Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374326-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220212280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 18:13:00 đến ngày 2022-04-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,155,126,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0732691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.146538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành khối lượng công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.017.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu búa ≥1,2T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng tĩnh ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường – công suất ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 50 – 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi – công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Duy tu, sửa chữa tuyến đường Láng Trâm - Thới Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022 (theo Quyết định 3010/QĐ-UBND ngày 29/12/2021) của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: 269 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Dịch vụ Xây dựng An Khang; Địa chỉ: Số 677, ấp Tân Thuộc, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Mũi Cà Mau: Địa chỉ: Số HG1-05, Khu phố Vincom, Phường1, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + -Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: 269 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh là tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông được xếp Hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN ĐƯỜNG
C I. Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0378100m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1704100m3
3Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9874100m3
4Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 7Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V62,9121100m3/1km
5Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4878100m2
6Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7747100m3
7Thi công lớp cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,572100m3
8Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,039100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,8529100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - sửa chữa mặt đường bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5100m2
11Cày xới mặt đường cũ tại các đoạn vuốt dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,357100m2
12Phá dỡ kết cấu gia cố mái taluy tứ nón mố cầu, cống bằng đá hộc (tạm tính tận dụng lại 80% KL đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,6m3
13Trải vải địa kỹ thuật lótMô tả kỹ thuật theo Chương V14,43100m2
14Xếp đá khan có chít mạch, mái taluy tứ nón mố cầu, cống, vữa XM M150 (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,6m3
15Cung cấp đá hộc bổ sung (tạm tính 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,72m3
16Bê tông bó nền, gia cố lề đường dày 10cm, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
17Cắt khe bê tông bó nền, gia cố lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m
D II. Gia cố Cống Tám Thước
E a. Gia cố mặt cống
1Phá dỡ một phần kết cấu bê tông cốt thép cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7715m3
2Bê tông sửa chữa mặt cống hiện trạng, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
3Bê tông bản mặt cống, gờ lan can đá 1x2 M300, xi măng bền sunphatMô tả kỹ thuật theo Chương V9,209m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2159100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957tấn
6Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5743tấn
F b. Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
2Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
3Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
G III. Gia cố nền đường
H a. Kết cấu kè bằng BTCT
I a.1. Cọc BTCT
1Bê tông cọc kè, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V15,301m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4347tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,773tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5842tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1745100m2
6Đóng cọc kè BTCT, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,987100m
7Đóng cọc kè BTCT, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m
J a.2. Đan chắn đất
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3414tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m2
4Lắp đặt tấm đan chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
K a.3. Đà giằng, ụ neo
1Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sun phátMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6066m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288100m2
L a.4. Đất đắp san lắp sau lưng kè
1Trải vải địa kỹ thuật lót bờ kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m2
2Đắp đất san lấp mặt bằng sau lưng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3863100m3
M b. Kết cấu kè bằng cừ tràm
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V27,904100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,08100m
3Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
4Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544tấn
5Trải lớp lót bằng lưới mànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4525100m2
6Đắp đất trong kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2263100m3
N PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
O I. Kết cấu BTCT đúc sẵn - nắp đan
1Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7643tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8758100m2
3Bê tông nắp đan, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,306m3
4Lắp đặt cấu kiện nắp đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9831 cấu kiện
P II. Kết cấu BTCT đổ tại chỗ
Q a. Thi công hố móng
1Phá dỡ kết cấu cống BTCT hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
2Đóng cọc tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKngọn >4,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,2561100m
3Đắp lớp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9658100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,58m3
R b. Thi công rãnh dọc
1Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,893tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0308100m2
3Bê tông rãnh dọc, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,7m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V511 rọ
S c. Thi công hố ga
1Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1637tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5629100m2
3Bê tông hố ga, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,541m3
T PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
U I. Cọc tiêu, biển báo
V a. Cọc tiêu
1Đào hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,864m3
2Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V2741 cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,96m3
4Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7952m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0576tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0275100m2
7Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V121,245m2
W b. Biển báo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
X PHỤ TRỢ THI CÔNG
Y I. Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông chân cọc rào chắn đảm bảo giao thông, đá 1x2 M200 - bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chân cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122m2
3Sản xuất cọc rào chắn bằng ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,5m
4Sơn cọc rào chắn, 1 nước lót + 1 nước phủ, sọc trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V12,46441m2
5Cung cấp, lắp đặt dây phản quang rào chắn công trình (100m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
6Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu, đèn xoay nhấp nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7Gia công, lắp dựng kết cấu thép BarieMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
8Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm (khấu hao Vật liệu sử dụng 1,5%*5 tháng + lắp dựng, tháo dỡ 5%*10 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3cái
9Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cm (khấu hao Vật liệu sử dụng 1,5%*5 tháng + lắp dựng, tháo dỡ 5%*10 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15cái
Z II. Bãi đúc cấu kiện BTCT đúc sẵn
1Đào san đất bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
3Láng nền dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m2
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận)Dự toán, E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0732691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.146538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành khối lượng công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.017.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.42
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥6T Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
3 Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu búa ≥1,2T Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
4 Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng tĩnh ≥16T Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
5 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng ≥8,5T Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.2
6 Máy phun nhựa đường – công suất ≥190CV Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
7 Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 50 – 60m3/h Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
8 Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.2
9 Máy ủi – công suất 110 CV Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
11 Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3 Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.1
12 Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.2
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.1
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.1
16 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.1
17 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.1
18 Máy thuỷ bình Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->