Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:06:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,120,209,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc BTCT (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo, Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Phú Sơn. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/12/2021. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ 3 TẦNG 6 PHÒNG KẾT HỢP HIỆU BỘ, BẾP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,964 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,199 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,913 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,324 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6616 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,215 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,142 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,655 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,536 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,549 | tấn |
| 27 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,702 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,926 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,081 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 40 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 41 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1453 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,542 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,708 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,309 | m2 |
| 51 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,309 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,062 | m2 |
| 53 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,371 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,593 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,014 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,998 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,545 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,503 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,348 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,673 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,864 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,608 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,601 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,109 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,851 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,977 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,83 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,487 | m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,066 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,68 | md |
| 92 | Tôn che khe nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | m2 |
| 93 | Chèn khe nhiệt bằng keo MS Sealant | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | md |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,088 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,412 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,684 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,748 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,376 | m3 |
| 99 | Đào đất tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,868 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,578 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,805 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,333 | 100m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,927 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,713 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,974 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.167,04 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,26 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,617 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000,298 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,24 | m |
| 114 | Lưới thép 10x10 chống nứt tiếp giáp tường với cột, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,865 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 832,687 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.319,215 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740,29 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,451 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,666 | m2 |
| 120 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,953 | m3 |
| 121 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,442 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,004 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 624,523 | m2 |
| 124 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,473 | m2 |
| 125 | Trần nhôm 600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,473 | m2 |
| 126 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,462 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,075 | m2 |
| 128 | Khoét lỗ mặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 129 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 130 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,581 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,709 | m2 |
| 133 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,575 | m2 |
| 134 | Ống nhựa uPVC D42 chống tràn seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,886 | md |
| 135 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,495 | m2 |
| 137 | Gia công lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,993 | m2 |
| 139 | Chụp Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 140 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 723,52 | bộ |
| 141 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,86 | md |
| 142 | Ống nhựa uPVC D27 thoát nước hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,24 | md |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,781 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,792 | m2 |
| 145 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,625 | m2 |
| 146 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,19 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,92 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ , kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,582 | m3 |
| 150 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,83 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,362 | m2 |
| 152 | Cửa khung sắt bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,899 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,14 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,761 | m2 |
| 156 | Gia công khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 157 | Lắp dựng khung thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,109 | m2 |
| 158 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,456 | m2 |
| 159 | Tấm Mica trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 160 | Gia công hệ khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,857 | tấn |
| 161 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,857 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,512 | m2 |
| 163 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời chiều dày tấm 5 mm, nhôm dày 0.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,831 | m2 |
| 164 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | md |
| 165 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 167 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 170 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 174 | Lớp nylon lót nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 175 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 176 | Kẻ rãnh tạo nhám | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,333 | md |
| 177 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 178 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 179 | Chụp Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ 3 TẦNG 6 PHÒNG KẾT HỢP HIỆU BỘ, BẾP: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học 18Wx2 + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led chống ẩm120/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight D110 công suất 1x9W, 220V, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần 220/18W-220V, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 5 | Bộ đèn Led 2 bóng dài 1.2m CS 2(1x18)W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 6 | Bộ đèn Led 1 bóng dài 1.2m CS (1x18)W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều D300 1x35W, 220V gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 11 | Quạt hướng trục D400,1x150W, 220V, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 14 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 17 | Mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 20 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 23 | Mặt che công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 26 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | MCB chống giật 1 pha 1 cực 20A -30MA, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | MCB chống giật 1 pha 1 cực 25A -30MA, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | MCCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU= 18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU= 22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 46 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 47 | Tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 51 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m |
| 52 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.280 | m |
| 56 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 57 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | m |
| 58 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 59 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 773 | m |
| 61 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 62 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 63 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213 | m |
| 65 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.550 | m |
| 66 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 67 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 68 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 69 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 70 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | hộp |
| 71 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 72 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 73 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 77 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 78 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 79 | Dây điện Cu/PVC 1x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 80 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 82 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 87 | Mặt che ổ cắm mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 88 | Switch 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m |
| 92 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 93 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 94 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 95 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 96 | Tủ Rack 6U. KT: H320xW560xD400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 99 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 100 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 101 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 121 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 129 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 131 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 133 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 135 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 136 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 137 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 139 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 140 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 141 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 143 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 146 | Van chặn PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 156 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 157 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 167 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Măng xông nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 169 | Tê Inox ren ngoài D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 170 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 174 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 177 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 178 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 179 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 181 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 182 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 183 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 184 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 185 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 186 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 187 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 188 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 189 | Ống nhựa uPVC D48, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 190 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 191 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 192 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 193 | Chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 194 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 195 | Chếch 135 uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 197 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 199 | Cút nhựa 90 uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 200 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 201 | Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 202 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 203 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Y nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Y nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Y nhựa uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Y nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 209 | Y nhựa uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 211 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 212 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 213 | Tê nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Tê nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 215 | Côn thu uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Côn thu uPVC D60/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 221 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 222 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 223 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 224 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 225 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 227 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 229 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 230 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 233 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 234 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 235 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 236 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 237 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 238 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 239 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 240 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 243 | Phễu thu DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 245 | Đai thép giữ ống D60 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 247 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| C | SAN NỀN, SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,675 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,921 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,614 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,614 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,349 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.694,329 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100m3 |
| 9 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.743 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,6 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,55 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.366 | m2 |
| 13 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,73 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m2 |
| 21 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,813 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,738 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,957 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,868 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,232 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 36 | Ống nhựa uPVC D21 chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,424 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,111 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,024 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,385 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,122 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,24 | md |
| 57 | Bộ đèn tube Led dài 1.2m bóng Led, CS:1x18W, 220V, gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Bộ đèn Led chống ẩm 120/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50HZ, 77m3/min + hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 74 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 76 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 77 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 78 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác Inox DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m3 |
| 11 | Bu lông chân cột M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,651 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | md |
| 21 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | md |
| 22 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 23 | Chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 27 | Cole sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,651 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,803 | m2 |
| 30 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,803 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng phụ, đất cấp II, thủ công thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,667 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,667 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,481 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bản lề cổng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,407 | m3 |
| 30 | Đào móng tường rào, bằng máy đào, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5473 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,69 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | 100m2 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,98 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,205 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,912 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | tấn |
| 41 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,579 | m3 |
| 42 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,702 | m2 |
| 43 | Ống nhựa uPVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,17 | m |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,416 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,228 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,565 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,878 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,915 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689,91 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,077 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,99 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,977 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,027 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,979 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,608 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,665 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,998 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,271 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,691 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,525 | m2 |
| G | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 6 | Gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.971 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Cáp treo nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 0,6/1KV 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 20 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 21 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3 pha 3 cực 125A, ICU =22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3 pha 3 cực 150A, ICU =30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCCB 3 pha 3 cực 350A, ICU =42kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Biến dòng hạ thế 350/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Thanh cái đồng 20x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 34 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x800x400mm lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Công tơ điện 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Ốp cột + móc bắt cáp D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 42 | Kẹp hãm treo cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 70 loại 3 bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Đai thép không gỉ bắt tại cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 45 | Đào móng cột điện, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 46 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 53 | Cột điện BTLT cao 8.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 56 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 59 | Gạch không nung đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | viên |
| 60 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 61 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 62 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 64 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,717 | m3 |
| 67 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5162 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 71 | Gạch đặc không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.610 | viên |
| 72 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 73 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 74 | Đào móng cột đèn, đất cấp II, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 75 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 79 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m |
| 80 | Khung móng M24 300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 81 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 82 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | 100m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 85 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 86 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 88 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 89 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 90 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 91 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 92 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cửa |
| 93 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| 94 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 6 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 15 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 32 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Van đồng 1 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ống nhựa HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 39 | Măng sông nhựa HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Cút nhựa HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Đai khởi thủy HDPE D110x1.1/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 44 | Cút thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Vanh thép D300, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 47 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng hố ga, đất cấp II, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,453 | m3 |
| 60 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m3 |
| 61 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2363 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,711 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,421 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,396 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,579 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,741 | m2 |
| 73 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,04 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,096 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 81 | Cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 82 | Đế Cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| I | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,143 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4372 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,161 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,198 | tấn |
| 11 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,32 | md |
| 12 | Bê tông thành bể, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,636 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,872 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,437 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,412 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,412 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,28 | m2 |
| 23 | Đánh màu bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,692 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,08 | m2 |
| 25 | Quét 3 lớp chống thấm thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,412 | m2 |
| 26 | Nắp tôn che lỗ xuống bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Gia công thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 29 | Bulong liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| J | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,527 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,533 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,116 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,599 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,474 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,368 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,368 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,074 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 26 | Đèn Led chống ẩm 120/36W, lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Mặt che công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A -220V Contactor | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 44 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 45 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 46 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 47 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 48 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông 50m3/h | 50m3/h | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng 3T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ép cọc BTCT (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực ép tối thiểu 100 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥108CV | 1 |
| 13 | Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥16 tấn | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 16 | Dàn giáo, Coffa | Sử dụng tốt | 1800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi