Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, Ban tham mưu, Hậu cần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418519-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, Ban tham mưu, Hậu cần
Số hiệu KHLCNT 20220345955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 10:49:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,690,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo cốt pha thép (cặp)
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, Ban tham mưu, Hậu cần
Sửa chữa trụ sở Ban chỉ huy quân sự thành phố Rạch Giá
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: LôH8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Công trình Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phan Quang Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: LôH8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên). - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973 946222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm25,8833m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm22,7004m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công95,966m2
4Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,4673100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,7029tấn
6Tháo dỡ lan can sắt0,3328tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,792m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay26,7185m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,757100m3
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,4m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I35,372100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5514100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5064100m3
13Cao su lót1,2684100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,884m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,7913m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,776m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,284m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4010,1472m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,999m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,2493m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,996m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3811tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,092tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3247tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3232tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3524tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1939tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3529tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0568tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2653tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,8815tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,266tấn
33Ván khuôn móng cột0,1512100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7552100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3742100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4073100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0399m3
38Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,7644m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,54m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40112,4m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40460,46m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)4,88m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (má cửa)9,98m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)9,12m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)17,64m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)33,82m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)29,9m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)12,2m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà không bả sơn)10,83m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà112,4m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà72,84m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ185,24m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhà440,9m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà27,8m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ468,7m2
56Lát nền gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30102,84m2
57Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB3015,51m2
58Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB3040,8m2
59Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.20,4005tấn
60Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm1,2986100m2
61Thi công trần bằng tấm prima khung nổi117,21m2
62Lắp dựng cửa đi khung nhôm18,9m2
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm6,62m2
64Lắp dựng cửa sổ khung nhôm28,22m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4015m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0.75kg/m2)15m2
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
68Lắp đặt xí bệt4bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
71Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,5100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,65100m
76Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại đứng1bể
77Lắp đặt máy bơm nước1cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạt31cái
82Lắp đặt ô cắm đôi27cái
83Lắp đặt dây đơn 2,5mm2190m
84Lắp đặt dây đơn 1,5mm2420m
85Lắp đặt dây đơn 6mm2160m
86Lắp đặt dây đơn 10mm240m
87Lắp đặt đế âm mặt che37cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20A11cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 40A1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 60A1cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
92Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1881100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0627100m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,172m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,896m3
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8218m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
98Ván khuôn móng cột0,012100m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0274100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm0,0134tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,0079tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,1154tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9889m3
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3808m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,47m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,605m2
107Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
108Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0009100m3
109Thi công tầng lọc than xỉ0,0009100m3
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,06100m
111Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,3968m3
112Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,016m3
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,916m3
114Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,4139m3
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,5767m3
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,5041100m2
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,697100m2
118Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0032100m2
119Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8772100m2
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,1194tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7284tấn
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2389tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,3911tấn
124Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7486tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,063tấn
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,31tấn
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,076tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4023m3
129Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4043,9042m3
130Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,8165m3
131Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,7044m3
132Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9936m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,268m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,178m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40316,4914m2
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40929,5711m2
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)92,61m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,206m2
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,246m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40142,964m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)13,58m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)68,26m2
143Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)170,12m2
144Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)123,5825m2
145Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)43,9447m2
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4074,9952m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0.75kg/m2)74,9952m2
148Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB401.573,38m
149Đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)1,274m2
150Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà469,6614m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà293,7025m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ763,3639m2
153Bả bằng bột bả vào tường trong nhà950,8171m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà112,2047m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.063,0218m2
156Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75, PCB30295,62m2
157Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB3012,48m2
158Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB3036,6m2
159Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB3023,88m2
160Ốp đá chẻ, vữa XM M75, PCB3019,955m2
161Thi công trần bằng tấm prima khung nổi296,46m2
162Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.20,6042tấn
163Lắp dựng kèo thép 60x120x1.50,114tấn
164Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói4,2688100m2
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg234cái
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,1325100m2
B BAN THAM MƯU, HẬU CẦN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm9,0575m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm2,889m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng0,0831tấn
4Tháo dỡ trần230,29m2
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,963m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,8m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0589100m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,626100m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0367100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,634m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,512m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,1133m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,6432m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,6217m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,672m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,6383m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0252m3
18Ván khuôn móng cột0,0224100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0829100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0708100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1246100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4116100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,03tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0671tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,045tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0248tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0242tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0387tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,07tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,9465m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,28m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4615m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9456m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4057,0699m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,5926m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,75m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn)5,25m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)3,66m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)1,75m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)28,3876m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)2,6054m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà58,8199m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà32,0476m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,8675m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhà66,5926m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà4,3554m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,948m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg60cái
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40298,24m
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB3025,69m2
53Ốp đá chẻ, vữa XM M75, PCB3013,48m2
54Lát tam cấp đá hoa cương, vữa XM M75, PCB30 (tận dụng lại đá)9,36m2
55Lắp dựng xà gồ thép []30x60x1.2mm0,0271tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,1145100m2
57Thi công trần bằng tấm prima khung nổi (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)230,29m2
58Lắp dựng cửa khung nhôm2,8m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại47,208m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột87,504m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột134,76m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà61,26m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà26,244m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,504m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhà134,76m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ134,76m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,2081m2
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng13bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạt20cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2140m
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2280m
75Lắp đặt dây đơn 6mm2210m
76Lắp đặt dây đơn 10mm260m
77Lắp đặt MCB 1P 20A16cái
78Lắp đặt MCB 1P 60A1cái
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn300m
80Lắp đặt đế nổi mặt che22cái
C THIẾT BỊ
1Bàn ghế làm việc:
- Kích thước (D x R x C): 1.200 x 600 x 780 (mm)
- Khung đố: 3 x 5 (cm), + Chân bàn: 4 x 6 (cm)
- Mặt bàn dày 17mm . Ngăn bàn, trám và hông dày 10mm.
- Nguyên liệu : Khung đố, chân bằng gỗ tự nhiên ( gổ chò ), mặt và trám bằng gỗ ghép cao su. +Toàn bộ được Sơn PU 3 lớp màu nâu cánh ván + Quy cách: Bàn có 1 thùng, 1 học kéo, 1 khay kéo để bàn phìm , 1 kệ để CPU sử ray bi 3 tầng
1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250l Máy trộn bê tông dung tích 250l2
4 Máy cắt thép Máy cắt thép1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Giàn giáo cốt pha thép Giàn giáo cốt pha thép (cặp)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->