Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ 02 xã: Long Hưng A, Mỹ An Hưng B; Hạng mục: nâng cấp, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414303-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ 02 xã: Long Hưng A, Mỹ An Hưng B; Hạng mục: nâng cấp, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220348993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 10:51:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,892,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có thực hiện các hạng mục: San lấp mặt bằng, sân đan) tổng giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ 02 xã: Long Hưng A, Mỹ An Hưng B; Hạng mục: nâng cấp, sửa chữa
Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ 02 xã: Long Hưng A, Mỹ An Hưng B; Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thông Thái - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ LONG HƯNG A
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922110m
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7291tấn
7Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,288100m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4057m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600 nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,4057m2
10Công tác cọ rửa vệ sinh bề mặt gạch, đá mài và đan sânMô tả kỹ thuật theo chương V322,8684m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V502,7417m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,75051m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8337m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8686m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9955m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5046m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V165,1496m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V542,0463m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,238m
20Vệ sinh bộ chữ tượng đài (3 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,1308m2
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6888m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3775m3
24Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,75m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,775m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3558m2
26Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc
28Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V703,8876m2
29Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
30Cung cấp đất phân trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V284,7468m3
31Thay mới bảng khắc tên trên mộ bằng đá granit 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
32Thay mới bảng thông tin khung nhôm, mặt ngoài ốp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,081m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V74,99391m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,84m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9684100m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5348m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5101m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,508m3
42Rải tấm nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378100m2
44Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1868tấn
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4288tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1621cấu kiện
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,0986m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
53Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,121m2
56Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V34,2698m2
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,2698m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788m2
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5231m3
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4424m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,231m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7794m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0675m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V252,3073m2
72Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V252,3073m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,30731m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V233,3649m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,0675m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,231m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,6634m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (250x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,624m2
79Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 lỗ khoan
80Trám kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
82Tháo lắp bản lề cửa cổng lên vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Cải tạo bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
85Cung cấp, lắp dựng thép V50x50x5 lắp dâu chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3,77kg
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,8391m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,839m3
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,688100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
90Lắp đặt van khóa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt tê giảm 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt co 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt co giảm 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt co 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Cung cấp ống nhựa mềm Þ27 nối tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt máy bơm nước các loại (thay thế máy bơm HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
98Cung cấp máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
99Lắp đặt đai thép cố định dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ LONG HƯNG A
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8374100m3
2Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V83,7408m3
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ MỸ AN HƯNG B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V77,52061m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4853100m3
3Đóng cọc tràm, dài >2,5m, ngọn 4.5cm bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,805100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,316m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,867m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6847m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4036m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2892m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5292m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7322100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8807100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6167100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1086m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V377,256m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,664m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V183,3210m
19Rải nilonMô tả kỹ thuật theo chương V4,583100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600 nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V32,6678m2
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2227100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2269m3
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1482m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 250x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1482m2
28Lát đá chẻ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V78,6814m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V78,6814m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,68141m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,7673m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,906m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,257m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4404tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8033tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4325tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2837tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép đan sân ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4654tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2514m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,808m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,1m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,894m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,1013m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m
54Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
55Thay mới bảng hiệu mộ bia bị hưMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
56Bứng gốc cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
57Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
58Cung cấp đất phân trổng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,4784m3
59Công tác cọ rửa vệ sinh bề mặt gạch, đá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V343,0223m2
60Công tác gia cố, vệ sinh và thay mới 04 chữ đài tưởng niệm tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70,8783m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,8783m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,39561m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m2
66Bơm nước ao để thi công móng và tường chắn cátMô tả kỹ thuật theo chương V2.340,2155m3
67Dọn lục bình và cỏ thi công móngMô tả kỹ thuật theo chương V2.034,97m2
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,41051m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4105m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m
72Lắp đặt van khóa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt tê giảm 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt tê giảm 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt co 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co giảm 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Cung cấp ống nhựa mềm Þ27 nối tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
78Lắp đặt máy bơm nước các loại (thay thế máy bơm HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
79Cung cấp máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
D HẠNG MỤC: SAN LẤP NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ MỸ AN HƯNG B
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V85,49100m3
2Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V8.549m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
3Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100m2
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
6Đào rãnh tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V103,041m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3178m3
8Lắp dựng cột STK cao 5 métMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
9Cung cấp lắp choá đèn led 50WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V361 đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
12Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cửa
13Kéo rải tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,431100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
15Lắp đặt dây đơn VCmo 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
16Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 ( dây tiếp địa an toàn cho thân trụ đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m
17Cung cấp lắp đặt ống HDPE gân xoắn 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V373m
18Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
19Làm tiếp địa cho tủ điều khiển hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
20Cung cấp lắp đặt buong móng fi22; l=800Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Lắp đặt CB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cung cấp lắp đặt khởi động từ 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp lắp đặt Domino đấu nối 4P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
28Cung cấp lắp đặt đầu cose 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
29Cung cấp lắp đặt mốc sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
31Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V368mét
32Lát gạch thẻ 4x8x18cm làm dấu tuyến cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2,944m2
33Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng fi 20;l = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
34Cung cấp lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 90mm ( Ống bảo hộ tuyến cáp nguồn đoạn băng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
35Cung cấp lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 90mm dày 2.9mm (Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
36Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,824m3
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2971m2
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04810 tấn/1km
40Thay mới chuôi đèn sứ E27 cho 04 trụ đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
41Cung cấp lắp đặt bóng đèn led bull 12WMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
42Gia cố và sửa chữa 04 trụ đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4trọn bộ
43Cung cấp lắp đặt cáp nhôm ABC 2x16mm2 ( tuyến cáp nguồn từ điện kế đến tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Cung cấp lắp đặt khung rack + sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
45Cung cấp lắp đặt thép V50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
46Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có thực hiện các hạng mục: San lấp mặt bằng, sân đan) tổng giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt gạch Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy bơm nước Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy uốn thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm dùi Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy bơm cát Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy khoan bê tông Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy đầm cóc Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->