Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:16:00 đến ngày 2022-04-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,460,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-+ Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Chim Non, quận Hoàn Kiếm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG – 42 HÀNG TRE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại chương V | 145,397 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Mô tả tại chương V | 13,86 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại chương V | 6,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 162,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 29,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại chương V | 132,792 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 2,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V | 212,249 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường | Mô tả tại chương V | 24,686 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại chương V | 231,579 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mô tả tại chương V | 256,056 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả tại chương V | 173,93 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại chương V | 740,867 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại chương V | 2.017,924 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại chương V | 471,685 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 41 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại chương V | 172,026 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả tại chương V | 68,397 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại chương V | 1,604 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại chương V | 4,36 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ 1 đoạn tay vịn cầu thang tầng 1 | Mô tả tại chương V | 1,96 | m |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả tại chương V | 1,568 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại chương V | 5 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại chương V | 113,399 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại chương V | 11,024 | m2 |
| 27 | Phá dỡ đá bậc cầu thang | Mô tả tại chương V | 101,037 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả tại chương V | 207 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại chương V | 21 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại chương V | 19 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ khung Aluminium bảng hiệu trước sảnh | Mô tả tại chương V | 14,771 | m2 |
| 34 | Phá dỡ đá bậc tam cấp | Mô tả tại chương V | 6,504 | m2 |
| 35 | Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển xuống vị trí tập kết | Mô tả tại chương V | 44,475 | m3 |
| 36 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại chương V | 44,475 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 44,475 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 44,475 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 18,449 | 100m2 |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Bơm keo hilti liên kết | Mô tả tại chương V | 1 | tuýp |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,003 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 0,031 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,005 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 0,122 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 2,591 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 1,721 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 40,593 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 27,843 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 41,314 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 342,693 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 1.857,679 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 512,999 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 2.370,678 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 781,46 | m2 |
| 60 | Thi công trần thả alcorest, xương chìm 600x600 | Mô tả tại chương V | 105,7 | m2 |
| 61 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mm | Mô tả tại chương V | 274,056 | 1m2 |
| 62 | Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mm | Mô tả tại chương V | 193,256 | 1m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 155,02 | m2 |
| 64 | Lưới thép 2mm | Mô tả tại chương V | 155,02 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 155,02 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả tại chương V | 3 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 400x400 chống nóng | Mô tả tại chương V | 126,68 | m2 |
| 68 | Thay mới tấm bọc aluminium vị trí mái văng | Mô tả tại chương V | 11,796 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V | 0,61 | m3 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 102,521 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 102,521 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 300x300 | Mô tả tại chương V | 69,681 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả tại chương V | 267,552 | m2 |
| 74 | Thi công trần thả alcorest, xương chìm 300x300 | Mô tả tại chương V | 66,326 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm | Mô tả tại chương V | 52,45 | m2 |
| 76 | Cửa thép chống cháy EI70 phú, ô kính chống cháy: 200x500x6,8mm, cánh cửa 2 mặt sử dụng thép dày 1,2mm, độ dày cánh 50mm, khung thép bao dày 1,8mm, ron cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháy | Mô tả tại chương V | 8,46 | m2 |
| 77 | Bản lề inox 304 | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 78 | Tay co thủy lực | Mô tả tại chương V | 44 | Bộ |
| 79 | Khoá an toàn loại tay gạt inox 304 | Mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Chốt an toàn | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 81 | Gia công cửa bằng inox 304 | Mô tả tại chương V | 14,526 | m2 |
| 82 | Bản lề cối inox | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 83 | Khoá cửa của cửa làm bằng inox 304 | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 84 | Bản lề thuỷ lực âm sàn | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại chương V | 20,16 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại chương V | 47,23 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại chương V | 5,148 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại chương V | 5,122 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả tại chương V | 28,504 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng vách kính di động, khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả tại chương V | 8,712 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 14,96 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 209,49 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 29,92 | m2 |
| 94 | Gia công tay vịn gỗ nhóm II, D80 | Mô tả tại chương V | 1,96 | m |
| 95 | Tay vịn cầu thang thay mới cho trẻ em bằng gỗ D60 | Mô tả tại chương V | 80,459 | m |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 28,977 | m2 |
| 97 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả tại chương V | 82,419 | m |
| 98 | Hệ thống lưới an toàn cầu thang D10 | Mô tả tại chương V | 103,7 | m2 |
| 99 | Gia công lan can | Mô tả tại chương V | 5,353 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V | 5,353 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 120,079 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng chân trụ tay vịn bằng gỗ D80 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Sơn lại toàn bộ nốt nhạc thép dày 1.5mm bằng sơn màu | Mô tả tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 103,57 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 7,056 | m2 |
| 106 | Hút bể phốt | Mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 107 | Thay rửa bể nước ngầm, bể PCCC | Mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 108 | Lắp đặt thiết bị âm thanh và dây tín hiệu | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 109 | Sửa chữa và bảo dưỡng thang máy | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| B | Xây dựng – 45 Nguyễn Hữu Huân | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nước inox 2m3 | Mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 52,948 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 25,636 | m2 |
| 4 | Tháo crêmôn (1 bộ) và bản lề cửa sổ | Mô tả tại chương V | 54 | 1bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại chương V | 10,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại chương V | 56,43 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V | 60,929 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại chương V | 65,476 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại chương V | 50,15 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mô tả tại chương V | 66,528 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả tại chương V | 40,836 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại chương V | 423,624 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại chương V | 310,503 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại chương V | 155,237 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại chương V | 6,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ 1 đoạn tay xịn cầu thang tầng 1 | Mô tả tại chương V | 1,65 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại chương V | 6,922 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại chương V | 44,496 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả tại chương V | 40 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo hàng rào bảo vệ B40 | Mô tả tại chương V | 22,583 | m2 |
| 26 | Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển xuống vị trí tập kết | Mô tả tại chương V | 9,872 | m3 |
| 27 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại chương V | 9,872 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 9,872 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 9,872 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 4,119 | 100m2 |
| 31 | Gia công dầm thép | Mô tả tại chương V | 0,422 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả tại chương V | 0,422 | tấn |
| 33 | Bu lông M14 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mm | Mô tả tại chương V | 43,82 | 1m |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả tại chương V | 0,022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V | 6,683 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 13,366 | m2 |
| 38 | Gia công tay vịn gỗ nhóm II, 60x80 | Mô tả tại chương V | 8,15 | m |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 5,082 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả tại chương V | 8,15 | m |
| 41 | Hệ thống lưới an toàn tầng lửng D10 | Mô tả tại chương V | 11,003 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm 9.5mm | Mô tả tại chương V | 15 | m2 |
| 43 | Lắp dựng tấm Cemboard dày 16mm | Mô tả tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 75,699 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 279,072 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 170,237 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 449,309 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 423,624 | m2 |
| 49 | Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mm | Mô tả tại chương V | 81,528 | 1m2 |
| 50 | Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mm | Mô tả tại chương V | 55,336 | 1m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 58,895 | m2 |
| 52 | Lưới thép 2mm | Mô tả tại chương V | 58,895 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 58,895 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống nóng | Mô tả tại chương V | 50,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất hàng rào bảo vệ bằng inox 304 hộp 12.7x12.7x1mm | Mô tả tại chương V | 97,76 | kg |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ tầng tum | Mô tả tại chương V | 23,707 | m2 |
| 57 | Lắp đặt mái che di động tay quay, khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 6,6 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hệ thống giá trồng cây và chậu trồng cây, Bộ trồng 5 tầng đỡ chậu dài thông minh 67*24*20cm, Kệ cao 1.5m, chân roẵng ra 60cm, kệ đặt vừa chậu 67*24*20cm, Kệ làm chất liệu INOX cực bền và chắc chắn | Mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hệ thống tưới nước tự động | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 17,704 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 17,704 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 300x300 | Mô tả tại chương V | 10,729 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả tại chương V | 50,15 | m2 |
| 64 | Thi công trần nhựa 600x600 | Mô tả tại chương V | 6,8 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm | Mô tả tại chương V | 1,8 | m2 |
| 66 | Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ống | Mô tả tại chương V | 4 | vị trí |
| 67 | Sản xuất và lắp đặt cửa pano gỗ bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại chương V | 12,818 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa kép bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại chương V | 42,28 | md |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt nẹp cửa bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại chương V | 84,56 | md |
| 70 | Bản lề cửa sổ - Việt Tiệp | Mô tả tại chương V | 42 | bộ |
| 71 | Clemon cửa sổ - Việt Tiệp | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả tại chương V | 51,67 | m cấu kiện |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại chương V | 18,278 | m2 cấu kiện |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 36,556 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả tại chương V | 12,818 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 12,818 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 36,856 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại chương V | 9,64 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại chương V | 4,092 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật | Mô tả tại chương V | 5,882 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả tại chương V | 6,936 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả tại chương V | 1,73 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V | 28,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại chương V | 5,61 | m2 |
| 85 | Trụ lan can bằng gỗ nhóm II | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Tay vịn cầu thang thay mới cho trẻ em bằng gỗ D60 | Mô tả tại chương V | 35,97 | m |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 13,699 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 44,496 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả tại chương V | 35,97 | m |
| 90 | Hút bể phốt | Mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 91 | Thay rửa bể nước ngầm, bể PCCC | Mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 92 | Lắp đặt thiết bị âm thanh và dây tín hiệu | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| C | NƯỚC - 42 HÀNG TRE | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V | 37 | bộ |
| 2 | Chậu rửa + vòi rửa + siphong | Mô tả tại chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại chương V | 37 | cái |
| 4 | Dây cấp nước | Mô tả tại chương V | 83 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 6 | Si phông D60 | Mô tả tại chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả tại chương V | 0,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả tại chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mm | Mô tả tại chương V | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x75mm | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x60mm | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x60mm | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại chương V | 90 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - ống nóng | Mô tả tại chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại chương V | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x32 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 70 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PPR D50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PPR D20 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 48 | Van phao cơ | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Van phao điện | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại chương V | 2 | bể |
| D | NƯỚC - 45 NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Chậu rửa + vòi rửa + siphong | Mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 4 | Dây cấp nước | Mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Si phông D60 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mm | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x60mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 90x75mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x60mm | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả tại chương V | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - ống nóng | Mô tả tại chương V | 0,13 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40x25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả tại chương V | 17 | cái |
| 43 | Van phao cơ D25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Van phao điện | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| E | ĐIỆN - 42 HÀNG TRE | |||
| 1 | Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18W | Mô tả tại chương V | 34 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quang | Mô tả tại chương V | 30 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quang treo trần dùng trong lớp học | Mô tả tại chương V | 72 | bộ |
| 4 | Đèn lốp tròn D210, công suất 1x18W | Mô tả tại chương V | 71 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight led âm trần D110, công suất 1x7W | Mô tả tại chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250, công suất 1x20W | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả tại chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X25mm2 | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 19 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả tại chương V | 220 | m |
| 20 | Ống luồn dây chống cháy D25 | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 21 | Ống luồn dây chống cháy D32 | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 22 | Tủ điện bếp mới, âm tường kt 400x350x200 | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat MCCB - 80A - 3P - 18kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB - 32A - 3P - 6kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB - 25A - 3P - 6kA | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB - 20A - 3P - 6kA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sát | Mô tả tại chương V | 29 | Cái |
| 28 | Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhà | Mô tả tại chương V | 29 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt và kết nối hệ thống Camera với màn hình quan sát | Mô tả tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 36U | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 32 | Ống luồn dây D20 | Mô tả tại chương V | 580 | m |
| 33 | Bảo dưỡng, bơm gas máy điều hòa hiện trạng | Mô tả tại chương V | 20 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại chương V | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mm | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,5mm | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ôn | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| F | ĐIỆN - 45 NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| 1 | Đèn tuyp led 1 bóng dài 0,6m, công suất 1x9W | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18W | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn dowlight led âm trần D110, công suất 1x9W | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quang treo trần dùng trong lớp học | Mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 6 | Đèn lốp tròn D210, công suất 1x18W | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn treo tường, công suất 1x10W | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 120 | m |
| 12 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sát | Mô tả tại chương V | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhà | Mô tả tại chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt và kết nối hệ thống Camera với màn hình quan sát | Mô tả tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 10U sâu 400mm | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 18 | Ống luồn dây D20 | Mô tả tại chương V | 140 | m |
| 19 | Bảo dưỡng, bơm gas máy điều hòa hiện trạng | Mô tả tại chương V | 4 | máy |
| G | THIẾT BỊ - 42 HÀNG TRE | |||
| 1 | Bàn để máy tính KT: W589 x D480 x H765 mm | Mô tả tại chương V | 10 | Chiếc |
| 2 | Bàn học sinh KT: 900x480x500mm | Mô tả tại chương V | 96 | chiếc |
| 3 | Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính KT: 800x1200. | Mô tả tại chương V | 22 | chiếc |
| 4 | Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 1200X1100 | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 1200X1500 | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 1600X1200 | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 900X1300 | Mô tả tại chương V | 5 | chiếc |
| 8 | Bảng tương tác; kt 1657x1257x130mm | Mô tả tại chương V | 6 | chiếc |
| 9 | Bập bênh | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Bếp từ đôi công nghiệp | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bếp từ đơn công nghiệp | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Biển trường KT: 3300x1200 | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn làm việc W1500 x D500 x H750 mm | Mô tả tại chương V | 10 | Chiếc |
| 14 | Ghế làm việc W405 x D505 x H1050 mm | Mô tả tại chương V | 33 | Chiếc |
| 15 | Bộ đồ chơi cát nước | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Bộ đồ chơi vận động liên hoàn | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Máy tập đạp | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Máy đi bộ | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Máy tập thắt lưng | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Máy tập chạy bộ | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Máy chèo thuyền | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Cổng chui thể dục | Mô tả tại chương V | 8 | Chiếc |
| 23 | Ống chui | Mô tả tại chương V | 4 | Chiếc |
| 24 | Bộ vận động leo trèo đa năng | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Ghế thể dục | Mô tả tại chương V | 4 | Chiếc |
| 26 | Bục thể dục | Mô tả tại chương V | 4 | Chiếc |
| 27 | Bục gỗ biểu diễn; kt 2800x200x1600mm | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cân – đo điện tử | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Cân thực phẩm 10kg | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Cân thực phẩm 60kg | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | Cổng chui thể dục | Mô tả tại chương V | 8 | Chiếc |
| 32 | Chảo rán | Mô tả tại chương V | 4 | Chiếc |
| 33 | Chảo xào to | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 34 | Đàn organ | Mô tả tại chương V | 8 | chiếc |
| 35 | Bàn đỡ | Mô tả tại chương V | 8 | chiếc |
| 36 | Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 37 | Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 38 | Ghế gấp Kích Thước: W440 x D510 x H810 mm | Mô tả tại chương V | 70 | Chiếc |
| 39 | Ghế học sinh KT: 36 x 50,5 x 35.5 (cm) | Mô tả tại chương V | 50 | chiếc |
| 40 | Giá dép Inox; kt 800x1000x200mm | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 41 | Giá để đồ nghệ thuật; kt 1000x800x300mm | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 42 | Giá đồ dùng gỗ 1, KT: 1000x800x300mm | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 43 | Giá đồ dùng gỗ 2, KT: 1000x800x300mm | Mô tả tại chương V | 30 | chiếc |
| 44 | Giá đồ dùng Inox:- 01 giá KT: 1600x500x1700 | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Giá đồ dùng Inox:- 02 giá KT: 1400x500x1700 | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 46 | Giá đồ dùng Inox:- 01 giá KT: 1200x500x1703 | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Giá Inox để bình nước; kt 1000x500x800mm | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Giá Inox để khay khăn mặt; kt 1200x400x900mm | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Giá Inox để lương thực; kt 2000x500x1700mm | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 50 | Giá kệ trưng bày KT: 4500x1500x250 | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 51 | Giá vẽ 2 mặt | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 52 | Giường 2 tầng Kích thước: 850 x 1900 x 1650 mm. | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 53 | Giường lưới Kích thước 60x120cm | Mô tả tại chương V | 25 | Chiếc |
| 54 | Loa thùng sân khấu Soundking: 02 chiếc | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 55 | Cục đẩy công suất: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 56 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Bộ micro không dây hai cầm tay: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Dây cáp loa chuyên nghiệp Soundking: 50m | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 59 | Dây link tín hiệu 1,2 Mét (6 ly ): 04 chiếc | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 60 | Zắc Speakon Soundking: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 61 | Bộ chia nguồn Soundking: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 62 | Tủ âm thanh chuyên dụng: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 63 | Loa hội trường Soundking: 02 chiếc | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 64 | Cục đẩy công suất: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | Bàn trộn tín hiệu( mixer): 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Bộ micro không dây hai cầm tay SLX/V3, hiệu AV: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Dây cáp loa chuyên nghiệp Soundking: 50m | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 68 | Dây link tín hiệu 1,2 Mét(> 6 ly ): 04 chiếc | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 69 | Đầu phát nhạc CD/DVD/USB: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 70 | Tủ âm thanh Rack 15UD6000: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 71 | Hệ thống giá trồng cây áp tường và chậu trồng cây | Mô tả tại chương V | 10 | Chiếc |
| 72 | Hệ thống giá trồng cây và chậu trồng cây | Mô tả tại chương V | 5 | Chiếc |
| 73 | Hệ thống giá trồng cây và chậu trồng cây | Mô tả tại chương V | 7 | Chiếc |
| 74 | Thanh inox 304 treo trần dài 3m: 03 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Kẹp tròn phơi khăn inox: 15 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 76 | Khay đựng khăn có nắp đậy | Mô tả tại chương V | 9 | Cái |
| 77 | Màn chiếu | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 78 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 79 | Máy cắt củ quả | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 80 | Máy chiếu | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 81 | Máy lọc nước | Mô tả tại chương V | 9 | chiếc |
| 82 | Máy sấy tay | Mô tả tại chương V | 18 | chiếc |
| 83 | Máy sục ozon | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Máy xay thịt | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Nồi 30L | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 86 | Nồi 50L | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 87 | Nồi hầm điện | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 88 | Nồi hấp xôi | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 89 | Nhà bóng (nhỏ) | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 90 | Ổ cứng chuyên dụng | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | Ô tô nhựa | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 92 | Ống chui di động | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 93 | Ống chui di động | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 94 | Rèm cửa sổ | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 95 | Sân khấu di động | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 96 | Ti vi 50inch | Mô tả tại chương V | 8 | chiếc |
| 97 | Giá đỡ | Mô tả tại chương V | 8 | chiếc |
| 98 | Tủ bếp học sinh | Mô tả tại chương V | 5 | chiếc |
| 99 | Tủ cốc Inox; kt 450x900x300mm | Mô tả tại chương V | 9 | chiếc |
| 100 | Tủ làm bằng gỗ thông trang trí màu sắc, 4 cánh, vách giữa, 4 đợt - 04 lớp phía trong tủ có KT: 1750x1550x400 | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 101 | Tủ làm bằng gỗ thông trang trí màu sắc, 4 cánh, vách giữa, 4 đợt - 03 lớp phía ngoài tủ có KT: 1800x1550x400 | Mô tả tại chương V | 3 | chiếc |
| 102 | Tủ điện hấp khăn (kèm khay); 710x660x1580mm | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 103 | Tủ điện nấu cơm (kèm khay); kt 700x600x1170mm | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 104 | Tủ đồ dùng KT:1000 x 450x 1830 | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 105 | Tủ đồ dùng KT: 1200x1830x400 | Mô tả tại chương V | 9 | chiếc |
| 106 | Tủ đồ học sinh KT: 1500x1550x400 | Mô tả tại chương V | 7 | chiếc |
| 107 | Tủ tài liệu KT: 1400x400x2000 | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 108 | Tủ đồ dùng KT: 1550x2000x500 | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 109 | Tủ thuốc Inox, KT 350x450x160mm | Mô tả tại chương V | 10 | chiếc |
| 110 | Tủ thuốc, kt 800x600x1600mm và thiết bị y tế | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 111 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả tại chương V | 54,6 | m2 |
| 112 | Thú nhún | Mô tả tại chương V | 5 | Chiếc |
| 113 | Xe chuyển cơm Inox, kt 900x500x1000mm | Mô tả tại chương V | 4 | chiếc |
| 114 | Xe máy nhựa, kt 600x300x410mm | Mô tả tại chương V | 3 | Chiếc |
| H | THIẾT BỊ - 45 NGUYỄN HỮU HUÂN | |||
| 1 | Bàn học sinh KT: 900x480x500mm | Mô tả tại chương V | 24 | Chiếc |
| 2 | Bảng công tác KT: 800x1200 | Mô tả tại chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Biển trường KT: 3300x1000 | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ đồ chơi cát nước | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy tập đạp | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy đi bộ | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy tập thắt lưng | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Máy tập chạy bộ | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy chèo thuyền | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Cổng chui thể dục | Mô tả tại chương V | 8 | Chiếc |
| 11 | Ống chui | Mô tả tại chương V | 4 | Chiếc |
| 12 | Đàn organ | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bàn đỡ | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Ghế học sinh KT: 36 x 50,5 x 35.5 (cm) | Mô tả tại chương V | 50 | Chiếc |
| 15 | Ghế ngồi KT:80W x 80L x 80H cm | Mô tả tại chương V | 5 | Chiếc |
| 16 | Giá đồ chơi | Mô tả tại chương V | 10 | chiếc |
| 17 | Giá vẽ 2 mặt | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Loa kéo di động 80W: 01 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Micro không dây: 02 chiếc | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Kệ sách 1 KT: 2400x1200x300 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Kệ sách 2 KT: 2400x1200x300 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máy lọc nước | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 23 | Máy sấy tay | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Ổ cứng | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Ô tô nhựa | Mô tả tại chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Ti vi 50inch | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Giá đỡ | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Tủ bếp học sinh | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Tủ cốc Inox | Mô tả tại chương V | 2 | chiếc |
| 30 | Tủ đồ dùng | Mô tả tại chương V | 3 | chiếc |
| 31 | Tủ đồ học sinh + Tủ chăn chiếu 1: KT: 2380x1750x400 | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Tủ đồ học sinh + Tủ chăn chiếu 2: KT: 2400x2100x400 | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 33 | Tủ thuốc Inox nhỏ | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 34 | Thú nhún | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
| 35 | Xe máy nhựa | Mô tả tại chương V | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 3 |
| 2 | + Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 1 |
| 3 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 1 |
| 4 | + Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 5 | + Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 2 |
| 6 | + Máy đầm bàn ≥ 1KW | ≥ 1KW | 1 |
| 7 | + Máy đầm dùi ≥ 1,3KW | ≥ 1,3KW | 1 |
| 8 | + Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 9 | + Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | + Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi