Gói thầu: Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:05:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,487,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng: 50 (bộ)Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Xe máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Xe máy đàoĐặc điểm thiết bị: Đào nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung Xây dựng nhà ở tập thể công nhân 9 phòng khu vực Suối Đá - NT Nghĩa Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé. Điện thoại: 02713.667.249; Địa chỉ: QL14, tổ 8, ấp 3, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bếp ăn tạm bệ kết cấu khung gỗ tạp | Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | "nt" | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | "nt" | 30 | gốc cây |
| 4 | Đắp đất san lấp, đất đỏ bazan | "nt" | 672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 7,594 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 7,594 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | "nt" | 6,72 | 100m3 |
| B | 9 PHÒNG TẬP THỂ KHU SUỐI ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,124 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 56,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 14,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 10,956 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,423 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đỏ bazan | "nt" | 236,385 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,671 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 2,671 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | "nt" | 2,364 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 26,993 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,752 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 14,584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,458 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,273 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,294 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 42,362 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 440,695 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 15,915 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 13,874 | m3 |
| 23 | Xoa mặt đánh bóng, lăng lulo gai tạo nhám, cắt khe chống nứt 2mx4m sân bê tông không cốt thép | "nt" | 133,34 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 7,691 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 47,119 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 20,283 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 4,588 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 653,28 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 264,19 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 44,96 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 2,444 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,246 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,197 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,354 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 8,184 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,116 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,143 | tấn |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 309,15 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 653,28 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 215,055 | m2 |
| 41 | SXLD cửa khung sắt hộp, bịt tole dày 5mm, khung bảo vệ sắt hộp | "nt" | 39,6 | m2 |
| 42 | LD gạch bông gió kt: 200x200 | "nt" | 72 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 3,784 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 3,783 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 1,42 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 1,42 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | "nt" | 0,699 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | "nt" | 0,699 | tấn |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,94 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,941 | tấn |
| 51 | SXLD bulong D14, L=600 | "nt" | 116 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem | "nt" | 7,946 | 100m2 |
| 53 | LD tôn úp nóc (tôn láng dày 4.5zem) khổ 60cm | "nt" | 30,3 | m |
| 54 | Lắp đặt hoa gió kt: 200x200 | "nt" | 72 | cái |
| 55 | LD máng xối tôn láng dày 4.5zem, khổ 300x300 | "nt" | 3,3 | m |
| 56 | LD chỉ nhựa trần | "nt" | 282,8 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | "nt" | 45 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 9 | cái |
| 59 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | "nt" | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 45 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 300 | m |
| 65 | Nẹp chỉ nhựa đi nổi ốp dây điện | "nt" | 600 | m |
| 66 | SXLD ống ruột gà phi 25 bảo hộ dây dẫn điện | "nt" | 300 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 7,841 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,203 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 6,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 4,123 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 5,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 3,115 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 0,788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,096 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,039 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 0,266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,01 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 0,405 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 7,551 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 86,59 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 70,11 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | "nt" | 156,7 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,25 | m2 |
| 23 | Cán hồ dầu xi măng Hà Tiên 1 | "nt" | 2,25 | m2 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | "nt" | 0,576 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 29,05 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 29,05 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 15,2 | m2 |
| 28 | SXLD cửa khung sắt hộp, bịt tole dày 5mm | "nt" | 6,4 | m2 |
| 29 | Bông gió | "nt" | 40 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,111 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,111 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,063 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,063 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,37 | 100m2 |
| 35 | CCLD tôn úp nóc | "nt" | 8,6 | md |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | "nt" | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,2 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 0,706 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 0,9 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | "nt" | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | "nt" | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 50 | m |
| 48 | CCLD ống ruột gà | "nt" | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí xổm | "nt" | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 8 | bộ |
| 51 | Vòi nhựa D27 | "nt" | 8 | cái |
| 52 | Van khóa D27 | "nt" | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | "nt" | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | "nt" | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 60 | Côn PVC D27 | "nt" | 16 | cái |
| 61 | Côn PVC D34 | "nt" | 10 | cái |
| 62 | Tê PVC D27 | "nt" | 16 | cái |
| 63 | Tê PVC D34 | "nt" | 10 | cái |
| 64 | Tê PVC D90 | "nt" | 8 | cái |
| 65 | Tê PVC D110 | "nt" | 10 | cái |
| 66 | Côn PVC D90 | "nt" | 3 | cái |
| 67 | Côn PVC D110 | "nt" | 3 | cái |
| D | ĐÀI + BỒN NƯỚC 2000L | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,9 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,023 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Gia công giằng mái thép | "nt" | 0,335 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | "nt" | 0,335 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | "nt" | 17,19 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | "nt" | 1 | bể |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,713 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 2,97 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 33,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 1,92 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | "nt" | 3 | cấu kiện |
| 10 | Hệ thống lọc + thông hơi | "nt" | 1 | bộ |
| F | CỐNG D800 L=7M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 1,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 4,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,129 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 2,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Mua ống cống D800 chịu lực H30 - H80 | "nt" | 7 | m |
| 8 | Mua jion cống | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển cống đến công trình | "nt" | 1 | chuyến |
| 10 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | "nt" | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | "nt" | 0,164 | 100m3 |
| G | NỐI BẾP ĂN 5mx4m (nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 1,872 | m3 |
| 4 | Đắp đất đỏ nền nhà bazan | "nt" | 3,744 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 1,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 0,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,022 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 0,636 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,023 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 3,798 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,448 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 59,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 46,3 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | "nt" | 0,128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,018 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,503 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,039 | tấn |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,934 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | "nt" | 112,034 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 21,52 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 8,44 | m2 |
| 26 | SXLD cửa khung sắt kính dày 5mm, khung bảo vệ sắt hộp đan ô | "nt" | 3,76 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,201 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,201 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5zem | "nt" | 0,215 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem | "nt" | 0,187 | 100m2 |
| 31 | LD chỉ nhựa trần | "nt" | 17,4 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 30 | m |
| 36 | SXLD ống ruột gà phi 25 bảo hộ dây dẫn điện | "nt" | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 39 | Co PVC phi 27 | "nt" | 5 | cái |
| 40 | Tê PVC phi 27 | "nt" | 4 | cái |
| 41 | Co PVC phi 21 | "nt" | 4 | cái |
| 42 | Tê PVC phi 21 | "nt" | 4 | cái |
| 43 | Nối giảm PVC 27 -21 | "nt" | 4 | cái |
| 44 | LD vòi rửa sàn PVC phi 27 | "nt" | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 47 | LD van khóa PVC phi 27 | "nt" | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 0,626 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 0,468 | 100m2 |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5,6 % tổng chi phí xây dựng | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5,6 % của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành | 5,6 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 4) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp) | 1 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Số lượng: 50 (bộ)Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 50 |
| 9 | Xe máy đào | Loại thiết bị: Xe máy đàoĐặc điểm thiết bị: Đào nền móng công trình; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi