Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Toà án |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:02:00 đến ngày 2022-04-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,141,351,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sữa chữa trường đại học, cao đẳng hay học viện đang hoạt động giảng dạy và học tập (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư về điều kiện hiện trường).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện - điện tử- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Toà án |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Thi công xây dựng Bảo trì, sửa chữa nhà K1, K2, K3, A1, A2, A3, A4, nhà Ăn, nhà Thể chất, Hội trường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng các tài liệu yêu cầu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc; giấy phép đổ thải xây dựng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật khi thương thảo hợp đồng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình E-HSDT của Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh văn phòng - Học viện Tòa án - Xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội - Điện thoại: 024.32.693.689 - Fax: 024.32693693. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ K1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7488 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2641 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 10 | Cắt mạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,55 | md |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,465 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7925 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100kg |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4125 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5125 | 1m2 |
| 20 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cổng ống |
| 21 | Vệ sinh nền, tường trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5176 | m2 |
| 22 | Láng nền tạo phẳng dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5176 | m2 |
| 23 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5176 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6141 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2641 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,465 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2641 | 1m2 |
| 30 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 31 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7488 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm định hình kính trong an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 cấu kiện |
| 34 | Đèn Downlight Rạng Đông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 51 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 52 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống ghen nhựa đi dây điện d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 54 | Di chuyển giường, tủ, thiết bị về vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1384 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đấy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đấy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đáy bể bốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9357 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể phốt, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8912 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 71 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 73 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5704 | m3 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2122 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2122 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2122 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ K2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh(NC=0,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 4 | Tyren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 6 | thay chốt cài cửa ban công bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tường lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 9 | Van điện D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ K3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 8 | Cắt mạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,93 | md |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,679 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4976 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,428 | m2 |
| 12 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4976 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,428 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6232 | m2 |
| 16 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6232 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,679 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9442 | 1m2 |
| 21 | Đèn Downlight Rạng Đông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Thay thế dây chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 34 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm alu mái sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2448 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,435 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,696 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thoát sàn(NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tháo đá ốp bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,63 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3765 | 100m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,21 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,83 | m2 |
| 20 | Láng tạo phẳng dày 1cm, XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 21 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,69 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,96 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,63 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thoát nước ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 27 | Chít mạch gạch ban công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,45 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | 1m2 |
| 32 | Ốp bàn đá lavabo (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 33 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2448 | m2 |
| 34 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 35 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | tấn |
| 37 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 cấu kiện |
| 41 | nẹp cửa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 42 | Thay thế khóa cửa phòng (tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Máng tôn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 45 | Thay tấm alu mặt trên mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 46 | Thay thế tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 47 | Thi công vách ngăn compact(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,696 | 1m2 |
| 48 | Vệ sinh các thiết bị tận dụng trước khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 54 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen cứng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 60 | Đèn led cao áp 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn downlight D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0679 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0679 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0679 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4576 | m2 |
| 2 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Lắp đặt đèn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7001 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7001 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ A3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | m2 |
| 3 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,556 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,034 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,034 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9032 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1339 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1339 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1339 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ A4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7668 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,34 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,34 | 1m2 |
| 6 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 7 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 8 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7668 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| H | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2448 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,441 | m2 |
| 5 | Thay thế tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1m2 |
| 6 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2448 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,441 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,441 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Đèn highbay DX100 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng ăn số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7184 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m2 |
| 8 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,736 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,376 | 1m2 |
| 11 | Chống thấm màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,536 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,508 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,508 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4264 | 1m2 |
| 20 | Đèn downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 22 | Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê PPD D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8098 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0795 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,872 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0795 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0795 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8098 | 1m2 |
| 7 | vệ sinh mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Ốp đá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 9 | Ốp đá bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Mài nền loại bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 12 | Phủ lớp bù trũng và làm phẳng bề mặt, cán lớp sơn và kẻ line hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 13 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cải tạo sữa chữa trường đại học, cao đẳng hay học viện đang hoạt động giảng dạy và học tập (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư về điều kiện hiện trường).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện - điện tử- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng, kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia ít nhất 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Chứng thực bản sao quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo chứng thực bản sao văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
| 12 | Giàn giáo | bộ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi