Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413187-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220412956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:02:00 đến ngày 2022-04-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,029,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn bê tông nhựa có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình
Sửa chữa mặt đường, rãnh thoát nước từ Km9-Km13 đường tỉnh 667
120 Ngày
E-CDNT 3 Trung ương bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai;  Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; , số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai.  Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai.  Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai.  Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường
1Đào kết cấu láng nhựa đường giao dày TB 20cmMô tả theo chương V23,431 m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3Mô tả theo chương V194,431 m3
3Đào khuôn đường đất cấp 2Mô tả theo chương V66,11 m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1kmMô tả theo chương V66,11 m3
5Vét hữu cơMô tả theo chương V73,871 m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1kmMô tả theo chương V73,871 m3
7Đào rãnh dọc đất cấp 3Mô tả theo chương V395,851 m3
8Đắp nền đường lu lèn đạt K95 (tận dụng kết cấu cũ)Mô tả theo chương V483,421 m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmMô tả theo chương V590,281 m3
10Vận chuyển kết cấu cũ đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V314,061 m3
B *\ Mặt đường rạn nứt lớn
1Cắt lớp BTN dày 7cmMô tả theo chương V1.446,481 m
2Cào bóc bê tông nhựa dày 7cmMô tả theo chương V5.270,271 m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V5.270,271 m2
4Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V5.270,271 m2
C *\ Mặt đường trồi lún (ổ gà)
1Đào lớp BTN cũ, kết cấu mặt đường cũMô tả theo chương V545,561 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V173,591 m3
3Lu tăng cường lớp móng đạt K0.98Mô tả theo chương V531,391 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V531,391 m3
5Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V3.542,611 m2
6Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V3.542,611 m2
D *\ Mặt đường sình lún
1Đào lớp BTN cũ, kết cấu mặt đường cũMô tả theo chương V191,561 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V36,241 m3
3Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên k0.98Mô tả theo chương V221,891 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V110,941 m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V110,941 m3
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V739,631 m2
7Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V739,631 m2
E *\ Thảm tăng cường BTNN C12.5
F 1. Thảm tăng cường
1Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả theo chương V19.461,871 m2
2Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=6,373cm (cả bù vênh)Mô tả theo chương V2.992,111 m2
3Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả theo chương V16.224,781 m2
4Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=3cm (trên mặt cầu)Mô tả theo chương V141,171 m2
5Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày TB 2.5cm đoạn vuốtMô tả theo chương V103,81 m2
G 2. Vuốt nối ngã giao bằng BTN
1Đào khuôn đường cũ đất cấp 3Mô tả theo chương V12,671 m3
2Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V12,671 m3
3Lu khuôn đường từ K0.95 lên K0.98Mô tả theo chương V41,751 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V20,871 m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V20,871 m3
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V139,151 m2
7Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V139,151 m2
H *\ Điểm đón trả khách tuyến cố định
1Đắp nền đường đạt K0.98 (td kết cấu đường cũ)Mô tả theo chương V52,51 m3
2Làm móng lớp trên CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V26,251 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V26,251 m3
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V1751 m2
5Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V1751 m2
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.3kg/m2Mô tả theo chương V1751 m2
7Sản xuất, thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả theo chương V1751 m2
I *\ An toàn giao thông
J 1. Phần sơn dẻo nhiệt
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng)Mô tả theo chương V193,18m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả theo chương V92,65m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng)Mô tả theo chương V22m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc Chiều dày lớp sơn 6mm (Màu vàng)Mô tả theo chương V22m2
K 2. Cọc tiêu
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (có tấm phản quang)Mô tả theo chương V1271 Cái
2Dán phản quang cọc tiêuMô tả theo chương V406Bộ
L 3. Biển báo tam giác
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90Mô tả theo chương V191 Cái
M 4. Biển báo chữa nhật 1 cột
1Cung cấp, lắp đặt BB chữ nhật KT(90x120)Mô tả theo chương V21 Cái
2Cung cấp, lắp đặt BB chữ nhật KT(70x140)Mô tả theo chương V21 Cái
N 5. Tiêu phản quang dạng mũi tên
1Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang KT(22x40)Mô tả theo chương V111 Cái
O *\ Hệ thống thoát nước
P 1. Nạo vét cống cũ
1Trục vớt tấm đanMô tả theo chương V111 Tấm
2Nạo vét lòng cống cũMô tả theo chương V40,491 m3
3Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1kmMô tả theo chương V40,491 m3
4Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V111 Tấm
5Chèn VXM M100, dày 1cmMô tả theo chương V0,0281 m3
Q 2. Rãnh tấm lát (Tấm lát KT(40+120)x40cm)
1Bê tông tấm lát đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,581 m3
2Ván khuônMô tả theo chương V35,721 m2
3Lắp đặt tấm látMô tả theo chương V206Tấm
4Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnhMô tả theo chương V1,441 m3
5Gỗ làm khe co giãn đáy rãnhMô tả theo chương V0,0041 m3
6VXM M100 khe tấm látMô tả theo chương V0,181 m3
7Lớp giấy dầuMô tả theo chương V24,641 m2
8Đào đất chân khay đất cấp 3Mô tả theo chương V0,461 m3
9Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V3,891 m2
10Bê tông chân khay đá 1x2M200Mô tả theo chương V0,461 m3
11Gờ rãnh BTXM đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,461 m3
12sản xuất lắp đặtTấm đan KT(40x140x12)cmMô tả theo chương V61 Tấm
R 3. Nạo vét mương hở cũ
1Nạo vét lòng mương cũMô tả theo chương V35,141 m3
2Vận chuyển đất nạo vét đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V35,141 m3
S 4. Sữa chữa rãnh cũ
1Đập phá khối xây cũMô tả theo chương V0,64m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá)Mô tả theo chương V0,641 m3
3Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V0,641 m3
T *\ Cống B70x50, L=24.5m, 3 cái
U 1.Phần cống
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V37,061 m3
2Đệm đá 4x6Mô tả theo chương V6,831m3
3Gia công cốt thép tấm đan d14 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,399tấn
4Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,3771 tấn
5Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V18,431 m2
6Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V30,691 m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,041 m3
8Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,651 m3
9Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V28,151 m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V271 Tấm
11Chèn VXM M100, dày 1cmMô tả theo chương V0,0691 m3
12Trát VXM M100 dày 2cmMô tả theo chương V21,621m2
13Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả theo chương V6,71 m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V26,091 m3
V *\ Sửa chửa cống ngang d75
1Phát quang bụi leMô tả theo chương V151 m2
2Đập phá khối xâyMô tả theo chương V10,71 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V10,71 m3
4Trục vớt ống cống d75 ngoài cùngMô tả theo chương V11 đoạn
5Nạo vét lòng cống cũMô tả theo chương V7,541 m3
6Vận chuyển đất nạo vét đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V7,541 m3
7Đào móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V68,411 m3
8Lắp đặt ống cống d75 (tận dụng lại)Mô tả theo chương V11 đoạn
9Mối nối cống d75 VXM M100 Kết cấu THLMô tả theo chương V11mối nố
10Đệm đá 4x6Mô tả theo chương V2,041m3
11Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V23,331 m3
12Trát VXM M100 dày 2cm Hố ga KT (180x180)cmMô tả theo chương V14,41m2
13Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,021Tấn
14Gia công c.thép gối ga dMô tả theo chương V0,023Tấn
15Ván khuôn gối gaMô tả theo chương V2,531 m2
16Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,261 m3
17Sản xuất lắp đặt tấm đan KT(75x150x10)cmMô tả theo chương V21 Tấm
W Gia cố lề bằng BTXM
1Lớp giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V29,781 m2
2Bê tông đá 2x4M200Mô tả theo chương V4,471 m3
3Ván khuôn vách ngănMô tả theo chương V0,0031 m3
4Nhựa đường chèn khe co chân khayMô tả theo chương V1,94Kg
5Đào đất chân khayMô tả theo chương V8,741 m3
6Đệm đá 4x6 + chèn cátMô tả theo chương V0,791 m3
7Chèn giấy dầu khe chân khay taluyMô tả theo chương V31 m2
8Ván khuôn chân khayMô tả theo chương V54,161 m2
9Bê tông chân khay đá 2x4M200 ốp mái taluyMô tả theo chương V7,941 m3
10Lớp giấy dầuMô tả theo chương V117,571 m2
11Bê tông mái taluy đá 2x4 M200Mô tả theo chương V17,631 m3
12Ván khuôn vách ngănMô tả theo chương V0,0351 m3
13Chèn giấy dầu khe taluyMô tả theo chương V7,041 m2
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d90Mô tả theo chương V10,141 m
15Đệm đá 4x6 thoát nướcMô tả theo chương V0,421m3
16Lớp vải địa kỹ thuật Mương BT KT (70x50)cmMô tả theo chương V15,081 m2
17Đào đất móng mương đất cấp 3Mô tả theo chương V14,991 m3
18Đệm đá 4x6 + chèn cátMô tả theo chương V1,671 m3
19Ván khuôn móng, thành mươngMô tả theo chương V22,21 m2
20Bê tông mương đá 2x4M200Mô tả theo chương V5,181 m3
21Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả theo chương V45,761 m3
22Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V40,421 m3
X *\Đảm bảo giao thông
Y 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V21 Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả theo chương V561 cái
Z Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả theo chương V21 Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả theo chương V41 Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V61 Cái
4Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V561 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V41 Bóng
6Cờ điều khiển giao thôngMô tả theo chương V21 Cái
AA 2. Rào chắn thi công
1ống nhựa PVC D40Mô tả theo chương V100,81 m
2Dây nhựaMô tả theo chương V599m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V11,081m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,131 m3
5Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tôngMô tả theo chương V1.176Cái
AB Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (chỉ được thanh toán khi có sự cho phép của chủ đầu tư)Mô tả theo chương V104.014.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 12 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy cào bóc Máy cào bóc1
9 Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy san Máy san1
11 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn bê tông nhựa có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->