Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:52:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,456,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây mới văn phòng khu phố Long Thời 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,935 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,268 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 202,28 | m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 253,659 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,574 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,649 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,117 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,468 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,544 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,991 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,171 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,846 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,083 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,083 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,065 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,648 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,075 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,439 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,417 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,152 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,342 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,165 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,346 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,314 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,592 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,445 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá bốc màu vàng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,81 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,3 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,52 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,066 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 282,223 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 186,826 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,31 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59,39 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,547 | m2 |
| 38 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 193,965 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,1 | m |
| 40 | Kẻ joint vuông rộng 50, sâu 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,6 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 450,953 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 118,247 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 282,223 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 286,977 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,91 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,356 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,242 | tấn |
| 48 | LD bulong neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,583 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,583 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,583 | m2 |
| 52 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 129,553 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,16 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,765 | m2 |
| 55 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,81 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124,673 | m2 |
| 57 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,25 | m2 |
| 58 | CC cửa tủ bếp khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,68 | m2 |
| 59 | CC cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,5 | m2 |
| 60 | CC cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,12 | m2 |
| 61 | CC cửa pano nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,94 | m2 |
| 62 | CC song sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,24 | m2 |
| 64 | CC tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 65 | CC cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 66 | CC kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,62 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,24 | m2 |
| 68 | Trụ cờ Inox 304 ĐK60 + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,636 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,33 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,81 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,848 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,098 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,32 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,76 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,16 | m2 |
| 78 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,597 | m3 |
| 79 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,471 | m3 |
| 80 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,392 | m3 |
| 81 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,196 | m3 |
| 82 | Cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| 83 | LD ống BTCT Þ1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,254 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,254 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,085 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,642 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,735 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,616 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66,42 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CVV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CVV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CVV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 370 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Khoang giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 26 | Hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| 27 | Thả cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 28 | Lắp đặt tủ điện nhựa sức chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (vn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ 7 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | kg |
| 26 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 27 | Bồn nước inox 500 lít dạng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 28 | Máy bơm 1HP (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Giếng khoan D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường: Gỗ ghép 18mm, sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu 2 bên, không lõm giữa. Tiếp xúc với sàn bằng đế tăng đưa, kích thước 1200x450x750mm, đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 2 | Ghế ngồi hội trường (ghế đai gỗ tựa cao): Gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 400x400x450-1450mm, đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 3 | Ghế ngồiGhế nhựa (có tựa cao). Toàn bộ bằng nhựa màu đỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động. Tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. Kích thước 1000x457x1830 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Ngôi sao, búa liềm: Chất liệu mica màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ: Chất liệu thạch cao sơn trắng cao 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bục đặt tượng Bác: Gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 0,4x0,5x1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bục nói chuyện: - Kích thước: 0,6 x 0,8 x 1,2 (m) - Vật liệu: gỗ ghép, sơn phủ PU - Loại: có đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Phông màn sân khấu: Chất liệu vải nhung xanh dương, đỏ( gấp nhúng). Khung treo inox- Phông màng: 7,2 x 3,8 (m)- Phông cờ: 1,5 x 3,8 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,06 | m2 |
| 10 | Khẩu hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM": Khung nhôm, bọc tấm Hiflex nền đỏ, chữ vàng, kích thước 7x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Bảng nội qui mika: 0,8x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Bảng công tác: Greenlam, viền khung nhôm định hình: 0,8x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 13 | ĐẦU KỸ THẬT SỐ: AR-36MD (sử dụng ổ DVD, đọc các loại đĩa thông dụng DVD/VCD/CD)- Đầy đủ tính năng hát Midi Karaoke- Đọc được các loại file nén Audio và Video- Giao tiếp USB- Kèm theo 02 Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | AMPLY: - Công suất ra: 150W+150W (4 ohms)- Công suất sử dụng: 8 TRANSISTOR- Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz- Công suất tiêu thụ: 320W- Trọng lượng: 9,5 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | AGRIANG-Loa JANT-VIII:- Công suất: 240W+240W- Trở kháng: 8Ω- Độ nhạy: 94dB/1M/1W- Dải tần: 40Hz – 20KHz- Kích thước: 360(R)x580(C)x635(D)mm- Trọng lượng: 22 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cặp |
| 16 | Micro để bục nói chuyện ( micro cổ ngỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | md |
| 18 | Bát dỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Kệ âm thanh khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | công |
| 21 | Bàn làm việc- KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.'-Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 22 | Ghế ngồi làm việc (ghế đai gỗ tựa cao): Gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 400x400x450-1450mm, đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi