Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418928-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220357788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 10:05:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,173,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.840.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo trường mần non Long Thới
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng AR.E; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,723100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK500,241m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK352,062m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK403,518m2
5Tháo dỡ mái lợp tôn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,657100m2
6Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK132,78m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,574tấn
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK139,538m2
9Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,22m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,756m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1m2
13Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK783,34m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK584,71m2
15Phá lớp vữa trát tường, lớp đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK849,74m2
16Phá lớp lớp chống thấm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK232,062m2
17Vệ sinh gạch, đánh bóng đá mài, đánh bóng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,666m2
18Vệ sinh dọn dẹp trước và sau thi công (Công việc này chiếm 50% định mức của công tác được mượn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK220,72m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,255m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,062100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,026tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,096m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,096m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK240,72m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK542,62m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK800,24m2
27Láng đá mài bậc thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,17m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,08m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,1m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,755tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,755tấn
32Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,657100m2
33Làm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK132,78m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242,4m
35Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK232,062m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK318,338m2
37Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,6m2
38Vệ sinh toàn kính, thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK113,6m2
39Thay khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK517,946m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK500,241m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.250,603m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK398,142m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK408,618m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3.166,26m2
46Vẽ tranh chủ đề trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK133,56m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Trụ điện vuông cao 6.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Sắt V, bu lông, rắc sứMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400, IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt dây CV-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
6Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
7Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
8Lắp đặt dây CXV-2C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
9Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
10Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
11Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cọc
12Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
13Đào đất cấp nguồn và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m3
14Đắp đất nguồn và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m3
15Hố ga 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
16Tủ điện âm tường 16 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
18Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
19Lắp đặt MCB-2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
22Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
25Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
26Kéo rải dây CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180m
27Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK720m
28Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270m
29Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60bộ
30Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51bộ
31Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
32Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
33Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 4 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
36Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
37Lắp công tắc điện loại có 4 hạt dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
38Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.800m
39Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK240m
40Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK700m
41Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,96100m
42Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,96100m
43Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,64100m
44Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,64100m
45Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,22100m
46Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,72100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66cái
59Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
60Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
61Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
62Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120cái
63Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46bộ
64Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46bộ
65Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46bộ
66Lắp đặt chậu xí xổm và két nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
67Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60bộ
68Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48bộ
70Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66cái
71Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34cái
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60bộ
73Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
75Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
76Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
77Bảo trì hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH - THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,208100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200,777m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK179,893m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,6m2
5Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,14m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,083tấn
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,996m2
8Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,72m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK108,596m2
10Phá lớp vữa trát tường, lớp đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK142,836m2
11Phá lớp lớp chống thấm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114,778m2
12Vệ sinh gạch, đánh bóng đá mài, đánh bóng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52,194m2
13Vệ sinh dọn dẹp trước và sau thi công (Công việc này chiếm 50% định mức của công tác được mượn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,72m2
15Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK137,566m2
16Láng đá mài bậc thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,64m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,63m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,083tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,083tấn
20Làm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,14m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,8m
22Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114,778m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK181,842m2
24Vệ sinh toàn kính, thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,56m2
25Thay khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
26Lắp đặt nẹp nhôm vị trí khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK138,3m
27Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242,46m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200,777m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK501,943m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK179,893m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,6m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.408,095m2
34Vẽ tranh chủ đề trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,28m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH - THỰC HÀNH CHUYÊN MÔN
1Tủ điện âm tường 14 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
3Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
4Lắp đặt MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
6Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
7Tủ điện âm tường 10 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
10Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
11Kéo rải dây CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
12Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK540m
13Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
14Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23bộ
15Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
16Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
18Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
19Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
21Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
23Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
24Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK600m
25Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
26Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
27Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x200mm, tole dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
28Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
29Kéo rải dây cáp mạng Cat5e-UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
30Kéo rải dây CV2,5mm2 (nguồn tủ mạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
31Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
32Lắp đặt bộ switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Dây tin hiệu 3m từ ổ cắm mạng đến máy tính (bao gồm đầu cáp RJ45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
34Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72100m
35Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,66100m
36Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,54100m
37Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72100m
38Lắp đặt ống PVC D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,54100m
39Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,66100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
52Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
53Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
54Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
55Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
56Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
57Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
58Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
61Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
64Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
67Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
68Hút hầm vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2
69Bảo trì hệ bơm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
70Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
71Kim thu sét Rp=57mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
72Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
73Cáp tiếp địa bằng đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
74Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cọc
75Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
76Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kimMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trụ
77Sơn đỏ chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
78Hàn cáp dẫn sét vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2mối
79Khoan giếng sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK438,723m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,368m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,618m2
5Phá lớp lớp chống thấm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,32m2
6Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,32m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,88m2
8Đánh bóng đá granite bảng tên + sơn lại chữMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bảng
9Vệ sinh toàn kính, thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,32m2
10Thay khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,01100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK170,977m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK438,723m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK901,447m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,368m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,08m2
18Vẽ tranh chủ đề trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK109,384m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ
1Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
3Lắp đặt quạt trần điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
5Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
6Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
7Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
G HẠNG MỤC: LÀM MỚI NỀN SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,87m3
2Băm mặt bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK175m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,5m3
4Lát gạch Terrazzo, kích thướt gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK175m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.840.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->