Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220374326-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 18:13:00 đến ngày 2022-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,155,126,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0732691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.146538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành khối lượng công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.017.180.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu búa ≥1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng tĩnh ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa đường – công suất ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 50 – 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi – công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa tuyến đường Láng Trâm - Thới Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022 (theo Quyết định 3010/QĐ-UBND ngày 29/12/2021) của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh là tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông được xếp Hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| C | I. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9874 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 7Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9121 | 100m3/1km |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4878 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7747 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,572 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,039 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8529 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - sửa chữa mặt đường bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | 100m2 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ tại các đoạn vuốt dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,357 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gia cố mái taluy tứ nón mố cầu, cống bằng đá hộc (tạm tính tận dụng lại 80% KL đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,6 | m3 |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan có chít mạch, mái taluy tứ nón mố cầu, cống, vữa XM M150 (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,6 | m3 |
| 15 | Cung cấp đá hộc bổ sung (tạm tính 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m3 |
| 16 | Bê tông bó nền, gia cố lề đường dày 10cm, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 17 | Cắt khe bê tông bó nền, gia cố lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m |
| D | II. Gia cố Cống Tám Thước | |||
| E | a. Gia cố mặt cống | |||
| 1 | Phá dỡ một phần kết cấu bê tông cốt thép cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7715 | m3 |
| 2 | Bê tông sửa chữa mặt cống hiện trạng, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống, gờ lan can đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,209 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5743 | tấn |
| F | b. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| G | III. Gia cố nền đường | |||
| H | a. Kết cấu kè bằng BTCT | |||
| I | a.1. Cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc kè, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,301 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4347 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5842 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1745 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc kè BTCT, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | 100m |
| 7 | Đóng cọc kè BTCT, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m |
| J | a.2. Đan chắn đất | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3414 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| K | a.3. Đà giằng, ụ neo | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6066 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| L | a.4. Đất đắp san lắp sau lưng kè | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất san lấp mặt bằng sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3863 | 100m3 |
| M | b. Kết cấu kè bằng cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,904 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 5 | Trải lớp lót bằng lưới mành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4525 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất trong kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2263 | 100m3 |
| N | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | I. Kết cấu BTCT đúc sẵn - nắp đan | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7643 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8758 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,306 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện nắp đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 983 | 1 cấu kiện |
| P | II. Kết cấu BTCT đổ tại chỗ | |||
| Q | a. Thi công hố móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống BTCT hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKngọn >4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2561 | 100m |
| 3 | Đắp lớp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9658 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,58 | m3 |
| R | b. Thi công rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,893 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 rọ |
| S | c. Thi công hố ga | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1637 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5629 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,541 | m3 |
| T | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| U | I. Cọc tiêu, biển báo | |||
| V | a. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,864 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7952 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0275 | 100m2 |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,245 | m2 |
| W | b. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| X | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| Y | I. Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông chân cọc rào chắn đảm bảo giao thông, đá 1x2 M200 - bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | m2 |
| 3 | Sản xuất cọc rào chắn bằng ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | m |
| 4 | Sơn cọc rào chắn, 1 nước lót + 1 nước phủ, sọc trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4644 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây phản quang rào chắn công trình (100m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu, đèn xoay nhấp nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm (khấu hao Vật liệu sử dụng 1,5%*5 tháng + lắp dựng, tháo dỡ 5%*10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang tròn, ĐK 70cm (khấu hao Vật liệu sử dụng 1,5%*5 tháng + lắp dựng, tháo dỡ 5%*10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | cái |
| Z | II. Bãi đúc cấu kiện BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận) | Dự toán, E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0732691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.146538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành khối lượng công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.008.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.017.180.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình mặt đường láng nhựa nóng, kè gia cố sạt lở và hệ thống thoát nước dọc.Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥6T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu búa ≥1,2T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng tĩnh ≥16T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng ≥8,5T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường – công suất ≥190CV | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 50 – 60m3/h | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥250 lít | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy ủi – công suất 110 CV | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước – dung tích ≥5m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi