Gói thầu: Gói thầu: Mua văn phòng phẩm cấp phát cho các khoa phòng trạm y tế phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua văn phòng phẩm cấp phát cho các khoa phòng trạm y tế phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:38:00 đến ngày 2022-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,526,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua văn phòng phẩm cấp phát cho các khoa phòng trạm y tế phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2022 Mua văn phòng phẩm cấp phát cho các khoa phòng trạm y tế phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 pagi 70 | A4 Pagi 70 | 1.715 | Gram | Xuất xứ: Indonesia; Hiệu: Pagi, Định lượng: 70g/m2; Độ trắng: 90; KT A4 (210x297mm); quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 5 ram/bó có màng co | |
| 2 | Giấy A4 plus | A4 Plus | 200 | Gram | Xuất xứ: Indonesia; Hiệu: IK Plus, Định lượng: 70g/m2; Độ trắng: 90; KT A4 (210x297mm); quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 5 ram/thùng | |
| 3 | Giấy A5 pagi 70 | A5 Pagi 70 | 270 | Gram | Xuất xứ: Indonesia; Hiệu: Pagi, Định lượng: 70g/m2; Độ trắng: 90; KT A4 (148,5x210mm); quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 10 ram/bó có màng co | |
| 4 | Bút bi 024 Flexoffice màu xanh | FO-024 | 2.210 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Flexoffice (Thiên Long); Đường kính viên bi: 0,7mm; Đóng gói 20 cây/hộp; trọng lượng 9gr/cái; SX năm 2022 | |
| 5 | Túi Clear khuy khổ A4 nhỏ mã 17580 Trà My | Clear 17580 A4 | 2.200 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Clear (Trà My); chất liệu nhựa dẻo, có độ bền cao; SX năm 2022 | |
| 6 | Kẹp tài liệu 51mm (Echo) | Echo 51mm | 2.040 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: ECHO 51mm; chất liệu kim loại không gỉ, bề mặt kẹp được sơn gia nhiệt; Đóng gói 12cái/hộp; SX năm 2022 | |
| 7 | Kẹp tài liệu 32mm (Echo) | Echo 32mm | 1.190 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: ECHO 32mm; chất liệu kim loại không gỉ, bề mặt kẹp được sơn gia nhiệt; Đóng gói 12cái/hộp; SX năm 2022 | |
| 8 | Bút nhớ dòng Flexoffice | FO-HL02 | 160 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Flexoffice (Thiên Long); Đầu bút và ruột bút bằng polyester, dạng vát xéo; Vỏ bọc bằng nhựa PP; Bề rộng nét viết: 4-5mm; Đóng gói 10 cây/hộp; trọng lượng 26 gram/cái; SX năm 2022 | |
| 9 | Vở tập Hồng Hà 120 trang | Hồng Hà Pupil | 310 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Pupil; Kích thước: 175x 250(±2mm); Số trang: 120 trang cả bìa; Định lượng: 58g/m²; Độ trắng: 82 - 84%ISO; Đóng gói: 5 quyển/lốc; SX năm 2022 | |
| 10 | Cặp hộp 15cm Trà My | Trà My | 120 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Trà My; Kích thước: cặp hộp A4; KT: 220x150x \305mm; chiều dày lưu trữ 15cm hoặc 1.500 tờ giấy A4; Chất liệu: Carton bọc vải PVC bên ngoài; ưu điểm: Gấp gọn; Đóng gói 30cái/thùng; SX năm 2022 | |
| 11 | Bìa màu ngoại A4 T&T 100 tờ (màu vàng) | T&T | 105 | Gram | Xuất xứ: Thái Lan; Hiệu: T&T; khổ A4; KT: 210x297mm; Định lượng 160gms; Đóng gói 100tờ/ram; Màu vàng; SX năm 2022 | |
| 12 | Tẩy bút chì campus | ER-COL-20 | 55 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Campus; Kích thước: 50x15x15mm; Định lượng 160gms; Đóng gói 20viên/hộp; giao màu ngẫu nhiên; SX năm 2022 | |
| 13 | Giấy nhắc việc 3x3 pronoti | Pronoti 3”x3” | 305 | Tập | Xuất xứ: Đài Loan; Hiệu: Pronoti; Kích thước: 7,6x7,6cm (3”x3”); Định lượng 100tờ/tập; Đóng gói 12tập/lốc; SX năm 2022 | |
| 14 | Ghim cài C62 Penkyo | Ghim C62 (C25-C32) | 290 | Hộp | Xuất xứ: Trung Quốc; Hiệu: Penkyo; Quy cách: Ghim tam giác C62; Đóng gói 100 cái/hộp; SX năm 2022 | |
| 15 | Bút xóa nước Thiên Long CP-02 | CP-02 | 100 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: CP02 (Thiên Long); Dung tích mực 12ml; Hình dáng: Thân dẹt; Đóng gói: 10cây/hộp; Trọng lượng: 34gr/cái; SX năm 2022 | |
| 16 | Dập ghim plus | PS- 10E No.10 | 50 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: PS-10E (Plus); Khả năng bấm tối đa: 15 tờ/lần; Đóng gói: 2cái/hộp; Trọng lượng: 50gr/cái; SX năm 2022 | |
| 17 | Bút đế cắm Thiên Long PH-02 | PH-02 | 150 | Đôi | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: PH-02 (Thiên Long); Ưu điểm: Bút đế cắm; Kích thước đầu bút: 0,7mm; số lượng bút: 02 cái; Đóng gói: 10bộ/hộp; Trọng lượng: 50gr/bộ; SX năm 2022 | |
| 18 | Ghim bấm plus số 10 | Plus | 130 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: số 10 Plus; Chiều dài chân kim 4.7mm, chiều ngang 8.5mm, bấm tối đa 20 tờ giấy; Đóng gói: 1 hộp lớn có 20 hộp nhỏ, 1 hộp nhỏ có 1000 kim; SX năm 2022 | |
| 19 | Bút ký Biogel GP-983 | GP-983 | 100 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc; Hiệu: Biogel; Đường kính viên bi: 0,7mm; Đóng gói 12cây/hộp; trọng lượng 9gr/cái; SX năm 2022 | |
| 20 | Bút ký Gel Pentel BL 60-Nhật | "Pentel Liquid Gel Ink BL60 | 50 | Chiếc | Xuất xứ: Nhật Bản; Hiệu: Liquid Gel Ink; Đầu bút bằng hợp kim cacbua tungsten: 1,0mm; Đóng gói 12cây/hộp; trọng lượng 9gr/cái; SX năm 2022 | |
| 21 | Cặp ba dây 10cm | No Brand | 50 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: No Brand; Chất liệu nhựa, có dây buộc chắc chắn; SX năm 2022 | |
| 22 | Kéo nhỡ | Deli 6009 | 55 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Deli 6009; Chất liệu tay cầm chắc chắn bằng nhựa, thân bằng kim loại; Đóng gói 1cái/vỉ, chiều dài 17-18cm; SX năm 2022 | |
| 23 | Băng dính trắng to | No Brand | 65 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: No Brand; Kích thước 4,8-5cm, độ dài của băng keo ≥ 200ya, có độ bám dính cao, đóng gói 6 cuộn/cây; SX năm 2022 | |
| 24 | Mực dấu đỏ | SHINY S62 | 8 | Lọ | Xuất xứ: Đài Loan; Hiệu: Shiny; Đóng gói: 1lọ/ hộp; Đặc điểm: Thể lỏng, dung tích : ± 30ml Màu: đỏ tươi + Mực bám chắc trên văn bản sau khi đóng.+ Không phai màu khi gặp nước. Sử dụng tốt cho dấu đồng, dấu cao su. SX năm 2022 | |
| 25 | Bút dạ kính xanh Thiên Long | PM-04 | 120 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: PM-04 (Thiên Long); Bút 2 đầu, kiểu dáng thon nhỏ; Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt.Không độc hại đối với người sử dụng. Đóng gói: 12 cây/hộp; SX năm 2022 | |
| 26 | Bút xóa kéo to plus | Plus 12m | 80 | Chiếc | Xuất xứ: Nhật Bản; Hiệu: Plus; Chất lượng: Băng dài 12m, bề rộng 5mm; Đóng gói: 12 cây/1 hộp; SX năm 2022 | |
| 27 | Bút chì Thiên Long | FO-GP01 | 60 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: GP-01 (Thiên Long); Đầu gôm: Không; Kiểu dáng: Dạng thẳng lục giác; Độ cứng ruột chì: 2B-4B; Chiều dài 165+1; Đường kính ruột chì: 2mm ±0.5; Đóng gói: 10 cây/hộp; Trọng lượng 7gr/cây; SX năm 2022 | |
| 28 | Bìa màu ngoại A4 T&T 100 tờ (màu xanh) | T&T | 25 | Gram | Xuất xứ: Thái Lan; Hiệu: T&T; khổ A4; KT: 210x297mm; Định lượng 160gms; Đóng gói 100tờ/ram; Màu xanh; SX năm 2022 | |
| 29 | Giấy nhớ màu cứng 5 màu Penko | Penko | 70 | Tập | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: Penko; KT: 1,5x7,6cm, 1 tập gồm 5 màu khác nhau, lớp keo bám giấy chắc chắn; SX năm 2022 | |
| 30 | Hồ nước Thiên Long | G-08 | 200 | Lọ | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: G-08 Thiên Long; chất liệu keo dạng lỏng, Dung tích 30ml/lọ; Đóng gói 12lọ/khay; Trọng lượng 42gr/lọ; SX năm 2022 | |
| 31 | Nhổ ghim Deli | Deli 0232 | 55 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: 0232 Deli; chất liệu kim loại có nhựa phủ bên ngoài, nhổ được ghim ghim dập No.10; SX năm 2022 | |
| 32 | Thước kẻ 30cm | Deli 6230 | 55 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: 6230 Deli; chất liệu nhựa trong suốt, ẻo, bền, không dễ gãy khi uốn con, có chia vạch số thứ tự 1-30; SX năm 2022 | |
| 33 | Dao dọc giấy | Deli 2039 | 15 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: 2039 Deli; Chất liệu kim loại, cán nhựa chắc chắn; chống trơn trượt; SX năm 2022 | |
| 34 | Giấy giới thiệu | No Brand | 5 | Quyển | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: No Brand; Chất liệu giấy in, chất lượng cao với ưu điểm độ bám mực tốt và hoàn toàn không bị lem nhòe. có đường cắt sẵn tách 2liên khi cần; Kích thước: 13 x 19cm; Số lượng: 50 tờ giấy for 70gsm; SX năm 2022 | |
| 35 | Băng dính trắng nhỏ | No Brand | 60 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam; Hiệu: No Brand; Kích thước 1,2cm, đóng gói 12 cuộn/cây; SX năm 2022 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi