Gói thầu: gói 4: Vật tư y tế tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | gói 4: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:57:00 đến ngày 2022-04-19 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,677,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng đã hoàn thành đạt 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Nếu cần thiết Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc các hợp đồng này)Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 242.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
gói 4: Vật tư y tế tiêu hao Mua sắm trang thiết bị Y tế của Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ. b)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng về nhóm (Nhóm 2,4,5 và 6 đối với các mặt hàng có phân nhóm) của hàng hóa dự thầu (giấy chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất của hàng hóa, số lưu hành tại Việt Nam…) theo quy định tại điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc theo quy định tại mục 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Phải còn tối thiểu là ½ hạn sử dụng của nhà sản xuất ghi trên sản phẩm, kể từ ngày nhà thầu giao hàng tại Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển (thời hạn hạn sử dụng sẽ được chi tiết khi thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Ngọc Hiển
- Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau, điện thoại: 02903.719.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831 352; fax: 0290 3833 343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway người lớn | N04.03.100 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 2 | Airway trẻ em | N04.03.100 | 20 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 3 | Băng keo 1,25cm x 5m | N02.02.020 | 800 | Cuộn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 |
| 4 | Băng keo thử nhiệt 1.25cm x 55m | N08.00.030 | 15 | Cuộn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 5 | Băng thun 3 móc ( 10.2cm x 5.5m) | N02.01.020 | 40 | Cuộn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 6 | Băng 10 x4,5 cm | N02.01.030 | 10 | Cuộn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 |
| 7 | Băng 90x200 | N02.01.030 | 100 | Miếng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 2 |
| 8 | Bơm tiêm 1ml + kim 25Gx5/8; 25Gx1/2 | N03.01.070 | 4.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 9 | Bơm tiêm 3ml + kim 25Gx5/8; 25Gx1/2 | N03.01.070 | 1.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 10 | Bơm tiêm 5cc + Kim số 25Gx1 | N03.01.070 | 50.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 11 | Bơm tiêm 10cc + Kim số 25Gx1; 23Gx1 | N03.01.070 | 17.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 12 | Bơm tiêm 20cc + Kim số 23Gx1 | N03.01.070 | 350 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 13 | Bơm tiêm 50cc | N03.01.070 | 125 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 14 | Bơm tiêm cho ăn 50cc | N03.01.010 | 50 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 15 | Catheter số 18G ( G18 x 1.3 x45mm) | N03.02.070 | 200 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 |
| 16 | Catheter số 22G ( G22 x 0.9 x19mm) | N03.02.070 | 5.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 |
| 17 | Catheter số 24G ( G27 x0.7 x19mm) | N03.02.070 | 2.500 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 |
| 18 | Catheter số 26G ( G27 x0.7 x19mm) | N03.02.070 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 |
| 19 | Catheter 3/4 số 24G sơ sinh | N03.02.070 | 200 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 20 | Chỉ Chromic 1/0 kim tròn 26mm 1/2c- 75cm | N05.02.040 | 300 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 21 | Chỉ Chromic 2/0 kim tròn 26mm 3/8c - 75cm | N05.02.040 | 200 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 22 | Chỉ Nylon 2/0 - Kim tam giác 26mm 3/8c - 75cm | N05.02.040 | 250 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 23 | Chỉ Nylon 4/0- Kim tam giác 26mm 3/8c - 75cm | N05.02.040 | 100 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 24 | Chỉ Silk 2/0 Kim tròn 24mm 3/8c - 75cm | N05.02.040 | 150 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 25 | Chỉ Silk 2/0 Kim cạnh 26mm 1/2c - 75cm | N05.02.040 | 130 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 26 | Chỉ Polyglactin 910 số 1/0, GT40A40L90 | N05.02.040 | 100 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 27 | Chỉ Polyglactin 910 số 3/0, GT20A26 | N05.02.040 | 100 | Tép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 28 | Dây garo | N08.00.000 | 100 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 29 | Dây Hút Nhớt các cỡ | N04.02.060 | 120 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 30 | Dây nối bơm tiêm điện | N04.03.090 | 100 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 31 | Dây nối oxy | N04.03.090 | 150 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 32 | Dây thở Oxy 1 nhánh | N04.03.030 | 100 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 33 | Dây thở Oxy 2 nhánh người lớn | N04.03.030 | 800 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 34 | Dây thở Oxy 2 Nhánh sơ sinh | N04.03.030 | 100 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 35 | Dây thở Oxy 2 nhánh trẻ em | N04.03.030 | 200 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 36 | Dây truyền dịch có màng lọc, Tiêt khuẩn bằng khí E,O,65 x 38 x 34.5cm | N03.05.040 | 8.000 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 37 | Dây truyền máu 18G x1/ 1/3 | N03.05.030 | 10 | Sợi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 38 | Đai treo tay | N07.06.050 | 30 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 39 | Đai xương đòn các cỡ | N07.06.050 | 80 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 40 | Đè lưỡi Gỗ | N08.00.240 | 3.800 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 41 | Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại | N08.00.250 | 400 | Miếng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 42 | Gạc phẫu thuật 30x30x6 | N02.03.020 | 300 | Miếng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 43 | Gạc u xơ | N02.03.020 | 50 | Miếng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 44 | Gạc y tế | N02.03.020 | 200 | Miếng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 45 | Gạc mét | N02.03.020 | 150 | Mét | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 46 | Găng tay dài sản tiệt trùng | N03.06.040 | 130 | Cặp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 47 | Găng tay rời các size | N03.06.020 | 25.000 | Cặp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 48 | Găng tay tiệt trùng Số 6,5 | N03.06.040 | 700 | Cặp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 49 | Găng tay tiệt trùng số 7; 7.5 | N03.06.040 | 2.000 | Cặp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 50 | Gòn thấm nước | N01.01.010 | 65 | Kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 51 | Kẹp rốn | N08.00.260 | 200 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 52 | Kim gây tê, gây mê các loại ( 27G) 0.42 x88mm/27G | N03.03.070 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 53 | Kim lấy đường huyết | N03.02.060 | 2.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 54 | Kim nha sô 27 | N03.02.060 | 2.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 55 | Kim rút thuốc 18G | N03.02.060 | 19.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 56 | Kim rút dịch màng phổi | N03.03.040 | 200 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 57 | Khẩu trang y tế | N08.00.000 | 20.000 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 58 | Lưỡi dao mổ bầu số 10 | N05.03.020 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 59 | Lưỡi dao mổ thẳng số 11 | N05.03.020 | 120 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 60 | Lưỡi dao mổ thẳng số 15 | N05.03.020 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 61 | Mask phun khí dung người lớn | N08.00.310 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 62 | Mask phun khí dung trẻ em | N08.00.310 | 50 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 63 | Nẹp vải cẳng bàn chân (P,T) các cỡ | N07.06.050 | 30 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 64 | Nẹp vải cẳng bàn tay (P,T) các cỡ | N07.06.050 | 40 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 65 | Nội Khí Quản có bóng các cỡ | N04.01.030 | 150 | Ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 66 | Nhiệt kế | N08.00.000 | 36 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 67 | Bơm hút thai Karman 1 van | N04.02.050 | 2 | Bộ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 68 | Ống Sonde dạ dày các cỡ | N04.02.020 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 69 | Ống Thông Hậu Môn số 22 | N04.01.090 | 10 | Ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 70 | Ống thông ổ bụng ( Dây nhựa dẫn lưu 8 ly dài 20m) | N04.02.030 | 15 | Ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 71 | Ống Thông Tiểu Foley 2N các cỡ | N04.01.090 | 100 | Ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 72 | Ống thông tiểu Nelaton số16 | N04.01.090 | 35 | Ống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 73 | Túi bệnh phẩm | N.03.07.070 | 50 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 74 | Túi đựng nước tiểu 2000-3000ml | N.03.07.060 | 40 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 75 | Lọc vi sinh | N08.00.340 | 30 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 76 | Nón dùng phòng mổ | 540 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 77 | Bao camera | N08.00.050 | 50 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 78 | Mask thở oxy có túi dự trữ | N08.00.310 | 100 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
| 79 | Dây nối mask phun khí dung | N04.03.090 | 25 | Cái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện (khối lượng đã hoàn thành đạt 80%): Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Nếu cần thiết Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc các hợp đồng này)Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế;+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 242.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi