Gói thầu: Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu HĐSXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:38:00 đến ngày 2022-04-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình.Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báoCam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022 Mua ống nước, vật tư, phụ kiện dự phòng phục vụ sửa chữa, thay thế năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu HĐSXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc hoá đơn, chứng từ đã xuất cho hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn đối với hợp đồng đang thực hiện. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của Nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các giấy chứng nhận chứng minh nguồn gốc của hàng hóa thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tất cả các loại giấy tờ trên theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 406, Mê Linh – Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 0211. 3861183 Fax: 0211. 3841378. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 406, Mê Linh – Khai Quang – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211. 3861183 Fax: 0211. 3841378. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Măng sông nối ống loại ren siết 20x20mm | Không | 600 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 2 | Măng sông nối ống loại ren siết 25x25mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 3 | Măng sông nối ống loại ren siết 32x32mm | Không | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 4 | Măng sông nối ống loại ren siết 40x40mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 5 | Măng sông nối ống loại ren siết 50x50mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 6 | Măng sông nối ống loại ren siết 63x63mm | Không | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 7 | Măng sông nối ống loại ren siết 75x75mm | Không | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 8 | Măng sông nối ống loại ren siết 90x90mm | Không | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 9 | Măng sông nối ống loại ren siết 110x110mm | Không | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 10 | Khớp nối gang EE 140 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 11 | Khớp nối gang EE 150 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 12 | Khớp nối gang EE 180 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 13 | Khớp nối gang EE 200 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 14 | Khớp nối gang EE 225 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 15 | Khớp nối gang EE 250 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 16 | Khớp nối gang EE 280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 17 | Khớp nối gang EE 300 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 18 | Khớp nối gang EE 400 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 19 | Côn thu loại ren siết 32x20mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 20 | Côn thu loại ren siết 32x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 21 | Côn thu loại ren siết 40x20mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 22 | Côn thu loại ren siết 40x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 23 | Côn thu loại ren siết 40x32mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 24 | Côn thu loại ren siết 50x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 25 | Côn thu loại ren siết 50x32mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 26 | Côn thu loại ren siết 50x40mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 27 | Côn thu loại ren siết 63x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 28 | Côn thu loại ren siết 63x32mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 29 | Côn thu loại ren siết 63x40mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 30 | Côn thu loại ren siết 63x50mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 31 | Côn thu loại ren siết 75x50mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 32 | Côn thu loại ren siết 75x63mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 33 | Côn thu loại ren siết 90x50mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 34 | Côn thu loại ren siết 90x63mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 35 | Côn thu loại ren siết 90x75mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 36 | Côn thu loại ren siết 110x90mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 37 | Côn thu HDPE loại hàn 110-50 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 38 | Côn thu HDPE loại hàn 110-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 39 | Côn thu HDPE loại hàn 110-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 40 | Côn thu HDPE loại hàn 125-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 41 | Côn thu HDPE loại hàn 125-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 42 | Côn thu HDPE loại hàn 125-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 43 | Côn thu HDPE loại hàn 125-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 44 | Côn thu HDPE loại hàn 140-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 45 | Côn thu HDPE loại hàn 140-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 46 | Côn thu HDPE loại hàn 140-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 47 | Côn thu HDPE loại hàn 140-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 48 | Côn thu HDPE loại hàn 140-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 49 | Côn thu HDPE loại hàn 160-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 50 | Côn thu HDPE loại hàn 160-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 51 | Côn thu HDPE loại hàn 160-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 52 | Côn thu HDPE loại hàn 160-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 53 | Côn thu HDPE loại hàn 160-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 54 | Côn thu HDPE loại hàn 160-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 55 | Côn thu HDPE loại hàn 180-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 56 | Côn thu HDPE loại hàn 180-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 57 | Côn thu HDPE loại hàn 180-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 58 | Côn thu HDPE loại hàn 180-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 59 | Côn thu HDPE loại hàn 200-50 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 60 | Côn thu HDPE loại hàn 200-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 61 | Côn thu HDPE loại hàn 200-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 62 | Côn thu HDPE loại hàn 200-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 63 | Côn thu HDPE loại hàn 200-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 64 | Côn thu HDPE loại hàn 200-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 65 | Côn thu HDPE loại hàn 200-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 66 | Côn thu HDPE loại hàn 200-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 67 | Côn thu HDPE loại hàn 200-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 68 | Côn thu HDPE loại hàn 225-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 69 | Côn thu HDPE loại hàn 225-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 70 | Côn thu HDPE loại hàn 225-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 71 | Côn thu HDPE loại hàn 225-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 72 | Côn thu HDPE loại hàn 225-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 73 | Côn thu HDPE loại hàn 250-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 74 | Côn thu HDPE loại hàn 250-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 75 | Côn thu HDPE loại hàn 250-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 76 | Côn thu HDPE loại hàn 250-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 77 | Côn thu HDPE loại hàn 250-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 78 | Côn thu HDPE loại hàn 280-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 79 | Côn thu HDPE loại hàn 280-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 80 | Côn thu HDPE loại hàn 280-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 81 | Côn thu HDPE loại hàn 280-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 82 | Côn thu HDPE loại hàn 280-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 83 | Côn thu HDPE loại hàn 280-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 84 | Côn thu HDPE loại hàn 280-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 85 | Côn thu HDPE loại hàn 280-250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 86 | Côn thu HDPE loại hàn 315-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 87 | Côn thu HDPE loại hàn 315-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 88 | Côn thu HDPE loại hàn 315-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 89 | Côn thu HDPE loại hàn 315-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 90 | Côn thu HDPE loại hàn 315-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 91 | Côn thu HDPE loại hàn 315-250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 92 | Côn thu HDPE loại hàn 315-280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 93 | Côn thu HDPE loại hàn 355-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 94 | Côn thu HDPE loại hàn 355-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 95 | Côn thu HDPE loại hàn 355-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 96 | Côn thu HDPE loại hàn 355-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 97 | Côn thu HDPE loại hàn 355-250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 98 | Côn thu HDPE loại hàn 355-280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 99 | Côn thu HDPE loại hàn 355-315 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 100 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 20 mm x 1/2" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 101 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 20 mm x 3/4'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 102 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 25mm x1/2'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 103 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 25mm x3/4'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 104 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 25mm x1'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 105 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 32mm x3/4'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 106 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 32mm x1'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 107 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 40mmx1'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 108 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 40mm x1.1/4'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 109 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 40mm x1.1/2'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 110 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 50mm x1.1/2'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 111 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 50mm x2'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 112 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 63mmx1.1/2'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 113 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 63mm x2'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 114 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 75mm x2" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 115 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 75mm x2.1/2" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 116 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 90mm x2.1/2" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 117 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 90mm x2" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 118 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 90mm x3" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 119 | Măng sông 1 đầu ren ngoài 110mm x 4" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 120 | Măng sông 1 đầu ren trong 20mm x1/2'' | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 121 | T đều loại ren siết 20x20mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 122 | T đều loại ren siết 32x32mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 123 | T đều loại ren siết 40x40mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 124 | T đều loại ren siết 50x50mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 125 | T đều loại ren siết 63x63mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 126 | T đều loại ren siết 75x75mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 127 | T đều loại ren siết 90x90mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 128 | T đều loại ren siết 110x110mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 129 | T đều HDPE Ø 110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 130 | T đều HDPE Ø 125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 131 | T đều HDPE Ø 140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 132 | T đều HDPE Ø 160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 133 | T đều HDPE Ø 180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 134 | T đều HDPE Ø 200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 135 | T đều HDPE Ø 225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 136 | T đều HDPE Ø 250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 137 | T đều HDPE Ø 280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 138 | T đều HDPE Ø 315 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 139 | T đều HDPE Ø 355 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 140 | T đều HDPE Ø 400 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 141 | T thu loại ren siết 32x20mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 142 | T thu loại ren siết 32x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 143 | T thu loại ren siết 40x20mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 144 | T thu loại ren siết 40x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 145 | T thu loại ren siết 40x32mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 146 | T thu loại ren siết 50x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 147 | T thu loại ren siết 50x32mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 148 | T thu loại ren siết 50x40mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 149 | T thu loại ren siết 63x25mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 150 | T thu loại ren siết 63x32mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 151 | T thu loại ren siết 63x40mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 152 | T thu loại ren siết 63x50mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 153 | T thu loại ren siết 75x50mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 154 | T thu loại ren siết 75x63mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 155 | T thu loại ren siết 90x63mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 156 | T thu loại ren siết 90x75mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 157 | T thu loại ren siết 110x90mm | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 158 | T thu HDPE 140-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 159 | T thu HDPE 140-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 160 | T thu HDPE 140-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 161 | T thu HDPE 140-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 162 | T thu HDPE 140-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 163 | T thu HDPE 160-50 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 164 | T thu HDPE 160-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 165 | T thu HDPE 160-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 166 | T thu HDPE 160-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 167 | T thu HDPE 160-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 168 | T thu HDPE 160-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 169 | T thu HDPE 160-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 170 | T thu HDPE 180-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 171 | T thu HDPE 180-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 172 | T thu HDPE 180-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 173 | T thu HDPE 180-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 174 | T thu HDPE 180-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 175 | T thu HDPE 180-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 176 | T thu HDPE 180-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 177 | T thu HDPE 200-50 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 178 | T thu HDPE 200-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 179 | T thu HDPE 200-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 180 | T thu HDPE 200-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 181 | T thu HDPE 200-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 182 | T thu HDPE 200-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 183 | T thu HDPE 200-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 184 | T thu HDPE 200-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 185 | T thu HDPE 200-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 186 | T thu HDPE 225-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 187 | T thu HDPE 225-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 188 | T thu HDPE 225-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 189 | T thu HDPE 225-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 190 | T thu HDPE 225-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 191 | T thu HDPE 225-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 192 | T thu HDPE 250-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 193 | T thu HDPE 250-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 194 | T thu HDPE 250-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 195 | T thu HDPE 250-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 196 | T thu HDPE 250-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 197 | T thu HDPE 250-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 198 | T thu HDPE 250-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 199 | T thu HDPE 250-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 200 | T thu HDPE 250-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 201 | T thu HDPE 250-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 202 | T thu HDPE 280-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 203 | T thu HDPE 280-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 204 | T thu HDPE 280-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 205 | T thu HDPE 280-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 206 | T thu HDPE 280-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 207 | T thu HDPE 280-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 208 | T thu HDPE 280-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 209 | T thu HDPE 280-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 210 | T thu HDPE 280-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 211 | T thu HDPE 280-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 212 | T thu HDPE 280-250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 213 | T thu HDPE 315-63 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 214 | T thu HDPE 315-75 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 215 | T thu HDPE 315-90 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 216 | T thu HDPE 315-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 217 | T thu HDPE 315-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 218 | T thu HDPE 315-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 219 | T thu HDPE 315-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 220 | T thu HDPE 315-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 221 | T thu HDPE 315-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 222 | T thu HDPE 315-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 223 | T thu HDPE 315-250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 224 | T thu HDPE 315-280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 225 | T thu HDPE 355-110 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 226 | T thu HDPE 355-125 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 227 | T thu HDPE 355-140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 228 | T thu HDPE 355-160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 229 | T thu HDPE 355-180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 230 | T thu HDPE 355-200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 231 | T thu HDPE 355-225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 232 | T thu HDPE 355-250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 233 | T thu HDPE 355-280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 234 | T thu HDPE 355-315 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 235 | Cút góc 90 độ loại ren siết 20x20mm | Không | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 236 | Cút góc 90 độ loại ren siết 32x32mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 237 | Cút góc 90 độ loại ren siết 40x40mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 238 | Cút góc 90 độ loại ren siết 50x50mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 239 | Cút góc 90 độ loại ren siết 63x63mm | Không | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 240 | Cút góc 90 độ loại ren siết 75x75mm | Không | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 241 | Cút góc 90 độ loại ren siết 90x90mm | Không | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 242 | Cút góc 90 độ loại ren siết 110x110mm | Không | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 243 | Cút góc HDPE Ø 140 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 244 | Cút góc HDPE Ø 160 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 245 | Cút góc HDPE Ø 180 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 246 | Cút góc HDPE Ø 200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 247 | Cút góc HDPE Ø 225 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 248 | Cút góc HDPE Ø 250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 249 | Cút góc HDPE Ø 280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 250 | Cút góc HDPE Ø 315 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 251 | Cút góc 90 độ ren ngoài 20mmx1/2'' | Không | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 252 | Nút bịt loại ren siết 20mm | Không | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 253 | Nút bịt loại ren siết 32mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 254 | Nút bịt loại ren siết 40mm | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 255 | Nút bịt loại ren siết 50mm | Không | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 256 | Nút bịt loại ren siết 63mm | Không | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 257 | Nút bịt loại ren siết 75mm | Không | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 258 | Nút bịt loại ren siết 90mm | Không | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 259 | Nút bịt loại ren siết 110mm | Không | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 260 | Đai Khởi thuỷ gang DN32x 1/2" | Không | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 261 | Đai Khởi thuỷ gang DN40x 1/2" | Không | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 262 | Đai Khởi thuỷ gang DN50x 1/2" | Không | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 263 | Đai Khởi thuỷ gang DN63x 1/2" | Không | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 264 | Đai Khởi thuỷ gang DN75x 1/2" | Không | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 265 | Đai Khởi thuỷ gang DN90x 3/4" | Không | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 266 | Đai Khởi thuỷ gang DN100x 3/4" | Không | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 267 | Đai Khởi thuỷ gang DN150x1" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 268 | Đai Khởi thuỷ gang DN180x1" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 269 | Đai Khởi thuỷ gang DN200x1" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 270 | Đai Khởi thuỷ gang DN250x1" | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 271 | Khớp nối gang BE 80 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 272 | Khớp nối gang BE 150 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 273 | Khớp nối gang BE 180 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 274 | Khớp nối gang BE 200 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 275 | Khớp nối gang BE 225 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 276 | Khớp nối gang BE 250 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 277 | Khớp nối gang BE 280 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 278 | Khớp nối gang BE 300 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 279 | Khớp nối gang BE 350 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 280 | Khớp nối gang BE 400 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 281 | Đầu bích hàn HDPE DN 110 | Không | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 282 | Đầu bích hàn HDPE DN 160 | Không | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 283 | Đầu bích hàn HDPE DN 180 | Không | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 284 | Đầu bích hàn HDPE DN 200 | Không | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 285 | Đầu bích hàn HDPE DN 225 | Không | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 286 | Đầu bích hàn HDPE DN 250 | Không | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 287 | Đầu bích hàn HDPE Ø 280 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 288 | Đầu bích hàn HDPE Ø 315 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 289 | Đầu bích hàn HDPE Ø 355 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 290 | Đầu bích hàn HDPE Ø 400 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 291 | Bích thép DN100 | Không | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 292 | Bích thép DN150 | Không | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 293 | Bích thép DN 200 | Không | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 294 | Bích thép DN250 | Không | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 295 | Bích thép DN300 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 296 | Bích thép DN350 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 297 | Bích thép DN400 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 298 | Zoang cao su D100 | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 299 | Zoang cao su D150 | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 300 | Zoang cao su D180 | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 301 | Zoang cao su D200 | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 302 | Zoang cao su D250 | Không | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 303 | Zoang cao su D300 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 304 | Zoang cao su D400 | Không | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 305 | Van 1 chiều DN80 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 306 | Van 1 chiều lá lật DN100 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 307 | Van 1 chiều lá lật DN150 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 308 | Van 1 chiều lá lật DN200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 309 | Van 1 chiều lá lật DN250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 310 | Van 1 chiều lá lật DN300 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 311 | Van cửa đồng D32 | Không | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 312 | Van cửa đồng D40 | Không | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 313 | Van cửa đồng D50 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 314 | Van cửa đồng D65 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 315 | Van Cổng DN80 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 316 | Van Cổng DN100 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 317 | Van Cổng DN150 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 318 | Van Cổng DN200 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 319 | Van Cổng DN250 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 320 | Van Cổng DN300 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 321 | Van Cổng DN350 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 322 | Van Cổng DN400 | Không | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 323 | Bulong + ốc D20 | Không | 100 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 324 | Ống HDPE D20 PN16 | Không | 1.500 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 325 | Ống HDPE D32 PN10 | Không | 400 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 326 | Ống HDPE D40 PN10 | Không | 300 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 327 | Ống HDPE D50 PN10 | Không | 200 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 328 | Ống HDPE D63 PN10 | Không | 200 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 329 | Ống HDPE D75 PN10 | Không | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 330 | Ống HDPE D90 PN10 | Không | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 331 | Ống nhựa HDPE D110 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 332 | Ống nhưa HDPE D160 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 333 | Ống nhưa HDPE D180 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 334 | Ống nhưa HDPE D200 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 335 | Ống nhưa HDPE D225 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 336 | Ống nhưa HDPE D250 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 337 | Ống nhưa HDPE D280 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 338 | Ống nhưa HDPE D315 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
| 339 | Ống nhưa HDPE D355 PN8 | Không | 6 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | Không |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình.Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được thông báoCam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi