Gói thầu: Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418284-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA
Tên gói thầu Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung
Số hiệu KHLCNT 20220407385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:05:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,487,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Số lượng: 50 (bộ)Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
9-Xe máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Xe máy đàoĐặc điểm thiết bị: Đào nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung
Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Minh Đức. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ ViNa. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xây dựng 139.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Tháo dỡ bếp ăn tạm bệ kết cấu khung gỗ tạpTheo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây "nt"30cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc "nt"30gốc cây
4Đắp đất san lấp, đất đỏ bazan"nt"672m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"7,594100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"7,594100m3/1km
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98"nt"6,72100m3
B 9 PHÒNG TẬP THỂ KHU SUỐI ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,124m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"56,056m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"14,128m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"10,956m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,18m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,423100m3
7Đắp đất đỏ bazan"nt"236,385m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"2,671100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"2,671100m3/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98"nt"2,364100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"26,993m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,58100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,752tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"14,584m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"1,458100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,273tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,294tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"42,362m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"440,695m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"15,915m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"13,874m3
23Xoa mặt đánh bóng, lăng lulo gai tạo nhám, cắt khe chống nứt 2mx4m sân bê tông không cốt thép"nt"133,34m2
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"7,691m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"47,119m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"20,283m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"4,588m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"653,28m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"264,19m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100"nt"44,96m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"2,444m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,246100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,197tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"1,354m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"8,184100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,116tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,143tấn
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"309,15m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"653,28m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt"215,055m2
41SXLD cửa khung sắt hộp, bịt tole dày 5mm, khung bảo vệ sắt hộp"nt"39,6m2
42LD gạch bông gió kt: 200x200"nt"72cái
43Gia công xà gồ thép"nt"3,784tấn
44Lắp dựng xà gồ thép"nt"3,783tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"1,42tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"1,42tấn
47Gia công giằng mái thép"nt"0,699tấn
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông"nt"0,699tấn
49Gia công cột bằng thép hình"nt"0,94tấn
50Lắp dựng cột thép các loại"nt"0,941tấn
51SXLD bulong D14, L=600"nt"116cái
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem"nt"7,946100m2
53LD tôn úp nóc (tôn láng dày 4.5zem) khổ 60cm"nt"30,3m
54Lắp đặt hoa gió kt: 200x200"nt"72cái
55LD máng xối tôn láng dày 4.5zem, khổ 300x300"nt"3,3m
56LD chỉ nhựa trần"nt"282,8m
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường"nt"45bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"9cái
59Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường"nt"9cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc"nt"20cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"45cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"600m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"100m
64Lắp đặt dây đơn "nt"300m
65Nẹp chỉ nhựa đi nổi ốp dây điện"nt"600m
66SXLD ống ruột gà phi 25 bảo hộ dây dẫn điện"nt"300m
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"7,841100m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"3,203100m2
C NHÀ VỆ SINH 4 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,556m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"6,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"4,123m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"5,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"3,115m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"0,788m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,079100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,096tấn
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"1m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,039tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"0,266m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,053100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"0,048m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,014100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,01tấn
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt"0,405m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"7,551m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"86,59m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"70,11m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu"nt"156,7m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"2,25m2
23Cán hồ dầu xi măng Hà Tiên 1"nt"2,25m2
24Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100"nt"0,576m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"29,05m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt"29,05m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"15,2m2
28SXLD cửa khung sắt hộp, bịt tole dày 5mm"nt"6,4m2
29Bông gió"nt"40cái
30Gia công xà gồ thép"nt"0,111tấn
31Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,111tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"0,063tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,063tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"0,37100m2
35CCLD tôn úp nóc"nt"8,6md
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"nt"0,016100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"3,2m3
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"0,706100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"0,9100m2
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường"nt"4bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ"nt"2bộ
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc"nt"1cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc"nt"1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"50m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"50m
48CCLD ống ruột gà"nt"100m
49Lắp đặt chậu xí xổm"nt"4bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"nt"8bộ
51Vòi nhựa D27"nt"8cái
52Van khóa D27"nt"8cái
53Lắp đặt giá treo"nt"4cái
54Lắp đặt hộp đựng"nt"4cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm"nt"4cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm"nt"1,2100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm"nt"0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm"nt"0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm"nt"0,3100m
60Côn PVC D27"nt"16cái
61Côn PVC D34"nt"10cái
62Tê PVC D27"nt"16cái
63Tê PVC D34"nt"10cái
64Tê PVC D90"nt"8cái
65Tê PVC D110"nt"10cái
66Côn PVC D90"nt"3cái
67Côn PVC D110"nt"3cái
D ĐÀI + BỒN NƯỚC 2000L
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,196m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,9m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,01tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,023tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,072100m2
7Gia công giằng mái thép"nt"0,335tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông"nt"0,335tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước"nt"17,19m2
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3"nt"1bể
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,118100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,713m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"2,97m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"33,6m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100"nt"1,92m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"0,702m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,007100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,09tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu"nt"3cấu kiện
10Hệ thống lọc + thông hơi"nt"1bộ
F CỐNG D800 L=7M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,262100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"1,55m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250"nt"4,08m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"0,129100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt"2,47m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,098100m2
7Mua ống cống D800 chịu lực H30 - H80"nt"7m
8Mua jion cống"nt"1cái
9Vận chuyển cống đến công trình"nt"1chuyến
10Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện "nt"2cấu kiện
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98"nt"0,164100m3
G NỐI BẾP ĂN 5mx4m (nhà bảo vệ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150"nt"1,872m3
4Đắp đất đỏ nền nhà bazan"nt"3,744m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"1,512m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"0,252m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,026100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,022tấn
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"0,636m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,023tấn
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"3,798m3
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,448m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"59,8m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"46,3m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,28m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"0,128m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,026100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,018tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"0,503m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,074100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,039tấn
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"5,934m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu"nt"112,034m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt"21,52m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"8,44m2
26SXLD cửa khung sắt kính dày 5mm, khung bảo vệ sắt hộp đan ô"nt"3,76m2
27Gia công xà gồ thép"nt"0,201tấn
28Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,201tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5zem"nt"0,215100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem"nt"0,187100m2
31LD chỉ nhựa trần"nt"17,4m
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"2bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"4cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"30m
36SXLD ống ruột gà phi 25 bảo hộ dây dẫn điện"nt"30m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm"nt"0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm"nt"0,4100m
39Co PVC phi 27"nt"5cái
40Tê PVC phi 27"nt"4cái
41Co PVC phi 21"nt"4cái
42Tê PVC phi 21"nt"4cái
43Nối giảm PVC 27 -21"nt"4cái
44LD vòi rửa sàn PVC phi 27"nt"3cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"nt"1bộ
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm"nt"1cái
47LD van khóa PVC phi 27"nt"1cái
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m"nt"0,626100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao "nt"0,468100m2
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5,6 % tổng chi phí xây dựngChi phí dự phòng phải được tính bằng 5,6 % của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành5,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp) 1 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy trộn bê tông Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
3 Máy bơm nước Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy hàn Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy cắt thép Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
6 Máy cắt gạch Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
7 Đầm dùi Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
8 Dàn giáo Số lượng: 50 (bộ)Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn50
9 Xe máy đào Loại thiết bị: Xe máy đàoĐặc điểm thiết bị: Đào nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->