Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp hệ thiết bị thuộc lĩnh vực vi sinh và sinh học phân tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239736-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dinh dưỡng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp hệ thiết bị thuộc lĩnh vực vi sinh và sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT 20201236109
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:55:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ lạnh âm sâu - 860C dung tích ≥ 500L 1 Cái - Hiển thị số nhiệt độ bằng đèn LED. - Điều khiền bằng vi sử lý. - Phần hiển thị và và điều kiển gồm: - Màn hình điều khiển, hệ thống cảnh báo và bộ nhớ không giới hạn - Dung tích: ≥ 500 lít - Khả năng làm lạnh: ≤ -86°C (với đk nhiệt độ môi trường là 30°C) - Phạm vi nhiệt độ : ≤ -50°C ~ ≥ -86°C Máy nén: Máy nén dạng kín công suất ≥ 1000W - Kết cấu tủ: Thép mạ sơn tĩnh điện - Cửa ngoài: 01 cánh - Cửa trong: 02 cánh - Điều khiển nhiệt độ: bằng bộ vi sử lý hiển thị số. - Cách nhiệt: bằng các tấm chân không V.I.P - Tác nhân làm lạnh: HFC (CFC free) - Hệ thống báo động: Nhiệt độ, mất điện nguồn, kiểm tra phin lọc - Tự chuẩn đoán lỗi và nối báo động từ xa.
2 Tủ ấm CO2 với bộ 6 cửa dung tích ≥ 50 lít 1 cái - Buồng được đánh bóng bằng điện, được làm bằng thép không rỉ 304 - Bên ngoài tủ cấu tạo bằng thép ko gỉ, sơn chống khuẩn, chống lại ăn mòn - Cửa kính cho phép theo dõi bên trong buồng mà không làm ảnh hưởng đến khí bên trong tủ - Cổng truy cập phía sau cho phép đưa các đầu dò theo dõi nhiệt độ vào trong buồng - Thể tích: ≥50L - Dải nhiệt độ điều khiển: 5°C trên nhiệt độ phòng đến 60°C - Độ phân giải: 0.1°C - Độ ổn định: ± 0.1°C ở 37°C - Độ đồng nhất: ± 0.25°C ở 37°C - Dải điều chỉnh khí CO2: 0% đến 20% - Độ phân giải: 0.1% - Độ ổn định ± 0.2% - Độ đồng nhất: ± 0.2% - Cảm biến CO2: Hồng ngoại (IR) - Áp suất đầu vào: tối thiểu 5psi (0.3bar) tối đa: 10psi (0.7bar)
3 Thiết bị thu tế bào huyền phù từ mô 2 vị trí 1 cái - Thiết bị thu tế bào huyền phù và phân tử sinh học 2 vị trí - Ứng dụng: Chuẩn bị tế bào huyền phù cho các ứng dụng phân tích và nuôi cấy tế bào - Thông số kỹ thuật: - Là thiết bị phá mô để tách tế bào huyền phù từ mô tự động hoàn toàn, loại 2 vị trí đặt ống thao tác cùng lúc - + Toàn bộ các quá trình tách hoặc phá tế bào đề được tự động hóa - + Mẫu tách: thích hợp cho hầu hết các loại mô - + Nâng cao khả năng sống sót của tế bào - + Độ tin cậy cao tương ứng với mỗi qui trình cho các mẫu khác nhau đã được chuẩn hóa - + Mẫu được xử lí trong một hệ kín để chống nhiễm - Bộ gia nhiệt tích hợp cho các bước ủ enzyme - Sử dụng "C Tube" để tách mô thành các tế bào đơn đảm bảo tỉ lệ sống của các tế bào là cao nhất - Sử dụng "M Tube" để phá mô, tế bào để thu nhận DNA, RNA và protein - Máy có các chương trình cụ thể tương ứng với từng loại mô khác nhau. - Tốc độ quay tối đa: ≥ 4000 rpm - Dải điều chỉnh tốc độ: ≤ 200 đến ≥ 4000 rpm - Chiều quay roto: Lựa chọn được cùng chiều hoặc ngược chiều kim đồng hồ - Ống phá mô tế bào: bao gồm rotor và cánh khuấy cho riêng từng tube nắp ở giữa được thiết kế có lỗ nhỏ, được phủ một tấm màng, để dùng pipet lấy mẫu khỏi tube không cần mở nắp - Ống thu tế bào: bao gồm rotor và cánh khuấy cho riêng từng tube - Nắp ở giữa được thiết kế có lỗ nhỏ, được phủ một tấm màng, để dùng pipet lấy mẫu khỏi tube không cần mở nắp - Ống thu tế bào sử dụng màng lọc : ≤ 600 µm
4 Thiết bị theo dõi nồng độ CO2 và nhiệt độ trong tủ ấm 1 cái - Dữ liệu và thời gian thực có thể được theo dõi ở dạng đồ họa hoặc dạng văn bản. Các báo động được thu nhận và quản lý. Hệ thống quản lý có thể được lựa chọn kết nối trực tiếp với máy tính hoặc kết nối qua mạng LAN (Local Area Network) - Máy có bộ nhớ tự lưu hoặc người sử dụng có thể lưu dữ liệu qua thẻ SD cho phép lưu dữ liệu tới 5 năm. - Kết nối qua trang web giúp người sử dụng có thể nhìn tổng quát về sự hoạt động của hệ thống và kết nối đến tất cả các chức năng khác. - Có thể kết nối tự động trình quay số cho báo động dạng tin nhắn điện thoại hay chuông báo qua điện thoại - Có thiết bị tăng tần số tín hiệu - Vật liệu của hệ thống thu nhận tín hiệu trung tâm: polystyrene với chiều dày 4 mm - Có thể gửi tin nhắn báo động đến 03 địa chỉ IP hoặc 5 địa chỉ email. - Không yêu cầu phần mềm để hoạt động - Cảm biến nhiệt độ -100oC đến +200oC - Có Máy in nhiệt cho DATAcentre, in các dữ liệu trong máy - Thiết bị tự động gửi tin nhắn cảnh báo đến 9 số điện thoại, gọi điện đến 6 số điện thoại
5 Hệ thống bảo quản lưu trữ tế bào chuyên biệt 1 Hệ thống - Hệ thống bảo quản lữu trữ dòng tế bào chuyên biệt kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 HT, bao gồm: - Máy hạ lạnh theo chương trình: 01 cái - Bình cấp N2: 01 cái - Bình bảo quản lạnh tế bào kèm giá trữ mẫu: 01 cái - Bơm cấp nito: 01 cái - Bình bảo quản và vận chuyển mẫu: 01 cái - Máy tính kèm phần mềm xử lý dữ liệu: 01 bộ - Chỉ tiêu kỹ thuật - Công tắc chân điều khiển chiếu/chụp: 01 cái - Bộ xử lý ảnh số hoá: 01 bộ - Bộ đỡ cassette kích thước 24x30 cm: 01 bộ - Áo chì, yếm chì dành cho kỹ thuật viên: 02 bộ - Bộ kết nối DICOM: 1 bộ - Chỉ tiêu kỹ thuật - Máy hạ lạnh theo chương trình - Ứng dụng: lưu trữ các dòng tế bào. - Yêu cầu kỹ thuật: - Nguyên tắc làm lanh sử dụng: nito lỏng. - Thể tích buồng hạ lạnh: ≥ 3,3 L - Khả năng chứa mẫu với 1 trong các loại ống: - + Với ống 0,25ml: ≥ 60 ống - + Với ống 0,5ml: ≥ 45 ống - + Với ống 2ml: ≥ 60 ống - Dải nhiệt độ: điều chỉnh từ ≤ -180oC đến + 40oC - Tốc độ tăng nhiệt tối đa: ≥ 10 °C/phút, bước điều chỉnh ≤ 0,01°C/phút - Tốc độ làm lạnh tối đa: ≥ 50oC/ phút, bước điều chỉnh ≤ 0,01oC/phút - -Độ chính xác nhiệt độ ±≤ 0.3 °C tại 0 °C - Độ ồn ≤ 70 dB
6 Máy li tâm thường Rotor 8x15ml 1 cái - Tốc độ tối đa: ≥ 15000 vòng/phút - Tốc độ cực tiểu: 200rpm - Sự triệt nhiễu: EN 61326 - Bước chuyển lực RCF; 10g. - Năng lượng động học cực đại 5.176Nm - Chức năng hiển thị màn hình hiển thị tốc độ và lực. Thời gian gia tốc độ tối đa 13 giây (tùy theo rotor) - Thời gian gia tốc độ tối thiểu đa 13 giây - Chương trình thời gian điều khiển 10 giây đến 99 phút 59 giây - Bước chuyển thời gian 1 giây - Chức năng chạy ly tâm liên tục hoặc theo khoảng - Số chương trình :10 - Độ ồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->