoa gạch ko nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Quét vôi bồn hoa (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| Q | +) Phần Tháo Dỡ nhà WC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| R | +) Phần Tháo Dỡ nhà ATM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| S | +) Phần Xây Hoàn trả hàng rào | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch (9.5x6x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 2 | Trát tường gạch không nung vữa XM M75 tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,546 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,092 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 -2020-2021) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng cao 02 tầng trở lên, cấp III trở lên đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.Ngoài ra,Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực ác tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ hành nghề. -CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị Hợp đồng >=1.100.000.000 đồng (Kèm giấy tờ có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đáp ứng yêu cầu.Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Đại học.CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học.- Chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- CMND/CCCD. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 15 | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên, kèm bằng cấp để chứng minh). - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật, trong đó: Thợ xây dựng: 05 người, các thợ khác: 05 người (kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng). - Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực của các cá nhân này với Nhà thầu để đối chiếu, chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ >=10T | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi