Gói thầu: Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419192-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220376348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu HĐSXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:38:00 đến ngày 2022-04-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình.Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báoCam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
E-CDNT 1.2 Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022
Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu HĐSXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 406, Mê Linh – Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211. 3861183 Fax: 0211. 3841378.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ công tác quản lý, vận hành các trạm cấp nước năm 2022. Địa chỉ: Số 406 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 314, đường Lam Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn , địa chỉ: ố 406 đường Mê Linh, phường Khai Quang, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 406, Mê Linh – Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211. 3861183 Fax: 0211. 3841378.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc hoá đơn, chứng từ đã xuất cho hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn đối với hợp đồng đang thực hiện. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của Nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy chứng nhận chứng minh nguồn gốc của hàng hóa thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các loại giấy tờ trên theo quy định.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 406, Mê Linh – Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211. 3861183 Fax: 0211. 3841378.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 406, Mê Linh – Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211. 3861183 Fax: 0211. 3841378.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Măng sông nối ống loại ren siết 20x20mmKhông600CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
2Măng sông nối ống loại ren siết 25x25mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
3Măng sông nối ống loại ren siết 32x32mmKhông200CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
4Măng sông nối ống loại ren siết 40x40mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
5Măng sông nối ống loại ren siết 50x50mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
6Măng sông nối ống loại ren siết 63x63mmKhông50CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
7Măng sông nối ống loại ren siết 75x75mmKhông25CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
8Măng sông nối ống loại ren siết 90x90mmKhông25CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
9Măng sông nối ống loại ren siết 110x110mmKhông20CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
10Khớp nối gang EE 140Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
11Khớp nối gang EE 150Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
12Khớp nối gang EE 180Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
13Khớp nối gang EE 200Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
14Khớp nối gang EE 225Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
15Khớp nối gang EE 250Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
16Khớp nối gang EE 280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
17Khớp nối gang EE 300Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
18Khớp nối gang EE 400Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
19Côn thu loại ren siết 32x20mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
20Côn thu loại ren siết 32x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
21Côn thu loại ren siết 40x20mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
22Côn thu loại ren siết 40x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
23Côn thu loại ren siết 40x32mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
24Côn thu loại ren siết 50x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
25Côn thu loại ren siết 50x32mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
26Côn thu loại ren siết 50x40mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
27Côn thu loại ren siết 63x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
28Côn thu loại ren siết 63x32mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
29Côn thu loại ren siết 63x40mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
30Côn thu loại ren siết 63x50mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
31Côn thu loại ren siết 75x50mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
32Côn thu loại ren siết 75x63mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
33Côn thu loại ren siết 90x50mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
34Côn thu loại ren siết 90x63mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
35Côn thu loại ren siết 90x75mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
36Côn thu loại ren siết 110x90mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
37Côn thu HDPE loại hàn 110-50Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
38Côn thu HDPE loại hàn 110-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
39Côn thu HDPE loại hàn 110-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
40Côn thu HDPE loại hàn 125-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
41Côn thu HDPE loại hàn 125-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
42Côn thu HDPE loại hàn 125-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
43Côn thu HDPE loại hàn 125-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
44Côn thu HDPE loại hàn 140-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
45Côn thu HDPE loại hàn 140-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
46Côn thu HDPE loại hàn 140-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
47Côn thu HDPE loại hàn 140-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
48Côn thu HDPE loại hàn 140-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
49Côn thu HDPE loại hàn 160-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
50Côn thu HDPE loại hàn 160-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
51Côn thu HDPE loại hàn 160-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
52Côn thu HDPE loại hàn 160-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
53Côn thu HDPE loại hàn 160-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
54Côn thu HDPE loại hàn 160-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
55Côn thu HDPE loại hàn 180-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
56Côn thu HDPE loại hàn 180-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
57Côn thu HDPE loại hàn 180-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
58Côn thu HDPE loại hàn 180-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
59Côn thu HDPE loại hàn 200-50Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
60Côn thu HDPE loại hàn 200-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
61Côn thu HDPE loại hàn 200-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
62Côn thu HDPE loại hàn 200-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
63Côn thu HDPE loại hàn 200-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
64Côn thu HDPE loại hàn 200-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
65Côn thu HDPE loại hàn 200-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
66Côn thu HDPE loại hàn 200-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
67Côn thu HDPE loại hàn 200-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
68Côn thu HDPE loại hàn 225-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
69Côn thu HDPE loại hàn 225-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
70Côn thu HDPE loại hàn 225-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
71Côn thu HDPE loại hàn 225-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
72Côn thu HDPE loại hàn 225-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
73Côn thu HDPE loại hàn 250-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
74Côn thu HDPE loại hàn 250-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
75Côn thu HDPE loại hàn 250-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
76Côn thu HDPE loại hàn 250-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
77Côn thu HDPE loại hàn 250-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
78Côn thu HDPE loại hàn 280-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
79Côn thu HDPE loại hàn 280-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
80Côn thu HDPE loại hàn 280-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
81Côn thu HDPE loại hàn 280-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
82Côn thu HDPE loại hàn 280-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
83Côn thu HDPE loại hàn 280-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
84Côn thu HDPE loại hàn 280-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
85Côn thu HDPE loại hàn 280-250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
86Côn thu HDPE loại hàn 315-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
87Côn thu HDPE loại hàn 315-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
88Côn thu HDPE loại hàn 315-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
89Côn thu HDPE loại hàn 315-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
90Côn thu HDPE loại hàn 315-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
91Côn thu HDPE loại hàn 315-250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
92Côn thu HDPE loại hàn 315-280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
93Côn thu HDPE loại hàn 355-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
94Côn thu HDPE loại hàn 355-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
95Côn thu HDPE loại hàn 355-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
96Côn thu HDPE loại hàn 355-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
97Côn thu HDPE loại hàn 355-250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
98Côn thu HDPE loại hàn 355-280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
99Côn thu HDPE loại hàn 355-315Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
100Măng sông 1 đầu ren ngoài 20 mm x 1/2"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
101Măng sông 1 đầu ren ngoài 20 mm x 3/4''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
102Măng sông 1 đầu ren ngoài 25mm x1/2''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
103Măng sông 1 đầu ren ngoài 25mm x3/4''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
104Măng sông 1 đầu ren ngoài 25mm x1''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
105Măng sông 1 đầu ren ngoài 32mm x3/4''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
106Măng sông 1 đầu ren ngoài 32mm x1''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
107Măng sông 1 đầu ren ngoài 40mmx1''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
108Măng sông 1 đầu ren ngoài 40mm x1.1/4''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
109Măng sông 1 đầu ren ngoài 40mm x1.1/2''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
110Măng sông 1 đầu ren ngoài 50mm x1.1/2''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
111Măng sông 1 đầu ren ngoài 50mm x2''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
112Măng sông 1 đầu ren ngoài 63mmx1.1/2''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
113Măng sông 1 đầu ren ngoài 63mm x2''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
114Măng sông 1 đầu ren ngoài 75mm x2"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
115Măng sông 1 đầu ren ngoài 75mm x2.1/2"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
116Măng sông 1 đầu ren ngoài 90mm x2.1/2"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
117Măng sông 1 đầu ren ngoài 90mm x2"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
118Măng sông 1 đầu ren ngoài 90mm x3"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
119Măng sông 1 đầu ren ngoài 110mm x 4"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
120Măng sông 1 đầu ren trong 20mm x1/2''Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
121T đều loại ren siết 20x20mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
122T đều loại ren siết 32x32mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
123T đều loại ren siết 40x40mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
124T đều loại ren siết 50x50mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
125T đều loại ren siết 63x63mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
126T đều loại ren siết 75x75mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
127T đều loại ren siết 90x90mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
128T đều loại ren siết 110x110mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
129T đều HDPE Ø 110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
130T đều HDPE Ø 125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
131T đều HDPE Ø 140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
132T đều HDPE Ø 160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
133T đều HDPE Ø 180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
134T đều HDPE Ø 200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
135T đều HDPE Ø 225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
136T đều HDPE Ø 250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
137T đều HDPE Ø 280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
138T đều HDPE Ø 315Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
139T đều HDPE Ø 355Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
140T đều HDPE Ø 400Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
141T thu loại ren siết 32x20mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
142T thu loại ren siết 32x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
143T thu loại ren siết 40x20mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
144T thu loại ren siết 40x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
145T thu loại ren siết 40x32mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
146T thu loại ren siết 50x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
147T thu loại ren siết 50x32mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
148T thu loại ren siết 50x40mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
149T thu loại ren siết 63x25mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
150T thu loại ren siết 63x32mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
151T thu loại ren siết 63x40mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
152T thu loại ren siết 63x50mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
153T thu loại ren siết 75x50mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
154T thu loại ren siết 75x63mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
155T thu loại ren siết 90x63mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
156T thu loại ren siết 90x75mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
157T thu loại ren siết 110x90mmKhông1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
158T thu HDPE 140-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
159T thu HDPE 140-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
160T thu HDPE 140-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
161T thu HDPE 140-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
162T thu HDPE 140-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
163T thu HDPE 160-50Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
164T thu HDPE 160-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
165T thu HDPE 160-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
166T thu HDPE 160-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
167T thu HDPE 160-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
168T thu HDPE 160-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
169T thu HDPE 160-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
170T thu HDPE 180-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
171T thu HDPE 180-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
172T thu HDPE 180-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
173T thu HDPE 180-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
174T thu HDPE 180-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
175T thu HDPE 180-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
176T thu HDPE 180-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
177T thu HDPE 200-50Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
178T thu HDPE 200-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
179T thu HDPE 200-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
180T thu HDPE 200-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
181T thu HDPE 200-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
182T thu HDPE 200-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
183T thu HDPE 200-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
184T thu HDPE 200-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
185T thu HDPE 200-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
186T thu HDPE 225-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
187T thu HDPE 225-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
188T thu HDPE 225-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
189T thu HDPE 225-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
190T thu HDPE 225-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
191T thu HDPE 225-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
192T thu HDPE 250-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
193T thu HDPE 250-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
194T thu HDPE 250-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
195T thu HDPE 250-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
196T thu HDPE 250-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
197T thu HDPE 250-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
198T thu HDPE 250-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
199T thu HDPE 250-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
200T thu HDPE 250-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
201T thu HDPE 250-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
202T thu HDPE 280-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
203T thu HDPE 280-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
204T thu HDPE 280-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
205T thu HDPE 280-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
206T thu HDPE 280-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
207T thu HDPE 280-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
208T thu HDPE 280-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
209T thu HDPE 280-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
210T thu HDPE 280-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
211T thu HDPE 280-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
212T thu HDPE 280-250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
213T thu HDPE 315-63Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
214T thu HDPE 315-75Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
215T thu HDPE 315-90Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
216T thu HDPE 315-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
217T thu HDPE 315-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
218T thu HDPE 315-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
219T thu HDPE 315-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
220T thu HDPE 315-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
221T thu HDPE 315-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
222T thu HDPE 315-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
223T thu HDPE 315-250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
224T thu HDPE 315-280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
225T thu HDPE 355-110Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
226T thu HDPE 355-125Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
227T thu HDPE 355-140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
228T thu HDPE 355-160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
229T thu HDPE 355-180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
230T thu HDPE 355-200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
231T thu HDPE 355-225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
232T thu HDPE 355-250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
233T thu HDPE 355-280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
234T thu HDPE 355-315Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
235Cút góc 90 độ loại ren siết 20x20mmKhông300CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
236Cút góc 90 độ loại ren siết 32x32mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
237Cút góc 90 độ loại ren siết 40x40mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
238Cút góc 90 độ loại ren siết 50x50mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
239Cút góc 90 độ loại ren siết 63x63mmKhông50CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
240Cút góc 90 độ loại ren siết 75x75mmKhông50CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
241Cút góc 90 độ loại ren siết 90x90mmKhông50CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
242Cút góc 90 độ loại ren siết 110x110mmKhông20CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
243Cút góc HDPE Ø 140Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
244Cút góc HDPE Ø 160Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
245Cút góc HDPE Ø 180Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
246Cút góc HDPE Ø 200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
247Cút góc HDPE Ø 225Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
248Cút góc HDPE Ø 250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
249Cút góc HDPE Ø 280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
250Cút góc HDPE Ø 315Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
251Cút góc 90 độ ren ngoài 20mmx1/2''Không500CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
252Nút bịt loại ren siết 20mmKhông500CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
253Nút bịt loại ren siết 32mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
254Nút bịt loại ren siết 40mmKhông100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
255Nút bịt loại ren siết 50mmKhông150CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
256Nút bịt loại ren siết 63mmKhông150CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
257Nút bịt loại ren siết 75mmKhông30CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
258Nút bịt loại ren siết 90mmKhông30CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
259Nút bịt loại ren siết 110mmKhông10CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
260Đai Khởi thuỷ gang DN32x 1/2"Không500CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
261Đai Khởi thuỷ gang DN40x 1/2"Không200CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
262Đai Khởi thuỷ gang DN50x 1/2"Không300CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
263Đai Khởi thuỷ gang DN63x 1/2"Không200CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
264Đai Khởi thuỷ gang DN75x 1/2"Không50CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
265Đai Khởi thuỷ gang DN90x 3/4"Không50CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
266Đai Khởi thuỷ gang DN100x 3/4"Không10CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
267Đai Khởi thuỷ gang DN150x1"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
268Đai Khởi thuỷ gang DN180x1"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
269Đai Khởi thuỷ gang DN200x1"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
270Đai Khởi thuỷ gang DN250x1"Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
271Khớp nối gang BE 80Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
272Khớp nối gang BE 150Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
273Khớp nối gang BE 180Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
274Khớp nối gang BE 200Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
275Khớp nối gang BE 225Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
276Khớp nối gang BE 250Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
277Khớp nối gang BE 280Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
278Khớp nối gang BE 300Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
279Khớp nối gang BE 350Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
280Khớp nối gang BE 400Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
281Đầu bích hàn HDPE DN 110Không5CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
282Đầu bích hàn HDPE DN 160Không5CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
283Đầu bích hàn HDPE DN 180Không5CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
284Đầu bích hàn HDPE DN 200Không5CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
285Đầu bích hàn HDPE DN 225Không5CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
286Đầu bích hàn HDPE DN 250Không5CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
287Đầu bích hàn HDPE Ø 280Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
288Đầu bích hàn HDPE Ø 315Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
289Đầu bích hàn HDPE Ø 355Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
290Đầu bích hàn HDPE Ø 400Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
291Bích thép DN100Không10CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
292Bích thép DN150Không10CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
293Bích thép DN 200Không10CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
294Bích thép DN250Không6CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
295Bích thép DN300Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
296Bích thép DN350Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
297Bích thép DN400Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
298Zoang cao su D100Không100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
299Zoang cao su D150Không100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
300Zoang cao su D180Không100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
301Zoang cao su D200Không100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
302Zoang cao su D250Không100CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
303Zoang cao su D300Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
304Zoang cao su D400Không2CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
305Van 1 chiều DN80Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
306Van 1 chiều lá lật DN100Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
307Van 1 chiều lá lật DN150Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
308Van 1 chiều lá lật DN200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
309Van 1 chiều lá lật DN250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
310Van 1 chiều lá lật DN300Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
311Van cửa đồng D32Không4CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
312Van cửa đồng D40Không3CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
313Van cửa đồng D50Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
314Van cửa đồng D65Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
315Van Cổng DN80Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
316Van Cổng DN100Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
317Van Cổng DN150Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
318Van Cổng DN200Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
319Van Cổng DN250Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
320Van Cổng DN300Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
321Van Cổng DN350Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
322Van Cổng DN400Không1CáiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
323Bulong + ốc D20Không100BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
324Ống HDPE D20 PN16Không1.500mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
325Ống HDPE D32 PN10Không400mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
326Ống HDPE D40 PN10Không300mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
327Ống HDPE D50 PN10Không200mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
328Ống HDPE D63 PN10Không200mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
329Ống HDPE D75 PN10Không100mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
330Ống HDPE D90 PN10Không50mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
331Ống nhựa HDPE D110 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
332Ống nhưa HDPE D160 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
333Ống nhưa HDPE D180 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
334Ống nhưa HDPE D200 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
335Ống nhưa HDPE D225 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
336Ống nhưa HDPE D250 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
337Ống nhưa HDPE D280 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
338Ống nhưa HDPE D315 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
339Ống nhưa HDPE D355 PN8Không6mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương VKhông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình.Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báoCam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->