Gói thầu: Gói thầu số 16: Di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418670-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20210917594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:04:00 đến ngày 2022-04-18 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,953,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục điện trung, hạ thế, trạm biến áp. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng có giá trị hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn)
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ GPMB
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 419 trên địa bàn huyện Chương Mỹ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ). Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dư toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ). Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ). Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị TBA
1Tháo máy biến áp 320kVChương V21 máy
2Tháo máy biến áp 180kVChương V21 máy
3Tháo cột trạmChương V41 cột
4Tháo cầu chì tự rơi 35kVChương V41 bộ (3pha)
5Tháo chống sét van ZnO 35kVChương V41 bộ (3 pha)
6Tháo tủ điện xoay chiều 3 phaChương V41 tủ
7Tháo sứ đứng 35kVChương V5,610 cách điện
8Tháo xà sắtChương V261 bộ
9Tháo dây 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V0,0571km / 1dây
10Tháo dây đồng M95mm2Chương V0,021km / 1dây
11Tháo dây đồng M35mm2Chương V0,021km / 1dây
12Tháo dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Chương V0,0641km / 1dây
13Tháo dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V0,0641km / 1dây
14Ca máy vận chuyểnChương V2ca
15Lắp đặt máy biến áp 180kV - 35;(22) /0,4kVChương V11 máy
16Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V11 bộ
17Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng)Chương V11 tủ
19Lắp máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kV (Tận dụng)Chương V11 máy
20Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V11 bộ
21Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
22Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng)Chương V11 tủ
23Lắp máy biến áp 180kV - 35(22)/0,4kV (Tận dụng)Chương V11 máy
24Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V11 bộ
25Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
26Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng)Chương V11 tủ
27Lắp máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kV (Tận dụng)Chương V11 máy
28Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V11 bộ
29Lắp đặt chống sét van Chương V13 pha
30Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng)Chương V11 tủ
B Thi nghiệm thiết bị TBA
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kVChương V4bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V4bộ
C Xây lắp TBA
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liềnChương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V4cột
3Xà X2 đầu trạm TBA Đồng Phú 2Chương V210,18kg
4Lắp đặt xà X2 đầu trạm TBA Đồng Phú 2Chương V2bộ
5Lắp đặt xà X2 đầu trạm tại TBA Cống XiChương V2bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi SI TBA Đồng Phú 2Chương V29,9kg
7Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi SI TBA Đồng Phú 2Chương V1bộ
8Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi SI tại TBA Hạ Dục, TBA Đồng Phú 4, TBA Cống XiChương V3bộ
9Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van TBA Đồng Phú 2Chương V48,72kg
10Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian + chống sét van TBA Đồng Phú 2Chương V1bộ
11Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian + chống sét van tại TBA Đồng phú 4 và TBA Cống XiChương V2bộ
12Lắp đặt xà đỡ chống sét van tại trạm Hạ DụcChương V1bộ
13Xà đỡ sứ trung gian TBA Đồng Phú 2Chương V32,84kg
14Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian TBA Đồng Phú 2Chương V1bộ
15Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian TBA Hạ Dục, TBA Cống XiChương V2bộ
16Giá đỡ máy biến áp tại TBA Đồng Phú 2Chương V234,7kg
17Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tại TBA Hạ Dục, TBA Đồng Phú 4, TBA Đồng Phú 2, TBA Cống XiChương V4bộ
18Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thếChương V4bộ
19Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V14,56kg
20Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V4bộ
21Ghế thao tác tại TBA Đồng Phú 2Chương V152,7kg
22Lắp đặt Ghế thao tácChương V4bộ
23Thang trèo tại TBA Đồng Phú 2Chương V42,32kg
24Lắp đặt thang trèoChương V4bộ
25Sứ đứng 35kV kèm ty sứ loại LINE post hoặc PIN postChương V63quả
26Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V631 cái
27Sứ hạ thế A30Chương V16quả
28Chụp cầu chì tự rơi SIChương V24cái
29Chụp cực máy biến ápChương V12cái
30Chụp chống sét vanChương V12cái
31Lắp đặt loại phụ kiện các loạiChương V161 bộ
32Kẹp hotlineChương V6cái
33Lắp đặt kẹp hotlineChương V6cái
34Đầu cốt đồng TD 240Chương V16cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,610 đầu cốt
36Đầu cốt đồng TD 120Chương V16cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,610 đầu cốt
38Đầu cốt đồng TD 95Chương V8cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
40Đầu cốt đồng nhôm TD 70Chương V6cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
42Đầu cốt đồng TD 50Chương V60cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V3,610 đầu cốt
44Đầu cốt đồng TD 35Chương V40cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
46Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V78m
47Kéo dải dây cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V7,5100m
48Kéo rải dây AC70 (Tận dụng)Chương V0,21100m
49Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V32m
50Kéo dải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V0,64100m
51Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Chương V32m
52Kéo dải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Chương V0,64100m
53Dây đồng M95Chương V28m
54Kéo dải dây đồng M95Chương V0,28100m
55Dây đồng M35Chương V16m
56Kéo dải dây đồng M35Chương V0,16100m
57Thép dẹt 40x4Chương V71,68kg
58Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=16mm2Chương V0,56100m
59Cọc L63x63x6 dài 2,5mChương V16cọc
60Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V16cọc
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V40m
D Thí nghiệm xây lắp TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V2bộ
E Xây dựng TBA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V43,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V13,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V1,12m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1274tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,366100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2852100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1468100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,8m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,168100m3
F Lắp đặt tuyến trung thế 35kV
1Cột BTLT-NPC.I-20-190-11-Nối bích (G10+N10)Chương V3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V3cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V31 mối nối
4Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Nối bích (G4-N10)Chương V2cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V21 mối nối
7Xà nánh 1 pha N1P-SCChương V136,53kg
8Lắp đặt xà nánh 1 pha lắp sứ chuỗiChương V9bộ
9Lắp đặt xà X2 (Tận dụng)Chương V1bộ
10Gông cộtChương V101,8kg
11Lắp đặt gông cộtChương V1bộ
12Sứ chuỗi 35kV bằng thủy tinh kèm phụ kiệnChương V18quả
13Lắp đặt sứ chuỗi 35kVChương V241 chuỗi sứ
14Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V44cái
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V261 bộ
16Rải căng dây AC 120Chương V0,8721km/1 dây
17Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mChương V8cái
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,810 cọc
19Thanh tiếp địa, tấm nối đất, bulong M16x35Chương V26,048kg
20Dây tiếp địa D12, D10Chương V55,72kg
21Rải dây thép địaChương V10,7610 m
22Tháo cột bê tông L14mChương V21 cột
23Tháo cột bê tông L18mChương V21 cột
24Tháo hạ xà sắtChương V71 bộ
25Tháo sứ chuỗi 35kVChương V61 chuỗi cách điện
26Tháo sứ đứng 35kVChương V1,410 cách điện
27Tháo dây AC 120Chương V1,0131km / 1dây
28Ca xe vận chuyểnChương V1ca
G Thí nghiệm vật liệu 35kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V41 vị trí
H Xây dựng phần trung thế 35kV
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V622,4526m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V8,775100m
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1782tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5661100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V24,84m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,41m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2589100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIChương V32,7184m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0344tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1263100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V5,12m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0878100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0552100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,2m3
I Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
1Tháo cột bê tông 10mChương V121 cột
2Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Chương V1031 cột
3Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V3,97091km / 1dây
4Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 và dây AV 95Chương V1,3261km / 1dây
5Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V0,13361km / 1dây
6Tháo cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V0,78031km / 1dây
7Tháo dây xuống hòm công tơChương V0,7521km / 1dây
8Tháo hạ dây cáp sau công tơChương V2,9951km / 1dây
9Tháo hòm công tơ 3 phaChương V381 hộp
10Tháo hòm công tơ H2 trên cộtChương V39hộp
11Tháo hòm công tơ H4, H6 trên cộtChương V111hộp
12Tháo gỡ công tơ 1 phaChương V561cái
13Tháo gỡ công tơ 3 phaChương V38cái
14Tháo gỡ hộp phân dâyChương V9hộp
15Tháo hệ thống tụ bùChương V91 bộ 3 pha
16Tháo xà sắtChương V41 bộ
17Ca xe vận chuyểnChương V2ca
18Cột PC.I-10-190-4.3.TCVN 5847:2016Chương V173cột
19Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V173cột
20Cột PC.I-12-190-4,3.TCVN 5847:2016Chương V37cột
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V37cột
22Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V1.485,1m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V1,6636km/dây
24Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V5.211,2m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng)Chương V5,3795km/dây
26Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V81,6m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V0,1234km/dây
28Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V56,1m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V0,6385km/dây
30Xà hạ thế X2-ĐChương V3.171,92kg
31Lắp đặt xà hạ thế X2-ĐChương V124bộ
32Xà hạ thế X2-KDChương V250,38kg
33Lắp đặt xà hạ thế X2-KDChương V9bộ
34Xà hạ thế X2-KNChương V154,5kg
35Lắp đặt xà hạ thế X2-KNChương V5bộ
36Ống nối nhôm TD 120Chương V16cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,610 đầu cốt
38Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V248cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V24,810 đầu cốt
40Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V8cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
42Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V4cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
44Đầu cốt đồng nhôm AM 120Chương V52cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V5,210 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M16Chương V304cái
47Đầu cốt đồng M10Chương V2.244cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V254,810 đầu cốt
49Ghíp nối cáp GN2Chương V448bộ
50Lắp đặt ghíp nối cáp GN2Chương V4481 bộ
51Dây đai Inox D2 - 20x0,4mmChương V1.156m
52Khóa đai InoxChương V1.024bộ
53Móc treoChương V153cái
54Kẹp hãmChương V497bộ
55Lắp đặt kẹp néo cáp ABCChương V497cái
56Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 vào hòm công tơ 3 phaChương V190m
57Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V1,9100m
58Cáp 0,6 Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơ 3 pha đến các hộ dânChương V190m
59Rải căng dây cáp 0,6 Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơ 3 pha đến các hộ dânChương V0,191km/1 dây
60Cáp 0,6 Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 vào hòm công tơ 1 phaChương V890m
61Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 vào hòm công tơ 1 phaChương V8,9100m
62Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 sau công tơ 1 pha đến các hộ dânChương V2.805m
63Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V2,8051km/1 dây
64Dây Cu/PVC 1x16mm2 trong hòm công tơ 3 phaChương V56m
65Lắp dây Cu/PVC 1x16mm2 trong hòm công tơ 3 phaChương V561m
66Cáp Cu/PVC 1x 6mm2 trong hòm công tơ H2, H4, H6Chương V1.122m
67Lắp dây Cu/PVC 1x 6mm2 trong hòm công tơ H2, H4, H6Chương V1.1221m
68Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hộp phân dâyChương V126m
69Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hộp phân dâyChương V0,126km/dây
70Lắp đặt hộp điện kế H2Chương V14cái
71Hòm công tơ H2Chương V6cái
72Hòm công tơ H4Chương V129cái
73Lắp đặt hộp điện kế H4Chương V154cái
74Lắp đặt hộp điện kế H6Chương V10cái
75Hòm công tơ H6Chương V8cái
76Hòm công tơ 3 phaChương V11cái
77Lắp đặt hộp điện kế 3phaChương V38cái
78Hộp phân dâyChương V57cái
79Lắp đặt hộp phân dâyChương V62cái
80Lắp đặt điện kế 1 pha (Tận dụng)Chương V561cái
81Lắp đặt điện kế 3 pha (Tận dụng)Chương V38cái
82Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột (Tận dụng)Chương V91 hệ thống
83Lắp aptomat 1 pha 63A (Lắp mới)Chương V2101 cái
84Lắp aptomat 1 pha 63A (Tận dụng)Chương V3511 cái
85Lắp aptomat 3 pha 63A (Lắp mới)Chương V141 cái
86Lắp aptomat 3 pha 63A (Tận dụng)Chương V241 cái
87Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5mChương V84cọc
88Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V8,410 cọc
89Dây Cu/PVC 1x50mm2Chương V28m
90Kéo rải dây dây Cu/PVC 1x50mm2Chương V28m
91Ống HDPE D32/25Chương V84m
92Lắp đặt ống nhựa Ống HDPE D32/25Chương V0,84100m
93Thép dẹt 40x4Chương V179,2kg
94Thép D10Chương V172,76kg
95Bulong, ecu, tai bắt tiếp địaChương V28bộ
96Kéo rải dây tiếp địaChương V49m
97Ghíp đấu cáp GN2Chương V56cái
98Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V561 bộ
99Đầu cốt đồng M50Chương V28cái
100Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,810 đầu cốt
J Thí nghiệm vật liệu hạ thế
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V281 vị trí
K Xây dựng phần hạ thế
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V377m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V147,61m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,001100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,769100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V65,524m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V25,48m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,343100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3122100m3
9Đào móng công trình, đất cấp IIChương V34,374m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V15,12m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1743100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1701100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V99m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V43,95m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,468100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,5205100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V67,2m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,672100m3
L Chi phí thiết bị công trình
1Cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chảyChương V4bộ
2Chống sét van ZnO 35kVChương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục điện trung, hạ thế, trạm biến áp. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng có giá trị hạng mục tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử, điện tử - viễn thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT >3 tấn1
2 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 3 tấn1
3 Máy đào (có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn) ≤0,8m31
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt3
9 Máy đo điện trở Sử dụng tốt2
10 Máy ép đầu cốt Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->