Gói thầu: 01.TB lắp đặt camera giám sát dạy học Trường Mầm non Gia Phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Gia Phố |
| Tên gói thầu | 01.TB lắp đặt camera giám sát dạy học Trường Mầm non Gia Phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp giáo dục huyện cấp hỗ trợ (đã được phân bổ tại Quyết định số 12195/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:12:00 đến ngày 2022-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,242,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53864E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Tính chất tương tự: Mua sắm hệ thống Camera giám sát.-Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 775.410.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, Hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung - Bản sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 775.410.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 24 tháng đối với Camera, 12 tháng đối với các thiết bị và vật tư còn lại.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố tại địa điểm sử dụng. Sau khi khắc phục sự cố phải đảm bảo làm việc, sử dụng bình thường không có sai sót tại địa điểm sử dụng. Thời gian Nhà thầu có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Giải quyết xong sự cố trong vòng không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải thực hiện cung cấp Phụ tùng thay thế trong 05 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao đối với Camera, đầu ghi hình, Tivi, ổ cứng, Switch, máy trạm, tủ rack và thiết bị cắt lọc sét. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồngSố lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông/ kỹ thuật/ điện/điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, thay thế linh kiện và các dịch vụ sau bán hàng khácSố lượng: tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông/ kỹ thuật/điện/điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toánSố lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Tài chính - kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non Gia Phố |
| E-CDNT 1.2 |
01.TB lắp đặt camera giám sát dạy học Trường Mầm non Gia Phố Lắp đặt camera giám sát dạy học Trường Mầm non Gia Phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí sự nghiệp giáo dục huyện cấp hỗ trợ (đã được phân bổ tại Quyết định số 12195/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật, quyết định thành lập (đối với tổ chức không đăng ký kinh doanh); Ngành nghề kinh doanh, sản xuất phù hợp với công việc của Gói thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có Bảng đề xuất kỹ thuật hàng hóa chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ, thời gian bảo hành hàng hoá và các yêu cầu khác phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. - Nhà thầu phải có Bảng chứng minh hàng hóa nhà thầu đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V và Có tài liệu kỹ thuật kèm theo là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực chứng minh Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (Các tài liệu phải còn hiệu lực, với các tài liệu trong nước chỉ cần có bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch và tài liệu kỹ thuật. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Về tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc tài liệu tương đương: Nhà thầu phải đáp ứng đủ về số lượng của các mặt hàng theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V (Yêu cầu này chỉ áp dụng với thiết bị chính. Đối với hàng hóa là vật tư, phụ kiện và dịch vụ không bắt buộc phải có). - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật. + Đối với hàng hóa trong nước: Giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước và giấy tờ khác liên quan theo quy định của pháp luật. - Trong quá trình chuẩn bị E-HSDT Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu đối với hàng hóa chào thầu. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho Nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. - Hàng hóa Nhà thầu chào thầu phải được bảo hành tối thiểu 24 tháng đối với Camera, 12 tháng đối với các thiết bị và vật tư còn lại và theo yêu cầu cụ thể tại mục 2.2 chương V, phải mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở đi và chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng của Camera, đầu ghi hình, Tivi, ổ cứng, Switch, máy trạm, tủ rack và thiết bị cắt lọc sét…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc Hồ sơ dự thầu (Nộp cho Bên mời thầu để thực hiện đối chiếu tài liệu theo quy định. Việc đối chiếu tài liệu E-HSDT được thực hiện theo quy định tại điều 9 Thông tư số 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). Thời gian và địa điểm đối chiếu tài liệu E-HSDT sẽ được Bên mời thầu thông báo cho Nhà thầu trước khi tiến hành Đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên đơn vị: Trường Mầm non Gia Phố.
Địa chỉ: Xã Gia Phố - Huyện Hương Khê - Tỉnh Hà Tĩnh.
Người đại diện: Bà Lê Thị Thanh Hằng.
Chức vụ: Hiệu trưởng.
Điện thoại: 0967 412000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị: Trường Mầm non Gia Phố. Địa chỉ: Xã Gia Phố - Huyện Hương Khê - Tỉnh Hà Tĩnh. Người đại diện: Bà Lê Thị Thanh Hằng. Chức vụ: Hiệu trưởng. Điện thoại: 0967 412000. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân huyện Hương Khê Địa chỉ: Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Hương Khê Địa chỉ: Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP dạng bán cầu trong nhà | 9 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 2 | Camera IP dạng thân ngoài trời | 7 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 3 | Thiết bị ghi hình và truy xuất hình ảnh | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 4 | Ổ cứng lưu trữ HDD | 3 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 5 | Màn hình Tivi | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 6 | Switch 16 cổng | 3 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 7 | Máy trạm khai thác và quản lý | 1 | Bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 8 | Tủ Rack trung tâm | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 9 | Khay trượt tủ Rack 10U-19" | 2 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 10 | Tủ kỹ thuật | 2 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 11 | Bộ quang điện | 4 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 12 | Hộp phối quang 24FO-19” | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 13 | Hộp phối quang 4FO | 2 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 14 | Cáp mạng Cát 6e | 990 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 3 m, đường kính ống d=20mm | 300 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 16 | Nối ống dùng cho ống đường kính d=20mm | 150 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 17 | Cút chữ L dùng cho ống đường kính d=20mm | 90 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 18 | Kẹp ống dùng cho ống đường kính d=20mm | 300 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 19 | Hộp chia ngã ống dùng cho ống đường kính d=20mm | 25 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 3m, đường kính ống d=25mm | 200 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 21 | Nối ống dùng cho ống đường kính d=25mm | 80 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 22 | Cút chữ L dùng cho ống đường kính d=25mm | 40 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 23 | Kẹp ống dùng cho ống đường kính d=25mm | 200 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 24 | Hộp chia ngã ống dùng cho ống đường kính d=25mm | 15 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 25 | Giá Tivi: Lăp ti vi 43 inch đến 65 inch | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 26 | Hạt mạng RJ45 cat6 | 85 | Hạt | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 27 | Hộp nguồn camera | 16 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 28 | Chuột không dây chuẩn USB | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 29 | Cáp HDMI 20m | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 30 | Ống nhựa gân xoắn đường kính ống 32mm | 2 | Cuộn | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 31 | Ổ cắm | 3 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 32 | Ổ cắm | 2 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 33 | Dây nối dài USB 3m | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 34 | Dây điện 2 x 0.75mm | 480 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 35 | Dây nhảy Quang 3 mét | 8 | Sợi | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 36 | Cáp quang | 480 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 37 | Gói vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 38 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | 1 | bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 39 | Thiết bị chống xung sét trên đường truyền mạng bảo vệ switch và server | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 40 | Bảng đồng tiếp địa | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 41 | Hộp bảo vệ bảng đồng | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | 30 | mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 43 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 5 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 44 | Hóa chất làm giảm điện trở suất (1 bao = 11,36kg) | 5 | bao | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 46 | Dây đồng nối đất PVC 10mm2 | 15 | mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét dài 2,5m | 5 | cọc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 48 | Camera IP dạng bán cầu trong nhà | 3 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 49 | Camera IP dạng thân ngoài trời | 5 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 50 | Thiết bị ghi hình và truy xuất hình ảnh | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 51 | Ổ cứng lưu trữ HDD | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 52 | Màn hình Tivi | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 53 | Switch 16 cổng | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 54 | Tủ Rack trung tâm | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 55 | Khay trượt tủ Rack 10U-19" | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 56 | Cáp mạng Cát 6e | 535 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 57 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 3m, đường kính ống d=25mm | 195 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 58 | Nối ống dùng cho ống đường kính d=25mm | 55 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 59 | Cút chữ L dùng cho ống đường kính d=25mm | 40 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 60 | Kẹp ống dùng cho ống đường kính d=25mm | 195 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 61 | Hộp chia ngã ống dùng cho ống đường kính d=25mm | 20 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 62 | Giá Tivi: Lăp ti vi 43 inch đến 65 inch | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 63 | Hạt mạng RJ45 cat6 | 45 | Hạt | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 64 | Hộp nguồn camera | 8 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 65 | Chuột không dây chuẩn USB | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 66 | Cáp HDMI 20m | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 67 | Ống nhựa gân xoắn đường kính ống 25mm | 2 | Cuộn | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 68 | Ổ cắm | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 69 | Dây nối dài USB 3m | 1 | Cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 70 | Dây điện 2 x 0.75mm | 60 | Mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 71 | Gói vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 72 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | 1 | bộ | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 73 | Thiết bị chống xung sét trên đường truyền mạng bảo vệ switch và server | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 74 | Bảng đồng tiếp địa | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 75 | Hộp bảo vệ bảng đồng | 1 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | 35 | mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 77 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 5 | cái | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 78 | Hóa chất làm giảm điện trở suất (1 bao = 11,36kg) | 5 | bao | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 80 | Dây đồng nối đất PVC 10mm2 | 20 | mét | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V | ||
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét dài 2,5m | 5 | cọc | Cấu hình, thông số kỹ thuật chi tiết tại mục 2.2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53864E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Tính chất tương tự: Mua sắm hệ thống Camera giám sát.-Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3. ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 775.410.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, Hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung; Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó của hợp đồng, Thỏa thuận khung mua sắm tập trung - Bản sao y công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 258.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 775.410.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 24 tháng đối với Camera, 12 tháng đối với các thiết bị và vật tư còn lại.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố tại địa điểm sử dụng. Sau khi khắc phục sự cố phải đảm bảo làm việc, sử dụng bình thường không có sai sót tại địa điểm sử dụng. Thời gian Nhà thầu có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Giải quyết xong sự cố trong vòng không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải thực hiện cung cấp Phụ tùng thay thế trong 05 Năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu, bàn giao đối với Camera, đầu ghi hình, Tivi, ổ cứng, Switch, máy trạm, tủ rack và thiết bị cắt lọc sét. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồngSố lượng: tối thiểu 01 người | 1 | Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông/ kỹ thuật/ điện/điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, thay thế linh kiện và các dịch vụ sau bán hàng khácSố lượng: tối thiểu 02 người | 2 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Điện tử viễn thông/ kỹ thuật/điện/điện tử | 3 | 2 |
| 3 | Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toánSố lượng: tối thiểu 01 người | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Tài chính - kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi