Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm vật liệu điện + chi phí ngừng và cấp điện trở lại + thuế tài nguyên + phí môi trường + vệ sinh môi trường đô thị + chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408237-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm vật liệu điện + chi phí ngừng và cấp điện trở lại + thuế tài nguyên + phí môi trường + vệ sinh môi trường đô thị + chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền
Số hiệu KHLCNT 20220378422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:42:00 đến ngày 2022-04-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,788,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,824,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu tám trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6182473E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 7.551.821.000 VNĐ- Hợp đồng xây lắp tương tự nhà thầu đã thực hiện phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng xây lắp tối thiểu là 7.551.821.000 đồng trong đó có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 2.898.170.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.551.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 người trong đó:- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình đường dây và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa - bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước dung tích 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựanăng suất 140 CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường công suất 190 CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơ kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép tự hànhtrọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Bộ nguồn AC-DC
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Megommet
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
33-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm vật liệu điện + chi phí ngừng và cấp điện trở lại + thuế tài nguyên + phí môi trường + vệ sinh môi trường đô thị + chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền
GPMB và đầu tư hạ tầng đất dân cư điểm phía đông núi Thủ Dương, phường Hưng Đạo; Hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước và các hạng mục khác
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thương mại Hải Sơn Đông Triều. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng OMD. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng OMD. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.824.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,2837100m3
2Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V635,122510m³
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7125100m3
B GIAO THÔNG
1(ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy
Mô tả kỹ thuật theo chương V210,51m3
2Vận chuyển đất, đá, bê tông sau khi phá vỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V23,998110m³
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1051100m3
4Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V101,653100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,844210m³
6Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8041100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V11,2883100m2
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m (tận dụng trong công trình) - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8041100m3
9Đào xúc đất để đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151,4241100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.726,234710m³
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V83,747100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2453100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9389100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9265100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,6891100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4798100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,595100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,7873100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,595100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,595100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,8848100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,9295100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,7168100tấn
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,463m2
25(RÃNH ĐAN) Bê tông lót rãnh tam giác, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8355m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8502100m2
27Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4178m3
28(VIÊN VỈA) Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,876m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7622100m2
30Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V66,817m3
31Lắp đặt viên bó vỉa , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226m
C CÂY XANH
1(BỒN HOA) -
Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
2Xúc đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7207100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2918m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3106m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2675m2
6Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,2675m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - đất hữu cơ tận dụng đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1016100m3
D CẤP NƯỚC
1(PHẦN ĐƯỜNG ỐNG)
Ống HDPE D110 - PN10
Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
2Ống HDPE D50 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01100 m
3Ống thép đen D150 - luồn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Ống thép đen D50 - luồn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Cút HDPE 90 độ - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cút HDPE 90 độ - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tê HDPE D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Chếch HDPE 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Chếch HDPE 135o D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Côn HDPE D110/D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Côn HDPE D50/D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đai khởi thủy D50xD50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14van khóa 2 chiều BB ND ĐK 110MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15van khóa 1 chiều BB ND ĐK 110MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16lọc cặn DN đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Nút bịt đầu HDPE D50 ( hố xả cặn cuối tuyến D50 HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Nút bịt đầu HDPE D110 ( hố xả cặn cuối tuyến D110 HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19(TRỤ CỨU HỎA) Trụ cứu hỏa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tê thép BBB nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Van 2 chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22BU HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bích thép rỗng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
24Cút thép BB DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Adapter gang DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Chụp lắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Ống đứng HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
28Ống thép DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
31(HỐ VAN GIẾNG)Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2966m3
36Trát tường hố van giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4624m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
43Lắp đặt van hai chiều mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Măng sông nối nhanh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46(HỐ VAN ĐỒNG HỒ) Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2923m3
48Bê tông móng gối đỡ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
51Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8673m3
52Trát tường hố van đồng hồ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m2
54Tấm nắp đậy bằng thép dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,445kg
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Rọ lọc rác 2 đầu ren D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Đoạn ống thép MK D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Đồng hồ 2 đầu ren D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Van ren 1 chiều D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Rắc co thép D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Răng kẹp mạ kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Ống đứng HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
64Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
65(HỐ VAN XẢ KHÍ) Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
69Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268m3
70Trát tường hố van xả khí dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
71Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363m3
72Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
73Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
74Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
75Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Kép TK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ống thép MK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
80(HỐ VAN XẢ CẶN) Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6476m3
83Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
85Trát tường hố van xả cặn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
90Van cổng BB DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt BU - Đường kính 50mmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
93(THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG) - Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
94Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,01100m
95Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT
1(HỐ GA)
Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6585100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2195100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,439100m3
4Đệm đá dăm đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
5Dải lilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2968100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7355m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3377m3
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9482tấn
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1508tấn
11Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m2
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1544m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2124m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3631100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3108tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9915m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5287tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V631cấu kiện
22Gia công khung thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5172tấn
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m2
24Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,024m2
25Lắp đặt ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
26Ông cống BTCT ly tâm D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V145md
27Lắp đặt cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V731 đoạn ống
28Lắp đặt Đế cống BTCT D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V219cái
29Mối nối ống BTCT D300, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
30( MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600) - Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3892100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2953100m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m2
33Dải lilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5429100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,858m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,53m3
36Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V693,31m2
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,391100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9746tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,301m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0748100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6094tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7981cấu kiện
44( MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC B600) - Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,7046100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,656m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,624m3
49Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,38m3
50Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,94m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,46m2
52Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8656100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3193tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,64m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8745tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V551cấu kiện
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1(HỐ GA B400) -
Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8229100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5486100m3
4Đệm đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
5Dải lilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4035100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0349m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1505m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3776tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
17Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
19Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,116m2
20(MƯƠNG XÂY B400) - Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,063100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6877100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3753100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7266100m2
25Dải lilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,8873100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8731m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m3
28Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V538,06m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,32m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0899100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8831tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3522m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21,417m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1543100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6807tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3631cấu kiện
G ĐIỆN
1(PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV)
Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiện
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4(PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV)Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7(PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV)Thí nghiệm chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9(Thí nghiệm tủ RMU)Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thí nghiệm cầu chì, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thí nghiệm thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V1Phân đoạn
12Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
13(PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V283,92m
14Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,36m
15Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
16(Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn )Đào đất móng tủ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
17Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
18Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
19Bu lông neo M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
21Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
23Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x150mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Bảng tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Bảng tên báo đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28(Phần rãnh cáp ngầm)Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V118m
29Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
30Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,348m3
31Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3383m3
32Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,139m3
33Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.862viên
34Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m2
35Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
36Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng bằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
37Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31,688m3
38Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m3
39Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V40,94m3
40Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
41Ống thép mạ kẽm DN 200 dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
43(Phần đấu nối đường dây 22kV)Cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
44Sứ đỡ 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
45Chuỗi néo polyme 24kV + khóa néo dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
46Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Tiếp địa R6CMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
50Lắp tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52kg
51Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCLMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
52Xà đỡ chống sét van XA-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
54Thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
55Xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
56Ghế thao tác cầu dao 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
57Xà trung gian 3 sứ XTG-3SMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xàMô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
60Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20m
61Đầu cốt SYG95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
62Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
64(Cột 18m - 13,0/190 nối ngọn)Dựng cột bê tông NPC.I-18-190-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
65Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
66Lắp đặt lại dây dẫn AC-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V491,31m
67(Móng cột bê tông ly tâm)Đào đất móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7m3
68Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V63,0736m2
69Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
70Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,282m3
71Bê tông chèn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834m3
72Thép móng cột DMô tả kỹ thuật theo chương V59,48kg
73Thép móng cột DMô tả kỹ thuật theo chương V213,26kg
74Đắp đất móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,26m3
75Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m3
76Xà néo kép dọc tuyến XNKMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77(THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)Tháo dỡ Cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
78Tháo dỡ Dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V676,71m
79Tháo dỡ xà néo cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
80Tháo dỡ xà đỡ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Tháo dỡ sứ đứng SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
82Tháo dỡ chuỗi néo CN-24 thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
83Tháo dỡ Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84(PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
85Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
86(PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
87Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
88(PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
89Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92(PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP)Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
93Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
97Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
98Hộp che đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
99Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,5796m3
100Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
101Bu lông M28x1050x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
102Cốt thép móng cột DMô tả kỹ thuật theo chương V65,04kg
103Cốt thép móng cột DMô tả kỹ thuật theo chương V58,862kg
104Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
105Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181m3
106Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,435m2
107Đắp đất móng bằng máy, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5124m3
108Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,0673m3
109Đào đất rãnh tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
110Đắp đất bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
111Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
112Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
113Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V63m
114Biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V8Biển
115Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
116(PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV)Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm không có MCCB phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
117Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm có MCCB phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
118(PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
119(PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV)Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,705m
120Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,67m
121Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,28m
122Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,04m
123Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V268,83m
124Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V73,705m
125Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V227,99m
126Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V636m
127Ống thép mạ kẽm DN 125 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
128Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
129Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
130Lắp tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật theo chương V23,73kg
131Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
132Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
133Lắp tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52kg
134Kẹp xiết cáp vặn xoắn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
135Đầu cốt đúc đỏ M120 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
136Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
137Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
138Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
139Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
140Cặp cáp nhôm 3 bu lông AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
141Bảng tên tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142Biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
143(Móng tủ điện công tơ)Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
144Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,625m2
145Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
146Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
147Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4104m3
148Khung móng tủ điện M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
149Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
150Đắp đất móng bằng máy, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218m3
151Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
152Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
153(THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV)Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
154Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,86m
155Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216,24m
156Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
157Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
158Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
159Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
160Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
161Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
162(PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG)Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
163(PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG)Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
164(PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG)Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
165Lắp dựng cột tròn côn cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
166Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
167Lắp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
168Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
169Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
170Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 160WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
171Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,44m
172Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V365,135m
173Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,5m
174Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V414,575m
175Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
176Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
177Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
178Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
179Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu cáp
180Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13đầu cáp
181(Công tác xây dựng móng tủ )Móng cột chiếu sáng đường phố 6mMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
182Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0035m3
183Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
184Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
185Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
186Trát vữa móng cột xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
187Đắp đất bằng máy, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0995m3
188Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
189Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
190Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
191Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
192Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
193Khung móng tủ điện: M16x450x200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
194Trát vữa móng cột xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
195Đắp đất bằng máy, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
196Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
197Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V383,975m
198Ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
199(Công tác xây dựng rãnh cáp ngầm)Đào đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V51,584m3
200Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4386m3
201Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4164m3
202Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.705,5viên
203Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
204Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V25,772m3
205Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
206Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m3
207(Phần tháo dỡ, thu hồi)Thu hồi cáp vặn xoắn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,56m
208Tháo dỡ cột BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
209Tháo dỡ, thu hồi cần đèn chữ L hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Tháo dỡ chóa đèn Sodium hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
211(PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN)(Thí nghiệm đường dây trung thế 22kV)Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
212Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
213Thí nghiệm sứ đỡ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
214Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215(Thí nghiệm trạm biến áp )Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
216Thí nghiệm dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
217Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
218(Thí nghiệm trước lắp đặt phần hạ thế)Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
219Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
220Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
221Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
222Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
223(Thí nghiệm sau lắp đặt phần hạ thế)Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
224Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
225(Thí nghiệm đường dây chiếu sáng )Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
226Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V221 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6182473E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 7.551.821.000 VNĐ- Hợp đồng xây lắp tương tự nhà thầu đã thực hiện phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng xây lắp tối thiểu là 7.551.821.000 đồng trong đó có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 2.898.170.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.551.821.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 người trong đó:- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình đường dây và trạm biến áp.32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.32
5 Cán bộ trắc địa - bản đồ 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm4
2 Ô tô tưới nước dung tích 5 m3 - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt2
4 Máy toàn đạc - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm1
5 Máy ủi công suất ≥ 110 CV - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựanăng suất 140 CV - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
7 Máy phun nhựa đường công suất 190 CV - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
8 Thiết bị nấu nhựa 500 lít - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
9 Lò nấu sơn - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
10 Thiết bị sơ kẻ vạch - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt2
13 Máy đầm bàn 1 KW - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt2
14 Máy đầm dùi 1,5 KW - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt2
15 Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
16 Máy lu bánh thép tự hànhtrọng lượng ≥ 16T - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
17 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10T - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm1
18 Máy đầm đất cầm tay - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
19 Máy hàn điện công suất 23 kW - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
20 Máy cắt uốn thép - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
21 Máy cắt bê tông 7,5kW - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
22 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
23 Máy hàn nối ống nhựa - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
24 Bộ nguồn AC-DC - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
25 Hợp bộ thí nghiệm cao áp - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
26 Máy đo điện trở tiếp xúc - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
27 Megommet - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
28 Hợp bộ đo lường - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
29 Máy đo điện trở một chiều - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
30 Máy ép đầu cốt - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
31 Máy đo tỷ số biến - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
32 Máy đo điện trở tiếp địa - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
33 Thiết bị tạo dòng - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->