Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 09:28:00 đến ngày 2022-04-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,795,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.693428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về tính chất và qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại Mục c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hoặc gỗ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 42 chân+42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 (T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh Sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 02- Phan Đình Phùng, Phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. ĐT: 02943.868112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SỮA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Quy định tại Chương V | 751,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 10,9147 | m3 |
| 3 | Gia công li tô, cầu phong, xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 13,1851 | tấn |
| 4 | Lắp dựng li tô, cầu phông, xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 13,1851 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Quy định tại Chương V | 7,5102 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Quy định tại Chương V | 3,7551 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định tại Chương V | 476,27 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 476,27 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 476,27 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Chương V | 476,27 | m2 |
| 11 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 399,8775 | m2 |
| 12 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Quy định tại Chương V | 509,2678 | m2 |
| 13 | Cạo sơ, chàm nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 119,5608 | m2 |
| 14 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 240,514 | m2 |
| 15 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Quy định tại Chương V | 189,005 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 799,7544 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 624,501 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Quy định tại Chương V | 1.018,5356 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Quy định tại Chương V | 473,6586 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.424,2554 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.492,1942 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 22,44 | m2 | |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bị nứt | 22,44 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 4,21 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 18,23 | m2 |
| B | HM: SỬA CHỮA NỀN MỘ | |||
| 1 | Bâm nhám nền láng vữa xi măng | Quy định tại Chương V | 1.889,8285 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, KT | Quy định tại Chương V | 1.553,6685 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600 KT | Quy định tại Chương V | 336,16 | m2 |
| C | HM: SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 8,8785 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 14,1162 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 56,376 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Quy định tại Chương V | 173,232 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 34,243 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,7117 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 11,154 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 4,3095 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 0,38 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm Þngọn >=3,4cm L=3,6m bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Quy định tại Chương V | 6,048 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 0,793 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,793 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 2,1142 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 11,763 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,126 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 26,5545 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại Chương V | 26,216 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 3,5406 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 3,462 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0558 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,5768 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,1085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,6314 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,585 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 22,914 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 114,5086 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 5,0638 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt OH BTLT 400x270 bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 640 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cửa Inox 9000x2000x500 (trọn bộ) | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa đi Inox 304 | Quy định tại Chương V | 7,708 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2.539,482 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 369,1 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 216,33 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 258,9 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 410,68 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 182,4 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 91,2 | m |
| 39 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 1.057,809 | m2 |
| 40 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 318,45 | m2 |
| 41 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 211,1188 | m2 |
| 42 | Bâm nhám bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 81,972 | m2 |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 KT120x120x20 | Quy định tại Chương V | 112,398 | m2 |
| 44 | Công tác ốp Đá Block 100x220 màu vàng vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định tại Chương V | 106,26 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 15,531 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 718,4588 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 383,376 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.693428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về tính chất và qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại Mục c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn | Cắt, uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn thép | 2 |
| 8 | Máy cắt | Cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Cốp pha | Thép hoặc gỗ (m2) | 200 |
| 10 | Giàn giáo | (1 bộ = 42 chân+42 chéo) | 5 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 (T) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi