Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419539-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Toà án
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220412285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:02:00 đến ngày 2022-04-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,351,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sữa chữa trường đại học, cao đẳng hay học viện đang hoạt động giảng dạy và học tập (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư về điều kiện hiện trường).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện - điện tử- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Toà án
E-CDNT 1.2 Gói 01: Thi công xây dựng
Bảo trì, sửa chữa nhà K1, K2, K3, A1, A2, A3, A4, nhà Ăn, nhà Thể chất, Hội trường
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Toà án , địa chỉ: Đường 282, Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc và Xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng MB Việt Nam. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Cơ sở Hạ tầng Việt Nam. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cục Kế hoạch – Tài chính – Tòa án nhân dân tối cao.


- Bên mời thầu: Học viện Toà án , địa chỉ: Đường 282, Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng các tài liệu yêu cầu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc; giấy phép đổ thải xây dựng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật khi thương thảo hợp đồng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình E-HSDT của Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ K1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7488m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,2641m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
10Cắt mạch gạchMô tả kỹ thuật theo chương V121,55md
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,465m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V199,7925m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541m3
14Cốt thép tấm đan kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100kg
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
17Vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,4125m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,51251m2
20Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo chương V11 cổng ống
21Vệ sinh nền, tường trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V102,5176m2
22Láng nền tạo phẳng dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5176m2
23Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V102,5176m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6141m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2641m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,465m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V55,26411m2
30Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
31Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7488m2
32Cửa đi nhôm định hình kính trong an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2 cấu kiện
34Đèn Downlight Rạng Đông 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
51Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
52Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Ống ghen nhựa đi dây điện d16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
54Di chuyển giường, tủ, thiết bị về vị trí cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
55Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1384m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đấy bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đáy bể bốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3226m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9357m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể phốt, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2915m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8912m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
71Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
72Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5704m3
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,2122m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,2122m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,2122m3
B CẢI TẠO NHÀ K2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V328bộ
2Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
4TyrenMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
5dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
6thay chốt cài cửa ban công bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
8Lắp đặt vòi rửa tường lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
9Van điện D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van điện, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
C CẢI TẠO NHÀ K3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
8Cắt mạch gạchMô tả kỹ thuật theo chương V48,93md
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,679m2
10Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4976m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,428m2
12Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4976m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,428m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,1661m2
15Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,6232m2
16Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V38,6232m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9442m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,679m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,94421m2
21Đèn Downlight Rạng Đông 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Thay thế dây chống giậtMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
34XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
D CẢI TẠO NHÀ A1
1Tháo dỡ hệ thống điện khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6công
3Tháo dỡ tấm alu mái sảnh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
4Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2448m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,435m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
7Tháo dỡ vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V126,696m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
12Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Tháo đá ốp bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V351,63m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V244,76m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3765100m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,21m2
19Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V336,83m2
20Láng tạo phẳng dày 1cm, XM mác75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
21Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V296,69m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V125,96m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,63m2
26Đục lỗ thoát nước ban công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21lỗ
27Chít mạch gạch ban công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,07m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V40,14m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,451m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,521m2
32Ốp bàn đá lavabo (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
33Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2448m2
34Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
35Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896tấn
37Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
39Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
40Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2 cấu kiện
41nẹp cửa vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
42Thay thế khóa cửa phòng (tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Máng tôn trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V99,2m2
45Thay tấm alu mặt trên mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
46Thay thế tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
47Thi công vách ngăn compact(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6961m2
48Vệ sinh các thiết bị tận dụng trước khi lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nam(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
54XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
59Lắp đặt ống gen cứng D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
60Đèn led cao áp 200wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt đèn downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
62Lắp đặt đèn downlight D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,0679m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,0679m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,0679m3
E CẢI TẠO NHÀ A2
1Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,4576m2
2Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
3Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4576m2
4Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
5Vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
6Lắp đặt đèn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7001m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7001m3
F CẢI TẠO NHÀ A3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V133,41m2
2Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,848m2
3Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
4Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m2
5Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V172,556m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V22,034m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,0341m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,90321m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1339m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1339m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1339m3
G CẢI TẠO NHÀ A4
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V115,34m2
2Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,7668m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,34m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,341m2
6Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
7Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
8Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7668m2
9Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
H CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Tháo dỡ bóng đèn phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2448m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,441m2
5Thay thế tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1081m2
6Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2448m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,441m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,4411m2
9Vệ sinh sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Đèn highbay DX100 100wMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
I CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,536m2
3Tháo dỡ hệ thống điện phòng ăn số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Tháo dỡ hệ thống cấp nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,7184m2
7Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m2
8Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m2
9Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V92,736m2
10Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,3761m2
11Chống thấm màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,536m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,176m2
15Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,1761m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V50,5081m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,5081m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,42641m2
20Đèn downlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
22Ống ghen luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
24Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê PPD D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3962m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3962m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3962m3
J CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8098m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,0795m2
3Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,872m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0795m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,07951m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,80981m2
7vệ sinh mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Ốp đá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
9Ốp đá bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,872m2
10Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
11Mài nền loại bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V600m2
12Phủ lớp bù trũng và làm phẳng bề mặt, cán lớp sơn và kẻ line hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V600m2
13Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống ghen luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1993m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1993m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1993m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sữa chữa trường đại học, cao đẳng hay học viện đang hoạt động giảng dạy và học tập (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư về điều kiện hiện trường).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện - điện tử- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn vữa ≥ 150l1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
11 Máy mài ≥ 2,7 kW1
12 Giàn giáo bộ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->