Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 10:25:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,579,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây mới văn phòng ấp Trường An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,041 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 255,941 | M3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI VĂN PHÒNG ẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6793 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,732 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7368 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,0904 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,9895 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,732 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,554 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1725 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4184 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0626 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5356 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,982 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5964 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0713 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3732 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,3018 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1322 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2902 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2268 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,2402 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9372 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4274 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0922 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,4924 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,0402 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,568 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,554 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,904 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,817 | 100m2 |
| 31 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 122,32 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5346 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5346 | tấn |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,015 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,015 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,015 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,56 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,025 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 114,57 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,65 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,44 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch gốm, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,662 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,4448 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 284,788 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 197,054 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,5686 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 481,842 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,5686 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 284,788 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 261,6226 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,52 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,49 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,77 | m² |
| 55 | Sản xuất cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,28 | m² |
| 56 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,44 | m2 |
| 57 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,05 | m² |
| 58 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,05 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt vách compact chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,76 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,97 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5024 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0942 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0157 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 66 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,2 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,68 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,32 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0256 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,312 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0624 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,272 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0136 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,212 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0308 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0579 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1025 | tấn |
| 80 | Trụ cờ Inox 304 ĐK60 + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,249 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,017 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,285 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,053 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,125 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,106 | tấn |
| 15 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| D | HẠNG MỤC: NỀN SÂN, CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,749 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,203 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,355 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,619 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,02 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,01 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,061 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,124 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,309 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,116 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,742 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,957 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,378 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,32 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,405 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,641 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,522 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,458 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 151,029 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,08 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 215,108 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,32 | m2 |
| 26 | Cung cấp lưới B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 256,08 | kg |
| 27 | Thép giằng hàng rào D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,574 | kg |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,2 | m |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp cổng khung sắt chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,6 | m2 |
| 32 | Cung cấp biển tên đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Trụ điện vuông cao 6.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Sắt V, bu lông, rắc sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CXV-2C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 9 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 10 | Đào đất cấp nguồn và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m3 |
| 11 | Đắp đất nguồn và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m3 |
| 12 | Hố ga 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 17 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 135 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 24 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp công tắc điện loại có 1 dimmer, 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 500 | m |
| 30 | Kéo rải dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 53 | Nối thẳng ren trong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi lạnh và bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lavabo chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống thải chử P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ xả inox, ống thải P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 69 | Khoan giếng D60mm, sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 70 | Bơm nước 1,5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường: Gỗ ghép 18mm, sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu 2 bên, không lõm giữa. Tiếp xúc với sàn bằng đế tăng đưa, kích thước 1200x450x750mm, đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 2 | Ghế ngồi hội trường (ghế đai gỗ tựa cao): Gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 400x400x450-1450mm, đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 3 | Ghế ngồiGhế nhựa (có tựa cao). Toàn bộ bằng nhựa màu đỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động. Tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. Kích thước 1000x457x1830 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Ngôi sao, búa liềm: Chất liệu mica màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ: Chất liệu thạch cao sơn trắng cao 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bục đặt tượng Bác: Gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 0,4x0,5x1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bục nói chuyện: - Kích thước: 0,6 x 0,8 x 1,2 (m) - Vật liệu: gỗ ghép, sơn phủ PU - Loại: có đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Phông màn sân khấu: Chất liệu vải nhung xanh dương, đỏ ( gấp nhúng). Khung treo inox- Phông màng: 7,2 x 3,8 (m)- Phông cờ: 1,5 x 3,8 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,06 | m2 |
| 10 | Khẩu hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM": Khung nhôm, bọc tấm Hiflex nền đỏ, chữ vàng, kích thước 7x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Bảng nội qui mika: 0,8x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Bảng công tác: Greenlam, viền khung nhôm định hình: 0,8x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 13 | ĐẦU KỸ THẬT SỐ: AR-36MD (sử dụng ổ DVD, đọc các loại đĩa thông dụng DVD/VCD/CD)- Đầy đủ tính năng hát Midi Karaoke- Đọc được các loại file nén Audio và Video- Giao tiếp USB- Kèm theo 02 Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | AMPLY: - Công suất ra: 150W+150W (4 ohms)- Công suất sử dụng: 8 TRANSISTOR- Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz- Công suất tiêu thụ: 320W- Trọng lượng: 9,5 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Loa:- Công suất: 240W+240W- Trở kháng: 8Ω- Độ nhạy: 94dB/1M/1W- Dải tần: 40Hz – 20KHz- Kích thước: 360(R)x580(C)x635(D)mm- Trọng lượng: 22 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cặp |
| 16 | Micro để bục nói chuyện ( micro cổ ngỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | md |
| 18 | Bát dỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Kệ âm thanh khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | công |
| 21 | Bàn làm việc- KT: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.'-Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 22 | Ghế ngồi làm việc (ghế đai gỗ tựa cao): Gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ ghép, sơn PU 3 lớp, kích thước 400x400x450-1450mm, đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.420.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 710.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi