Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây lắp công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc; xã Vân Trình, xã Trọng Con, huyện Thạch An; xã Bạch Đằng, xã Lê Chung, huyện Hòa An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây lắp công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc; xã Vân Trình, xã Trọng Con, huyện Thạch An; xã Bạch Đằng, xã Lê Chung, huyện Hòa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:09:00 đến ngày 2022-04-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,060,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp ≤ 35kV.Để chứng minh về cấp công trình yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh cấp của công trình khi kê khai hợp đồng tương tự. Đồng thời yêu cầu nhà thầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA đến 35KV (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộng bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Pa lăng 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây lắp công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc; xã Vân Trình, xã Trọng Con, huyện Thạch An; xã Bạch Đằng, xã Lê Chung, huyện Hòa An Dự án cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM PÒ PÁN, CỐC LÙNG, XÃ BẢO TOÀN, HUYỆN BẢO LẠC, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-18-11KN (N10-G8) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cột |
| 4 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 5 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo hình cổng XNII-35B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo hình cổng XNII-35C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Xà rẽ XR1-2L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo XN1-2L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van trên cột đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK 50-14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 19 | Dây néo DN-TK 50-18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 21 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 23 | Cổ dề dây néo CDN-105 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 24 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo kép polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo + khánh kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | chuỗi |
| 27 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 28 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8.670,54 | m |
| 29 | Dây cáp thép TK-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10.116,66 | m |
| 30 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 31 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | sợi |
| 32 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | sợi |
| 33 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | sợi |
| 34 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 35 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 36 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 39 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 40 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 41 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 42 | Tạ chống rung cho dây AC-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | quả |
| 43 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | VT |
| 44 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 47 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 50 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 51 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 52 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 53 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 54 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 56 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 57 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 58 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | quả |
| 59 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 60 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 61 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 62 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 63 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 64 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | sợi |
| 65 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 69 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 70 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 71 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 72 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 77 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 78 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 79 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 80 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 81 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172 | cột |
| 82 | Cột sắt 7,0m ĐS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cột |
| 83 | Cột sắt 7,0m NS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cột |
| 84 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 85 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 86 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 87 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | bộ |
| 88 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6.436,71 | m |
| 89 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 90 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 91 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167 | cái |
| 92 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116 | bộ |
| 93 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99 | bộ |
| 94 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 334 | cái |
| 95 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 334 | cái |
| 96 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 97 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 98 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | VT |
| 99 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | móng |
| 100 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | móng |
| 101 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106 | móng |
| 102 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 432 | m3 |
| 103 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 104 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,44 | m3 |
| 105 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | móng |
| 106 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | móng |
| 107 | Móng cột sắt MCS-1, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | móng |
| 108 | Móng cột sắt MCS-1A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | móng |
| 109 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,65 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM BẢN LŨNG, XÃ BẢO TOÀN, HUYỆN BẢO LẠC, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-18-11KN (N10-G8) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11KN (N10-G6) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 5 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 6 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo hình cổng XNII-35C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ XR1-2L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo XN1-2L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 17 | Dây néo DN.TK 50-14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 18 | Dây néo DN-TK 50-16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 19 | Dây néo DN-TK 50-18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 21 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 23 | Cổ dề dây néo CDN-105 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 24 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo kép polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo + khánh kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | chuỗi |
| 27 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 28 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.569,72 | m |
| 29 | Dây cáp thép TK-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5.595,99 | m |
| 30 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 31 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | sợi |
| 32 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 36 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 37 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 38 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 39 | Tạ chống rung cho dây AC-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | quả |
| 40 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | VT |
| 41 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 43 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 55 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 56 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 57 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 58 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 59 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 60 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 61 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 65 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 66 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 67 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 73 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 77 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161 | cột |
| 78 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 79 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 80 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 81 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81 | bộ |
| 82 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.283,16 | m |
| 83 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.461,88 | m |
| 84 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 85 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121 | cái |
| 87 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81 | bộ |
| 88 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | bộ |
| 89 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242 | cái |
| 90 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 242 | cái |
| 91 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 92 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 93 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | VT |
| 94 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | VT |
| 95 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 96 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | móng |
| 97 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | móng |
| 98 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 201,6 | m3 |
| 99 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 100 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 101 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81 | móng |
| 102 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | móng |
| 103 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,2 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM BẢN SẲNG, HUYỆN HÒA AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC10-190-4,3KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 6 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | bộ |
| 7 | Cổ dề cột bê tông ly tâm CDT-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.508,58 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.754,4 | m |
| 10 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83 | cái |
| 13 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | bộ |
| 14 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53 | bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166 | cái |
| 16 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166 | cái |
| 17 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 19 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | VT |
| 20 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | VT |
| 21 | Móng cột BTLT 10m, MT-20, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 22 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | móng |
| 23 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | móng |
| 24 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,9 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM BỐC THƯỢNG 2, XÃ BẠCH ĐẰNG, HUYỆN HÒA AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 3 | Xà rẽ XRĐ-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Dây néo DN.TK 50-14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 16 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | quả |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.290,85 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 23 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | sợi |
| 24 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | sợi |
| 25 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | sợi |
| 26 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 30 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 31 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 32 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 33 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | VT |
| 34 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 36 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 48 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 49 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 50 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 51 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 52 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 53 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 54 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 66 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 70 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC10-190-4,3KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 71 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | cột |
| 72 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 73 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 74 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 75 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 76 | Cổ dề cột bê tông ly tâm CDT-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 77 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 454,92 | m |
| 78 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.619,36 | m |
| 79 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 80 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77 | cái |
| 82 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 83 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | bộ |
| 84 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154 | cái |
| 85 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154 | cái |
| 86 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 87 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 88 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | VT |
| 89 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | VT |
| 90 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | móng |
| 91 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 92 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | móng |
| 93 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m3 |
| 94 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 95 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 96 | Móng cột BTLT 10m, MT-20, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 97 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | móng |
| 98 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | móng |
| 99 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,75 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM NÀ ROÁC 2, XÃ BẠCH ĐẰNG, HUYỆN HÒA AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 3 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ XR1-2L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Dây néo DN.TK 50-14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuỗi |
| 19 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | quả |
| 20 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 380,07 | m |
| 21 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 22 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | sợi |
| 23 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | sợi |
| 24 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | sợi |
| 25 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 26 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 32 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | VT |
| 33 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | VT |
| 34 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 36 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 48 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 49 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 50 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 51 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 52 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 53 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 54 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 66 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 70 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC10-190-4,3KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cột |
| 71 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207 | cột |
| 72 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 73 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 74 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 75 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121 | bộ |
| 76 | Cổ dề cột bê tông ly tâm CDT-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 77 | Cổ dề cột bê tông ly tâm CDT-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 78 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 462,06 | m |
| 79 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6.901,32 | m |
| 80 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 81 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 82 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | cái |
| 83 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128 | bộ |
| 84 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103 | bộ |
| 85 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350 | cái |
| 86 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350 | cái |
| 87 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 88 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 89 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | VT |
| 90 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | VT |
| 91 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 92 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 93 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | móng |
| 94 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 95 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 96 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 97 | Móng cột BTLT 10m, MT-10, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 98 | Móng cột BTLT 10m, MT-20, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | móng |
| 99 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121 | móng |
| 100 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | móng |
| 101 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,95 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM KHUỔI THÁN, XÃ LÊ CHUNG, HUYỆN HÒA AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cột |
| 3 | Xà rẽ XRĐ-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 5 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo hình cổng XNII-35B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo hình cổng XNII-35C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Xà néo cột kép XNK-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van trên cột hình II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van trên cột đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 19 | Dây néo DN.TK 50-14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 21 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây cột kép CNDK-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 24 | Cổ dề dây néo CDN-105 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 25 | Giằng cột kép GCK-35 (GC-1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo kép polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo + khánh kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | chuỗi |
| 29 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 30 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12.699,9 | m |
| 31 | Dây cáp thép TK-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.189,65 | m |
| 32 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 33 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 34 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | sợi |
| 35 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183 | sợi |
| 36 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 37 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 39 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 41 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 42 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202 | cái |
| 43 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202 | cái |
| 44 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | VT |
| 45 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | VT |
| 46 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 48 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 49 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 56 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 57 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 58 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 61 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 62 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 63 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 64 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 65 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 66 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 67 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 72 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 73 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 74 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 75 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 79 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 82 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 83 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC10-190-4,3KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 84 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189 | cột |
| 85 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 86 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 87 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | bộ |
| 88 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87 | bộ |
| 89 | Cổ dề cột bê tông ly tâm CDT-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 90 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5.333,58 | m |
| 91 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 92 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 93 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | cái |
| 94 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87 | bộ |
| 95 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107 | bộ |
| 96 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280 | cái |
| 97 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280 | cái |
| 98 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 100 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53 | VT |
| 101 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | VT |
| 102 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | móng |
| 103 | Móng cột bê tông MTk-6, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 104 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | móng |
| 105 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94 | móng |
| 106 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 336 | m3 |
| 107 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 108 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 109 | Móng cột BTLT 10m, MT-20, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 110 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87 | móng |
| 111 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | móng |
| 112 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,75 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM BẢN CẮN, XÃ THỊ NGÂN, HUYỆN THẠCH AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cột |
| 3 | Xà rẽ XRĐ-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 5 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo hình cổng XNII-35B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo hình cổng XNII-35C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 15 | Dây néo DN.TK 50-14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 17 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 19 | Cổ dề dây néo CDN-105 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo kép polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo + khánh kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | chuỗi |
| 23 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 24 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.437,24 | m |
| 25 | Dây cáp thép TK-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.422,56 | m |
| 26 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 27 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
| 28 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 29 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69 | sợi |
| 30 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 31 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 34 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 35 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 36 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 37 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | VT |
| 38 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 40 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 52 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 53 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 54 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 55 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 56 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 57 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 58 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 62 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 64 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 66 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 70 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 73 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 74 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cột |
| 75 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 77 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 78 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 79 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | m |
| 80 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 383,52 | m |
| 81 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 83 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 84 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 85 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 86 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 87 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 89 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | VT |
| 90 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | VT |
| 91 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | móng |
| 92 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | móng |
| 93 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | móng |
| 94 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144 | m3 |
| 95 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 96 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 97 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | móng |
| 98 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 99 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,15 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM PHIÊNG CHANG, XÃ THỊ NGÂN, HUYỆN THẠCH AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cột |
| 2 | Xà rẽ XRĐ-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 4 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 5 | Xà néo hình cổng XNII-35B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo hình cổng XNII-35C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 15 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 17 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo kép polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo + khánh kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | quả |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6.467,37 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 23 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
| 24 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 25 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111 | sợi |
| 26 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 30 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 31 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 32 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 33 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | VT |
| 34 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 36 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 48 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 49 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 50 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 51 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 52 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 53 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 54 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 66 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 70 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cột |
| 71 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 72 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 73 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 74 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 75 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 819,06 | m |
| 76 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 77 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 78 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 79 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 80 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 81 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 82 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 83 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 84 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | VT |
| 85 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | VT |
| 86 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | móng |
| 87 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | móng |
| 88 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,8 | m3 |
| 89 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 90 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 91 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | móng |
| 92 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | móng |
| 93 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CÁC XÓM HỒNG SƠN, XÃ THỊ NGÂN, HUYỆN THẠCH AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122 | cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 3 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 4 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 5 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.754,22 | m |
| 7 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 8 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 234 | cái |
| 12 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 234 | cái |
| 13 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 14 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 15 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | VT |
| 16 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | VT |
| 17 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | móng |
| 18 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | móng |
| 19 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,5 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN XÓM CỐC XẢ, XÃ TRỌNG CON, HUYỆN THẠCH AN, TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cột |
| 2 | Xà phụ cho xà néo XPN-1L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 3 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo hình cổng XNII-35B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo hình cổng XNII-35C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 7 | Xà rẽ XR1-2L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐT_35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van trên cột đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao cách ly XCD-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Dây néo DN.TK 50-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | bộ |
| 17 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 18 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo kép polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo + khánh kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 23 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | quả |
| 24 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13.762,86 | m |
| 25 | Dây cáp thép TK-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.013,52 | m |
| 26 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 27 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86 | sợi |
| 28 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | sợi |
| 29 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153 | sợi |
| 30 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 31 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 35 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 36 | Đai thép mạ kẽm không gỉ 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174 | cái |
| 37 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174 | cái |
| 38 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | VT |
| 39 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | VT |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9,0KN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 43 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Xà đỡ thanh cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Giá đỡ máy biến áp + tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Kim chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | quả |
| 55 | Dây dẫn nhôm lối thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 56 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 57 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 58 | Giáp níu cáp cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 59 | Dây cáp CXV-(1x4mm2) buộc dây dẫn vào cổ sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | sợi |
| 60 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| 61 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm, lưỡng kim loại BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 65 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 66 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 67 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 73 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 77 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 222 | cột |
| 78 | Tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 79 | Cổ dề cột vuông CDV-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 80 | Cổ dề cột vuông CDV-2B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 81 | Cổ dề cột vuông CDV-1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 82 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6.602,46 | m |
| 83 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 84 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 85 | Biển tên vị trí cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171 | cái |
| 86 | Khóa đỡ cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 87 | Khóa néo cáp 25-95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | bộ |
| 88 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 342 | cái |
| 89 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 342 | cái |
| 90 | Chụp đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 91 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cuộn |
| 92 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | VT |
| 93 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | VT |
| 94 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | móng |
| 95 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | móng |
| 96 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 316,8 | m3 |
| 97 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 98 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm,đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m3 |
| 99 | Móng cột BT H-7,5m; MV-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | móng |
| 100 | Móng cột BT H-7,5m; MĐ-2, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | móng |
| 101 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RC-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,65 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp ≤ 35kV.Để chứng minh về cấp công trình yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh cấp của công trình khi kê khai hợp đồng tương tự. Đồng thời yêu cầu nhà thầu cung cấp bản pho to công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp không có biên bản nghiệm thu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc phụ lục thanh toán đã có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA đến 35KV (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dựng công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Đã là cán bộ phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương đường dây và trạm biến áp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải 5-12 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộng bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Tời | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Tó | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Pa lăng 3-5 tấn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi