Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419173-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220409833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 10:16:00 đến ngày 2022-04-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,460,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-+ Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy đầm dùi ≥ 1,3KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,3KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-+ Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Chim Non, quận Hoàn Kiếm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam - CTCP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG – 42 HÀNG TRE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại chương V145,397m2
2Tháo dỡ lưới thép B40Mô tả tại chương V13,86m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả tại chương V6,1m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại chương V0,61m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại chương V162,17m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả tại chương V29,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại chương V132,792m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại chương V2,15m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V212,249m2
10Đục nhám mặt tườngMô tả tại chương V24,686m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại chương V231,579m2
12Tháo dỡ sàn gỗMô tả tại chương V256,056m2
13Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngMô tả tại chương V173,93m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại chương V740,867m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại chương V2.017,924m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại chương V471,685m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả tại chương V41m2
18Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V172,026m2
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả tại chương V68,397m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại chương V1,604m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại chương V4,36m3
22Tháo dỡ 1 đoạn tay vịn cầu thang tầng 1Mô tả tại chương V1,96m
23Tháo dỡ lan can sắtMô tả tại chương V1,568m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại chương V5m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại chương V113,399m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả tại chương V11,024m2
27Phá dỡ đá bậc cầu thangMô tả tại chương V101,037m2
28Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả tại chương V207bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại chương V36bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại chương V21bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại chương V16bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại chương V19bộ
33Tháo dỡ khung Aluminium bảng hiệu trước sảnhMô tả tại chương V14,771m2
34Phá dỡ đá bậc tam cấpMô tả tại chương V6,504m2
35Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển xuống vị trí tập kếtMô tả tại chương V44,475m3
36Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại chương V44,475m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại chương V44,475m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại chương V44,475m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V18,449100m2
40Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả tại chương V61 lỗ khoan
41Bơm keo hilti liên kếtMô tả tại chương V1tuýp
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại chương V0,003100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,003tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V0,031m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,022100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V0,005tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,015tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V0,122m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại chương V61 cấu kiện
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V2,591m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V1,721m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V40,593m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V27,843m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V41,314m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V342,693m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V1.857,679m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V512,999m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V2.370,678m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V781,46m2
60Thi công trần thả alcorest, xương chìm 600x600Mô tả tại chương V105,7m2
61Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mmMô tả tại chương V274,0561m2
62Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mmMô tả tại chương V193,2561m
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại chương V155,02m2
64Lưới thép 2mmMô tả tại chương V155,02m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V155,02m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơnMô tả tại chương V3m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 400x400 chống nóngMô tả tại chương V126,68m2
68Thay mới tấm bọc aluminium vị trí mái văngMô tả tại chương V11,796m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại chương V0,61m3
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại chương V102,521m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V102,521m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 300x300Mô tả tại chương V69,681m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Mô tả tại chương V267,552m2
74Thi công trần thả alcorest, xương chìm 300x300Mô tả tại chương V66,326m2
75Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mmMô tả tại chương V52,45m2
76Cửa thép chống cháy EI70 phú, ô kính chống cháy: 200x500x6,8mm, cánh cửa 2 mặt sử dụng thép dày 1,2mm, độ dày cánh 50mm, khung thép bao dày 1,8mm, ron cao su xung quanh, sơn tĩnh điện, vật liệu chống cháyMô tả tại chương V8,46m2
77Bản lề inox 304Mô tả tại chương V18cái
78Tay co thủy lựcMô tả tại chương V44Bộ
79Khoá an toàn loại tay gạt inox 304Mô tả tại chương V3Bộ
80Chốt an toànMô tả tại chương V6cái
81Gia công cửa bằng inox 304Mô tả tại chương V14,526m2
82Bản lề cối inoxMô tả tại chương V20bộ
83Khoá cửa của cửa làm bằng inox 304Mô tả tại chương V3bộ
84Bản lề thuỷ lực âm sànMô tả tại chương V2bộ
85Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại chương V20,16m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại chương V47,23m2
87Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại chương V5,148m2
88Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại chương V5,122m2
89Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmMô tả tại chương V28,504m2
90Sản xuất và lắp dựng vách kính di động, khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmMô tả tại chương V8,712m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V14,96m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V209,49m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V29,92m2
94Gia công tay vịn gỗ nhóm II, D80Mô tả tại chương V1,96m
95Tay vịn cầu thang thay mới cho trẻ em bằng gỗ D60Mô tả tại chương V80,459m
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V28,977m2
97Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗMô tả tại chương V82,419m
98Hệ thống lưới an toàn cầu thang D10Mô tả tại chương V103,7m2
99Gia công lan canMô tả tại chương V5,353m2
100Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V5,353m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V120,079m2
102Sản xuất lắp dựng chân trụ tay vịn bằng gỗ D80Mô tả tại chương V1cái
103Sơn lại toàn bộ nốt nhạc thép dày 1.5mm bằng sơn màuMô tả tại chương V1toàn bộ
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V103,57m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V7,056m2
106Hút bể phốtMô tả tại chương V1Toàn bộ
107Thay rửa bể nước ngầm, bể PCCCMô tả tại chương V1Toàn bộ
108Lắp đặt thiết bị âm thanh và dây tín hiệuMô tả tại chương V100m
109Sửa chữa và bảo dưỡng thang máyMô tả tại chương V1cái
B Xây dựng – 45 Nguyễn Hữu Huân
1Tháo dỡ bình nước inox 2m3Mô tả tại chương V1bể
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại chương V52,948m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả tại chương V25,636m2
4Tháo crêmôn (1 bộ) và bản lề cửa sổMô tả tại chương V541bộ
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại chương V11,22m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả tại chương V10,92m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại chương V56,43m
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V60,929m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả tại chương V65,476m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại chương V50,15m2
11Tháo dỡ sàn gỗMô tả tại chương V66,528m2
12Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngMô tả tại chương V40,836m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại chương V423,624m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại chương V310,503m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại chương V155,237m2
16Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V6,8m2
17Tháo dỡ 1 đoạn tay xịn cầu thang tầng 1Mô tả tại chương V1,65m
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả tại chương V6,922m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại chương V44,496m2
20Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả tại chương V40bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại chương V7bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại chương V5bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại chương V3bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại chương V3bộ
25Tháo hàng rào bảo vệ B40Mô tả tại chương V22,583m2
26Thu gom phế thải, đóng bao tải, vận chuyển xuống vị trí tập kếtMô tả tại chương V9,872m3
27Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại chương V9,872m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại chương V9,872m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại chương V9,872m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V4,119100m2
31Gia công dầm thépMô tả tại chương V0,422tấn
32Lắp dựng dầm tườngMô tả tại chương V0,422tấn
33Bu lông M14Mô tả tại chương V8cái
34Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mmMô tả tại chương V43,821m
35Gia công lan canMô tả tại chương V0,022tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V6,683m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V13,366m2
38Gia công tay vịn gỗ nhóm II, 60x80Mô tả tại chương V8,15m
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V5,082m2
40Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗMô tả tại chương V8,15m
41Hệ thống lưới an toàn tầng lửng D10Mô tả tại chương V11,003m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm 9.5mmMô tả tại chương V15m2
43Lắp dựng tấm Cemboard dày 16mmMô tả tại chương V0,15100m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V75,699m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V279,072m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V170,237m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V449,309m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V423,624m2
49Thi công mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ, ván dày 4mmMô tả tại chương V81,5281m2
50Gia công và đóng chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 4mm, cao 100mmMô tả tại chương V55,3361m
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại chương V58,895m2
52Lưới thép 2mmMô tả tại chương V58,895m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V58,895m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống nóngMô tả tại chương V50,2m2
55Sản xuất hàng rào bảo vệ bằng inox 304 hộp 12.7x12.7x1mmMô tả tại chương V97,76kg
56Lắp dựng khung bảo vệ tầng tumMô tả tại chương V23,707m2
57Lắp đặt mái che di động tay quay, khung thép hộp mạ kẽmMô tả tại chương V6,6m2
58Lắp đặt hệ thống giá trồng cây và chậu trồng cây, Bộ trồng 5 tầng đỡ chậu dài thông minh 67*24*20cm, Kệ cao 1.5m, chân roẵng ra 60cm, kệ đặt vừa chậu 67*24*20cm, Kệ làm chất liệu INOX cực bền và chắc chắnMô tả tại chương V9bộ
59Lắp đặt hệ thống tưới nước tự độngMô tả tại chương V1bộ
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại chương V17,704m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V17,704m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 300x300Mô tả tại chương V10,729m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Mô tả tại chương V50,15m2
64Thi công trần nhựa 600x600Mô tả tại chương V6,8m2
65Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mmMô tả tại chương V1,8m2
66Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ốngMô tả tại chương V4vị trí
67Sản xuất và lắp đặt cửa pano gỗ bằng gỗ nhóm 3Mô tả tại chương V12,818m2
68Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa kép bằng gỗ nhóm 3Mô tả tại chương V42,28md
69Sản xuất và lắp đặt nẹp cửa bằng gỗ nhóm 3Mô tả tại chương V84,56md
70Bản lề cửa sổ - Việt TiệpMô tả tại chương V42bộ
71Clemon cửa sổ - Việt TiệpMô tả tại chương V12bộ
72Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại chương V51,67m cấu kiện
73Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại chương V18,278m2 cấu kiện
74Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V36,556m2
75Gia công hoa sắt cửa sổMô tả tại chương V12,818m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V12,818m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V36,856m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại chương V9,64m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại chương V4,092m2
80Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt NhậtMô tả tại chương V5,882m2
81Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, PK đồng bộMô tả tại chương V6,936m2
82Vách kính cố định, nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmMô tả tại chương V1,73m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V28,28m2
84Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả tại chương V5,61m2
85Trụ lan can bằng gỗ nhóm IIMô tả tại chương V1cái
86Tay vịn cầu thang thay mới cho trẻ em bằng gỗ D60Mô tả tại chương V35,97m
87Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V13,699m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V44,496m2
89Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗMô tả tại chương V35,97m
90Hút bể phốtMô tả tại chương V1Toàn bộ
91Thay rửa bể nước ngầm, bể PCCCMô tả tại chương V1Toàn bộ
92Lắp đặt thiết bị âm thanh và dây tín hiệuMô tả tại chương V40m
C NƯỚC - 42 HÀNG TRE
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại chương V37bộ
2Chậu rửa + vòi rửa + siphongMô tả tại chương V23bộ
3Lắp đặt hộp giấyMô tả tại chương V37cái
4Dây cấp nướcMô tả tại chương V83cái
5Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả tại chương V21cái
6Si phông D60Mô tả tại chương V22cái
7Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V23cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả tại chương V20bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại chương V18bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại chương V1,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả tại chương V0,33100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại chương V0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả tại chương V0,6100m
14Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mmMô tả tại chương V44cái
15Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x75mmMô tả tại chương V11cái
16Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x60mmMô tả tại chương V8cái
17Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mmMô tả tại chương V4cái
18Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x60mmMô tả tại chương V11cái
19Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả tại chương V50cái
20Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả tại chương V20cái
21Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả tại chương V90cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả tại chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả tại chương V0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả tại chương V0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả tại chương V0,9100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả tại chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - ống nóngMô tả tại chương V0,7100m
28Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mmMô tả tại chương V4cái
29Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả tại chương V4cái
30Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmMô tả tại chương V9cái
31Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmMô tả tại chương V100cái
32Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại chương V30cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x32Mô tả tại chương V4cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25Mô tả tại chương V2cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20Mô tả tại chương V16cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả tại chương V2cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả tại chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả tại chương V50cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại chương V70cái
40Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại chương V70cái
41Lắp đặt van PPR D50Mô tả tại chương V1cái
42Lắp đặt van PPR D25Mô tả tại chương V11cái
43Lắp đặt van PPR D20Mô tả tại chương V1cái
44Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả tại chương V10cái
45Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả tại chương V17cái
46Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả tại chương V30cái
47Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả tại chương V20cái
48Van phao cơMô tả tại chương V1cái
49Van phao điệnMô tả tại chương V1cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả tại chương V2bể
D NƯỚC - 45 NGUYỄN HỮU HUÂN
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại chương V9bộ
2Chậu rửa + vòi rửa + siphongMô tả tại chương V5bộ
3Lắp đặt hộp giấyMô tả tại chương V9cái
4Dây cấp nướcMô tả tại chương V19cái
5Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả tại chương V3cái
6Si phông D60Mô tả tại chương V3cái
7Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V5cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả tại chương V3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại chương V3bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại chương V0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại chương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả tại chương V0,03100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại chương V0,3100m
14Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mmMô tả tại chương V7cái
15Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x60mmMô tả tại chương V3cái
16Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 90x75mmMô tả tại chương V2cái
17Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x60mmMô tả tại chương V6cái
18Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả tại chương V20cái
19Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả tại chương V1cái
20Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả tại chương V2cái
21Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả tại chương V22cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả tại chương V3cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả tại chương V0,13100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả tại chương V0,45100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả tại chương V0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - ống nóngMô tả tại chương V0,13100m
27Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmMô tả tại chương V2cái
28Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmMô tả tại chương V3cái
29Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmMô tả tại chương V18cái
30Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại chương V3cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40x25Mô tả tại chương V1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20Mô tả tại chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả tại chương V3cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả tại chương V19cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại chương V20cái
36Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại chương V35cái
37Lắp đặt van PPR D40Mô tả tại chương V1cái
38Lắp đặt van PPR D25Mô tả tại chương V3cái
39Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả tại chương V8cái
40Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả tại chương V8cái
41Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả tại chương V30cái
42Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả tại chương V17cái
43Van phao cơ D25Mô tả tại chương V1cái
44Van phao điệnMô tả tại chương V1cái
E ĐIỆN - 42 HÀNG TRE
1Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18WMô tả tại chương V34bộ
2Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quangMô tả tại chương V30bộ
3Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quang treo trần dùng trong lớp họcMô tả tại chương V72bộ
4Đèn lốp tròn D210, công suất 1x18WMô tả tại chương V71bộ
5Đèn dowlight led âm trần D110, công suất 1x7WMô tả tại chương V36bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250, công suất 1x20WMô tả tại chương V1cái
7Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặtMô tả tại chương V3cái
8Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kAMô tả tại chương V3cái
9Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại chương V6cái
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại chương V200m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại chương V320m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả tại chương V60m
13Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả tại chương V20m
14Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả tại chương V15m
15Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2Mô tả tại chương V20m
16Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả tại chương V60m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả tại chương V20m
18Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X25mm2Mô tả tại chương V60m
19Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả tại chương V220m
20Ống luồn dây chống cháy D25Mô tả tại chương V60m
21Ống luồn dây chống cháy D32Mô tả tại chương V20m
22Tủ điện bếp mới, âm tường kt 400x350x200Mô tả tại chương V1hộp
23Aptomat MCCB - 80A - 3P - 18kAMô tả tại chương V1cái
24Aptomat MCB - 32A - 3P - 6kAMô tả tại chương V1cái
25Aptomat MCB - 25A - 3P - 6kAMô tả tại chương V3cái
26Aptomat MCB - 20A - 3P - 6kAMô tả tại chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sátMô tả tại chương V29Cái
28Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhàMô tả tại chương V291 thiết bị
29Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhMô tả tại chương V11 thiết bị
30Lắp đặt và kết nối hệ thống Camera với màn hình quan sátMô tả tại chương V11 thiết bị
31Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 36UMô tả tại chương V1tủ
32Ống luồn dây D20Mô tả tại chương V580m
33Bảo dưỡng, bơm gas máy điều hòa hiện trạngMô tả tại chương V20máy
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại chương V1máy
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mmMô tả tại chương V0,1100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,5mmMô tả tại chương V0,1100m
37Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ônMô tả tại chương V0,1100m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại chương V40m
F ĐIỆN - 45 NGUYỄN HỮU HUÂN
1Đèn tuyp led 1 bóng dài 0,6m, công suất 1x9WMô tả tại chương V1bộ
2Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18WMô tả tại chương V2bộ
3Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quangMô tả tại chương V1bộ
4Đèn dowlight led âm trần D110, công suất 1x9WMô tả tại chương V8bộ
5Đèn tuyp led 2 bóng dài 1.2m, 2x18W, có choá phản quang treo trần dùng trong lớp họcMô tả tại chương V18bộ
6Đèn lốp tròn D210, công suất 1x18WMô tả tại chương V10bộ
7Lắp đặt đèn treo tường, công suất 1x10WMô tả tại chương V10bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V1cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặtMô tả tại chương V1cái
10Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại chương V2cái
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại chương V120m
12Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả tại chương V60m
13Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế gắn tường cho Camera quan sátMô tả tại chương V7Cái
14Lắp đặt camera quan sát, trong nhà, ngoài nhàMô tả tại chương V71 thiết bị
15Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênhMô tả tại chương V11 thiết bị
16Lắp đặt và kết nối hệ thống Camera với màn hình quan sátMô tả tại chương V11 thiết bị
17Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 10U sâu 400mmMô tả tại chương V1tủ
18Ống luồn dây D20Mô tả tại chương V140m
19Bảo dưỡng, bơm gas máy điều hòa hiện trạngMô tả tại chương V4máy
G THIẾT BỊ - 42 HÀNG TRE
1Bàn để máy tính KT: W589 x D480 x H765 mmMô tả tại chương V10Chiếc
2Bàn học sinh KT: 900x480x500mmMô tả tại chương V96chiếc
3Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính KT: 800x1200.Mô tả tại chương V22chiếc
4Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 1200X1100Mô tả tại chương V4chiếc
5Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 1200X1500Mô tả tại chương V4chiếc
6Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 1600X1200Mô tả tại chương V2chiếc
7Bảng tuyên truyền: Bảng gắn tường bằng nam châm, mặt kính; KT: 900X1300Mô tả tại chương V5chiếc
8Bảng tương tác; kt 1657x1257x130mmMô tả tại chương V6chiếc
9Bập bênhMô tả tại chương V1Chiếc
10Bếp từ đôi công nghiệpMô tả tại chương V1Chiếc
11Bếp từ đơn công nghiệpMô tả tại chương V1Chiếc
12Biển trường KT: 3300x1200Mô tả tại chương V1Chiếc
13Bàn làm việc W1500 x D500 x H750 mmMô tả tại chương V10Chiếc
14Ghế làm việc W405 x D505 x H1050 mmMô tả tại chương V33Chiếc
15Bộ đồ chơi cát nướcMô tả tại chương V2Chiếc
16Bộ đồ chơi vận động liên hoànMô tả tại chương V1Chiếc
17 Máy tập đạpMô tả tại chương V1Chiếc
18 Máy đi bộMô tả tại chương V1Chiếc
19 Máy tập thắt lưngMô tả tại chương V1Chiếc
20 Máy tập chạy bộMô tả tại chương V1Chiếc
21 Máy chèo thuyềnMô tả tại chương V1Chiếc
22 Cổng chui thể dụcMô tả tại chương V8Chiếc
23 Ống chuiMô tả tại chương V4Chiếc
24Bộ vận động leo trèo đa năngMô tả tại chương V2Bộ
25Ghế thể dụcMô tả tại chương V4Chiếc
26Bục thể dụcMô tả tại chương V4Chiếc
27Bục gỗ biểu diễn; kt 2800x200x1600mmMô tả tại chương V1Bộ
28Cân – đo điện tửMô tả tại chương V1Chiếc
29Cân thực phẩm 10kgMô tả tại chương V1Chiếc
30Cân thực phẩm 60kgMô tả tại chương V1Chiếc
31Cổng chui thể dụcMô tả tại chương V8Chiếc
32Chảo ránMô tả tại chương V4Chiếc
33Chảo xào toMô tả tại chương V2Chiếc
34Đàn organMô tả tại chương V8chiếc
35Bàn đỡMô tả tại chương V8chiếc
36Điều hòa 1 chiều 9.000 BTUMô tả tại chương V2Chiếc
37Điều hòa 2 chiều 12.000 BTUMô tả tại chương V1Chiếc
38Ghế gấp Kích Thước: W440 x D510 x H810 mmMô tả tại chương V70Chiếc
39Ghế học sinh KT: 36 x 50,5 x 35.5 (cm)Mô tả tại chương V50chiếc
40Giá dép Inox; kt 800x1000x200mmMô tả tại chương V2Chiếc
41Giá để đồ nghệ thuật; kt 1000x800x300mmMô tả tại chương V2chiếc
42Giá đồ dùng gỗ 1, KT: 1000x800x300mmMô tả tại chương V2chiếc
43Giá đồ dùng gỗ 2, KT: 1000x800x300mmMô tả tại chương V30chiếc
44Giá đồ dùng Inox:- 01 giá KT: 1600x500x1700Mô tả tại chương V1chiếc
45Giá đồ dùng Inox:- 02 giá KT: 1400x500x1700Mô tả tại chương V2chiếc
46Giá đồ dùng Inox:- 01 giá KT: 1200x500x1703Mô tả tại chương V1chiếc
47Giá Inox để bình nước; kt 1000x500x800mmMô tả tại chương V1Chiếc
48Giá Inox để khay khăn mặt; kt 1200x400x900mmMô tả tại chương V1chiếc
49Giá Inox để lương thực; kt 2000x500x1700mmMô tả tại chương V2chiếc
50Giá kệ trưng bày KT: 4500x1500x250Mô tả tại chương V1chiếc
51Giá vẽ 2 mặtMô tả tại chương V4chiếc
52Giường 2 tầng Kích thước: 850 x 1900 x 1650 mm.Mô tả tại chương V2Chiếc
53Giường lưới Kích thước 60x120cmMô tả tại chương V25Chiếc
54Loa thùng sân khấu Soundking: 02 chiếcMô tả tại chương V2Chiếc
55Cục đẩy công suất: 01 chiếcMô tả tại chương V1Chiếc
56Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số: 01 chiếcMô tả tại chương V1Chiếc
57Bộ micro không dây hai cầm tay: 01 chiếcMô tả tại chương V1Bộ
58Dây cáp loa chuyên nghiệp Soundking: 50mMô tả tại chương V50m
59Dây link tín hiệu 1,2 Mét (6 ly ): 04 chiếcMô tả tại chương V4chiếc
60Zắc Speakon Soundking: 01 chiếcMô tả tại chương V1chiếc
61Bộ chia nguồn Soundking: 01 chiếcMô tả tại chương V1chiếc
62Tủ âm thanh chuyên dụng: 01 chiếcMô tả tại chương V1chiếc
63Loa hội trường Soundking: 02 chiếcMô tả tại chương V2Chiếc
64Cục đẩy công suất: 01 chiếcMô tả tại chương V1Chiếc
65Bàn trộn tín hiệu( mixer): 01 chiếcMô tả tại chương V1Chiếc
66Bộ micro không dây hai cầm tay SLX/V3, hiệu AV: 01 chiếcMô tả tại chương V1Bộ
67Dây cáp loa chuyên nghiệp Soundking: 50mMô tả tại chương V50m
68Dây link tín hiệu 1,2 Mét(> 6 ly ): 04 chiếcMô tả tại chương V4chiếc
69Đầu phát nhạc CD/DVD/USB: 01 chiếcMô tả tại chương V1chiếc
70Tủ âm thanh Rack 15UD6000: 01 chiếcMô tả tại chương V1chiếc
71Hệ thống giá trồng cây áp tường và chậu trồng câyMô tả tại chương V10Chiếc
72Hệ thống giá trồng cây và chậu trồng câyMô tả tại chương V5Chiếc
73Hệ thống giá trồng cây và chậu trồng câyMô tả tại chương V7Chiếc
74Thanh inox 304 treo trần dài 3m: 03 chiếcMô tả tại chương V1Chiếc
75Kẹp tròn phơi khăn inox: 15 chiếcMô tả tại chương V1Chiếc
76Khay đựng khăn có nắp đậyMô tả tại chương V9Cái
77Màn chiếuMô tả tại chương V1Chiếc
78Phụ kiện đi kèmMô tả tại chương V1Chiếc
79Máy cắt củ quảMô tả tại chương V1Chiếc
80Máy chiếuMô tả tại chương V1chiếc
81Máy lọc nướcMô tả tại chương V9chiếc
82Máy sấy tayMô tả tại chương V18chiếc
83Máy sục ozonMô tả tại chương V1Chiếc
84Máy xay thịtMô tả tại chương V1Chiếc
85Nồi 30LMô tả tại chương V2Chiếc
86Nồi 50LMô tả tại chương V2Chiếc
87Nồi hầm điệnMô tả tại chương V1Chiếc
88Nồi hấp xôiMô tả tại chương V1Chiếc
89Nhà bóng (nhỏ)Mô tả tại chương V1Chiếc
90Ổ cứng chuyên dụngMô tả tại chương V1Chiếc
91Ô tô nhựaMô tả tại chương V1Chiếc
92Ống chui di độngMô tả tại chương V2Chiếc
93Ống chui di độngMô tả tại chương V2Chiếc
94Rèm cửa sổMô tả tại chương V2Chiếc
95Sân khấu di độngMô tả tại chương V1Chiếc
96Ti vi 50inchMô tả tại chương V8chiếc
97Giá đỡMô tả tại chương V8chiếc
98Tủ bếp học sinhMô tả tại chương V5chiếc
99Tủ cốc Inox; kt 450x900x300mmMô tả tại chương V9chiếc
100Tủ làm bằng gỗ thông trang trí màu sắc, 4 cánh, vách giữa, 4 đợt - 04 lớp phía trong tủ có KT: 1750x1550x400Mô tả tại chương V4chiếc
101Tủ làm bằng gỗ thông trang trí màu sắc, 4 cánh, vách giữa, 4 đợt - 03 lớp phía ngoài tủ có KT: 1800x1550x400Mô tả tại chương V3chiếc
102Tủ điện hấp khăn (kèm khay); 710x660x1580mmMô tả tại chương V1Chiếc
103Tủ điện nấu cơm (kèm khay); kt 700x600x1170mmMô tả tại chương V1Chiếc
104Tủ đồ dùng KT:1000 x 450x 1830Mô tả tại chương V1chiếc
105Tủ đồ dùng KT: 1200x1830x400Mô tả tại chương V9chiếc
106Tủ đồ học sinh KT: 1500x1550x400Mô tả tại chương V7chiếc
107Tủ tài liệu KT: 1400x400x2000Mô tả tại chương V2Chiếc
108Tủ đồ dùng KT: 1550x2000x500Mô tả tại chương V2chiếc
109Tủ thuốc Inox, KT 350x450x160mmMô tả tại chương V10chiếc
110Tủ thuốc, kt 800x600x1600mm và thiết bị y tếMô tả tại chương V1Chiếc
111Thảm cỏ nhân tạoMô tả tại chương V54,6m2
112Thú nhúnMô tả tại chương V5Chiếc
113Xe chuyển cơm Inox, kt 900x500x1000mmMô tả tại chương V4chiếc
114Xe máy nhựa, kt 600x300x410mmMô tả tại chương V3Chiếc
H THIẾT BỊ - 45 NGUYỄN HỮU HUÂN
1Bàn học sinh KT: 900x480x500mmMô tả tại chương V24Chiếc
2Bảng công tác KT: 800x1200Mô tả tại chương V4Chiếc
3Biển trường KT: 3300x1000Mô tả tại chương V1Chiếc
4Bộ đồ chơi cát nướcMô tả tại chương V1Chiếc
5 Máy tập đạpMô tả tại chương V1Chiếc
6 Máy đi bộMô tả tại chương V1Chiếc
7 Máy tập thắt lưngMô tả tại chương V1Chiếc
8 Máy tập chạy bộMô tả tại chương V1Chiếc
9 Máy chèo thuyềnMô tả tại chương V1Chiếc
10 Cổng chui thể dụcMô tả tại chương V8Chiếc
11 Ống chuiMô tả tại chương V4Chiếc
12Đàn organMô tả tại chương V1chiếc
13Bàn đỡMô tả tại chương V1chiếc
14Ghế học sinh KT: 36 x 50,5 x 35.5 (cm)Mô tả tại chương V50Chiếc
15Ghế ngồi KT:80W x 80L x 80H cmMô tả tại chương V5Chiếc
16Giá đồ chơiMô tả tại chương V10chiếc
17Giá vẽ 2 mặtMô tả tại chương V2chiếc
18Loa kéo di động 80W: 01 chiếcMô tả tại chương V1Bộ
19Micro không dây: 02 chiếcMô tả tại chương V1Bộ
20Kệ sách 1 KT: 2400x1200x300Mô tả tại chương V1bộ
21Kệ sách 2 KT: 2400x1200x300Mô tả tại chương V1bộ
22Máy lọc nướcMô tả tại chương V2chiếc
23Máy sấy tayMô tả tại chương V2chiếc
24Ổ cứngMô tả tại chương V1Chiếc
25Ô tô nhựaMô tả tại chương V1Chiếc
26Ti vi 50inchMô tả tại chương V1chiếc
27Giá đỡMô tả tại chương V1chiếc
28Tủ bếp học sinhMô tả tại chương V2chiếc
29Tủ cốc InoxMô tả tại chương V2chiếc
30Tủ đồ dùngMô tả tại chương V3chiếc
31Tủ đồ học sinh + Tủ chăn chiếu 1: KT: 2380x1750x400Mô tả tại chương V1chiếc
32Tủ đồ học sinh + Tủ chăn chiếu 2: KT: 2400x2100x400Mô tả tại chương V1chiếc
33Tủ thuốc Inox nhỏMô tả tại chương V2Chiếc
34Thú nhúnMô tả tại chương V2Chiếc
35Xe máy nhựaMô tả tại chương V2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T3
2 + Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l1
3 + Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
4 + Máy hàn điện hàn điện1
5 + Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
6 + Máy đầm bàn ≥ 1KW ≥ 1KW1
7 + Máy đầm dùi ≥ 1,3KW ≥ 1,3KW1
8 + Máy cắt uốn thép ≥ 5kW ≥ 5kW1
9 + Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW2
10 + Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->