Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419524-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220355017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 10:52:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,456,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây mới văn phòng khu phố Long Thời
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng AR.E; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,393100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,935m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,268m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK202,28m3
5Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK253,659m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,574m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,649m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,117m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,468m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,544m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,991m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,736m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,171100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,846100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,083100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,083100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,065tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,648tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,075tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,439tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,417tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,152tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,342tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,165tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,346m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,314m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,592m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,445m3
29Công tác ốp đá bốc màu vàng chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,81m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,3m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,52m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 (cùng loại gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,066m2
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK282,223m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK186,826m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,31m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,39m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,547m2
38Đắp chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK193,965m
39Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,1m
40Kẻ joint vuông rộng 50, sâu 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,6m
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK450,953m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK118,247m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK282,223m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK286,977m2
45Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm sóng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,91100m2
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,356tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,242tấn
48LD bulong neo D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,583m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,583m2
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,583m2
52Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK129,553m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,16m2
54Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,765m2
55Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,81m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,673m2
57Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,25m2
58CC cửa tủ bếp khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,68m2
59CC cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,5m2
60CC cửa sổ khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,12m2
61CC cửa pano nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,94m2
62CC song sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,12m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,24m2
64CC tay nắm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
65CC cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
66CC kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,62m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,24m2
68Trụ cờ Inox 304 ĐK60 + lá cờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
69Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,636m3
70Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,33m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,81m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,848m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,098tấn
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,093100m2
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,32m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,76m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,16m2
78Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,597m3
79Lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,471m3
80Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,392m3
81Lớp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,196m3
82Cát đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
83LD ống BTCT Þ1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,254m3
85Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,254m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,085m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,642m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,735m3
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,616m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,42m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
4Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
5Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
11Lắp đặt hộp nối cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
13Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
18Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CVV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110m
19Lắp đặt cáp điện 2 lõi, loại dây CVV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110m
20Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CVV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110m
21Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK370m
22Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Khoang giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
26Hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
27Thả cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
28Lắp đặt tủ điện nhựa sức chứa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
17Lắp đặt bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1100m
18Lắp đặt Lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1100m
19Lắp đặt vòi nước Lavabo (vn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
20Lắp đặt bộ 7 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
21Lắp đặt vòi nước + hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1100m
22Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1100m
24Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu (VN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
25Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5kg
26Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
27Bồn nước inox 500 lít dạng đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
28Máy bơm 1HP (VN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
29Giếng khoan D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường: Gỗ ghép 18mm, sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu 2 bên, không lõm giữa. Tiếp xúc với sàn bằng đế tăng đưa, kích thước 1200x450x750mm, đảm bảo chắc chắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
2Ghế ngồi hội trường (ghế đai gỗ tựa cao): Gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 400x400x450-1450mm, đảm bảo chắc chắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
3Ghế ngồiGhế nhựa (có tựa cao). Toàn bộ bằng nhựa màu đỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84cái
4Tủ hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động. Tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. Kích thước 1000x457x1830Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Ngôi sao, búa liềm: Chất liệu mica màu vàng bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
6Tượng Bác Hồ: Chất liệu thạch cao sơn trắng cao 0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
7Bục đặt tượng Bác: Gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 0,4x0,5x1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Bục nói chuyện: - Kích thước: 0,6 x 0,8 x 1,2 (m) - Vật liệu: gỗ ghép, sơn phủ PU - Loại: có đế.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Phông màn sân khấu: Chất liệu vải nhung xanh dương, đỏ( gấp nhúng). Khung treo inox- Phông màng: 7,2 x 3,8 (m)- Phông cờ: 1,5 x 3,8 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,06m2
10Khẩu hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM": Khung nhôm, bọc tấm Hiflex nền đỏ, chữ vàng, kích thước 7x0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Bảng nội qui mika: 0,8x1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
12Bảng công tác: Greenlam, viền khung nhôm định hình: 0,8x1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
13ĐẦU KỸ THẬT SỐ: AR-36MD (sử dụng ổ DVD, đọc các loại đĩa thông dụng DVD/VCD/CD)- Đầy đủ tính năng hát Midi Karaoke- Đọc được các loại file nén Audio và Video- Giao tiếp USB- Kèm theo 02 Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14AMPLY: - Công suất ra: 150W+150W (4 ohms)- Công suất sử dụng: 8 TRANSISTOR- Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz- Công suất tiêu thụ: 320W- Trọng lượng: 9,5 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15AGRIANG-Loa JANT-VIII:- Công suất: 240W+240W- Trở kháng: 8Ω- Độ nhạy: 94dB/1M/1W- Dải tần: 40Hz – 20KHz- Kích thước: 360(R)x580(C)x635(D)mm- Trọng lượng: 22 KgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cặp
16Micro để bục nói chuyện ( micro cổ ngỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Dây loaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30md
18Bát dỡ loaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19Kệ âm thanh khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2công
21Bàn làm việc- KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.'-Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
22Ghế ngồi làm việc (ghế đai gỗ tựa cao): Gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 400x400x450-1450mm, đảm bảo chắc chắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->