Gói thầu: Thuê hội trường, thiết bị và các dịch vụ đi kèm phục vụ Diễn đàn THQG Việt Nam và Triển lãm sản phẩm THQG Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xúc tiến thương mại |
| Tên gói thầu | Thuê hội trường, thiết bị và các dịch vụ đi kèm phục vụ Diễn đàn THQG Việt Nam và Triển lãm sản phẩm THQG Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419402 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:09:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xúc tiến thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hội trường, thiết bị và các dịch vụ đi kèm phục vụ Diễn đàn THQG Việt Nam và Triển lãm sản phẩm THQG Việt Nam Tổ chức Tuần lễ THQG Việt Nam 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản công chứng hoặc bản chụp có chữ ký và đóng dấu sao y bản chính của người có thẩm quyền). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xem xét và tài liệu chứng minh tiến độ thực hiện hợp đồng. - Văn bản cho phép khai thác dịch vụ dịch vụ hội trường tại Hội trường Pacific 1-2, Khách sạn Pan Pacific Hà Nội, Số 01 đường Thanh Niên, Quận Ba Đình, Hà Nội trong ngày diễn ra sự kiện (bản công chứng hoặc bản chụp có chữ ký và đóng dấu sao y bản chính của người có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có lợi nhuận dương trong 03 năm 2019, 2020 và 2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có các hợp đồng tương tự (Theo bảng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm tại chương III mục 2.1). - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp được thành lập từ 05 năm trở lên, hoạt động trong lĩnh vực tổ chức sự kiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xúc tiến thương mại (Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xúc tiến thương mại (Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phát triển năng lực Xúc tiến thương mại, Cục Xúc tiến thương mại (Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xúc tiến thương mại (Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường và các dịch vụ đi kèm (bao gồm cả chi phí thuê khu vực sảnh và bàn, ghế trưng bày để tổ chức Triển lãm sản phẩm Thương hiệu quốc gia Việt Nam) | Thời gian: 13h00 – 17:00 ngày 20/04/2022Địa điểm: Hội trường Pacific 1-2, Khách sạn Pan Pacific Hanoi, Số 01 đường Thanh Niên, Quận Ba Đình, Hà NộiSức chứa: 200-300 khách | Người | 200 | |
| 2 | Bàn ghế tọa đàm | Bàn ghế tọa đàm | Bộ | 1 | |
| 3 | Màn hình Led to (40m2) | Màn hình Led to (40m2) | m² | 40 | |
| 4 | Thuê màn chiếu cỡ lớn (220 inch) | Thuê màn chiếu cỡ lớn (220 inch) | Chiếc | 2 | |
| 5 | Thuê máy chiếu | Thuê máy chiếu | Chiếc | 2 | |
| 6 | Standee (kích thước 0,8m x 1,8m), bao gồm khung và chân đứng | Standee (kích thước 0,8m x 1,8m), bao gồm khung và chân đứng | Chiếc | 16 | |
| 7 | Banner quảng bá Diễn đàn THQG (kích thước tính 4m * 6m: 24m2), có khung đứng | Banner quảng bá Diễn đàn THQG (kích thước tính 4m * 6m: 24m2), có khung đứng | Chiếc | 1 | |
| 8 | Hoa bục phát biểu | Hoa bục phát biểu | lẵng | 1 | |
| 9 | Hoa bàn đại biểu | Hoa bàn đại biểu | bát | 5 | |
| 10 | Giải khát giữa giờ (20.000đ/buổi x 1 buổi) | Giải khát giữa giờ (20.000đ/buổi x 1 buổi) | suất | 200 | |
| 11 | Lễ tân | Lễ tân | Người | 3 | |
| 12 | Cabin dịch | Cabin dịch | bộ | 1 | |
| 13 | Tai nghe | Tai nghe | bộ | 200 | |
| 14 | Camera thiết bị truyền hình | Camera thiết bị truyền hình | Chiếc | 4 | |
| 15 | Bộ trộn hỗ trợ âm thanh trực tuyến | Bộ trộn hỗ trợ âm thanh trực tuyến | bộ/ngày | 2 | |
| 16 | Đường truyền Internet: 70MB local speed + 10MB international speed (đường mạng cáp quang quốc tế) | Đường truyền Internet: 70MB local speed + 10MB international speed (đường mạng cáp quang quốc tế) | ngày | 1 | |
| 17 | Phần mềm trực tuyến 1 kênh | Phần mềm trực tuyến 1 kênh | bộ/ngày | 1 | |
| 18 | Bộ trộn hình ảnh | Bộ trộn hình ảnh | bộ/ngày | 2 | |
| 19 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | Chiếc/ngày | 5 | |
| 20 | Ghi video gốc | Ghi video gốc | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Thiết bị livetream | Thiết bị livetream | trọn gói | 1 | |
| 22 | Dây dẫn tín hiệu | Dây dẫn tín hiệu | bộ | 1 | |
| 23 | Bộ đàm | Bộ đàm | Bộ | 3 | |
| 24 | Thiết kế Bộ tài liệu quảng bá (Backdrop, Visual trình chiếu trên màn hình Led, standee, bìa tài liệu,…) | Thiết kế Bộ tài liệu quảng bá (Backdrop, Visual trình chiếu trên màn hình Led, standee, bìa tài liệu,…) | trọn gói | 1 | |
| 25 | Kỹ thuật viên (quản lý, nhân sự làm phụ đề, quay phim) | Kỹ thuật viên (quản lý, nhân sự làm phụ đề, quay phim) | Người | 3 | |
| 26 | Nhân sự khảo sát địa điểm, thử nghiệm hạ tầng phục vụ livetream | Nhân sự khảo sát địa điểm, thử nghiệm hạ tầng phục vụ livetream | người | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi