Gói thầu: Xây dựng nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ khác (Nhà thường trực + ATM, gara xe + kỹ thuật điện, nhà để xe cán bộ và khách, sân đường, thoát nước ngoài nhà, cổng, hàng rào)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ khác (Nhà thường trực + ATM, gara xe + kỹ thuật điện, nhà để xe cán bộ và khách, sân đường, thoát nước ngoài nhà, cổng, hàng rào) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180393314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 12:18:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,729,626,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực các Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đính kèm bản chụp đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ khác (Nhà thường trực + ATM, gara xe + kỹ thuật điện, nhà để xe cán bộ và khách, sân đường, thoát nước ngoài nhà, cổng, hàng rào) xây dựng công trình Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp; (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 văn bản nêu trên trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận (Tất cả các tài liệu phải là bản scane, chụp từ bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực theo quy định) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam;
Địa chỉ: Số 2, Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội;
Số điện thoại: 024.62873428; Fax: 024.62740999
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
Địa chỉ: Phòng 1606 toà nhà Agribank, số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 0243 837 90 85 Fax: 0243 767 5845 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Địa chỉ : Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội ĐT: 02438313717 Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Địa chỉ: phòng số 1606, tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông Nguyễn Quốc Đại - Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 8379085 Fax: 024376785845 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank Địa chỉ: phòng số 1606, tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông Nguyễn Quốc Đại - Chức vụ: Phó Giám đốc. ĐT: 0243 8379085 Fax: 024376785845 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT | 61,9219 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7008 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3484 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1218 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4862 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9676 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8675 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSMT | 87 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,725 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc về bâĩ đổ theo quy định của địa phương. | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7883 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về bãi đổ theo quy định của địa phương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5255 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 5,5802 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 22,1323 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4816 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3846 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4983 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,045 | tấn |
| 24 | Bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2188 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0535 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4027 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0947 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 17,1786 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9479 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1499 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0963 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3476 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,192 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSMT | 8,7754 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2512 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,582 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1697 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,1068 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5526 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4809 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9937 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,039 | tấn |
| 45 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 38,5376 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0039 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1857 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,271 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0855 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2199 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0594 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1886 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0617 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5675 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1737 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6184 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 84,6767 | m2 |
| 61 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu của HSMT | 92 | bộ |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 87,323 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 8,5197 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 5,7348 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8031 | m3 |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4106 | 100m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 469,6367 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,46 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,0472 | m2 |
| 70 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 76,1006 | m2 |
| 71 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,3966 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 451,2072 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 497,0333 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 125,6078 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 622,6411 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 451,2072 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 169,2055 | m2 |
| 78 | Gia công thang lên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0245 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang lên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0245 | tấn |
| 80 | Nắp tôn lên mái, lắp có khóa, nắp tôn dày 870x1020 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 56,38 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,92 | m |
| 83 | Quét2 lớp chống thấm Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của HSMT | 55,0311 | m2 |
| 84 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,0431 | m2 |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7043 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo ngoài trời 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,0431 | m2 |
| 87 | Trần thạch cao phẳng (khung trần chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao kháng ẩm, dày 8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 155,8188 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 155,8188 | m2 |
| 89 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 155,8188 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 210,7403 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,4814 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 93,9798 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,213 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số vật liệu 2,5/3.0) | Theo yêu cầu của HSMT | 21,4814 | m2 |
| 95 | Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái | Theo yêu cầu của HSMT | 15,66 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox sus304, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3776 | m2 |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh, vách kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 9,6 | m2 |
| 99 | Kẹp kính trên dưới VVP hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 100 | Kẹp góc L VVP hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 101 | Bản lề hai chiều âm sàn- FC34 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 102 | Tay nắm cửa Inox chữ H dài 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 103 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên kim sa hạt trung màu đen | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2671 | m2 |
| 104 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,041 | tấn |
| 105 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,041 | tấn |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,701 | m2 |
| 107 | Tay vịn cầu thang Inox, tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm, Thanh đứng cầu thang Inox mờ KT 30x30, suốt Inox D10 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,82 | md |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 12,984 | m2 |
| 109 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tính điện kính an toàn 8,38mm (2 cánh) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,76 | m2 |
| 110 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tính điện kính an toàn 8,38mm (1 cánh) | Theo yêu cầu của HSMT | 23,52 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm sơn tính điện kính an toàn 8,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18,546 | m2 |
| 112 | Cửa sổ mở hất 1 cánh khuôn nhôm sơn tính điện kính an toàn 8,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,15 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 50,976 | m2 cấu kiện |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,568 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0387 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,97 | m2 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9692 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1653 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,3886 | m2 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,223 | m2 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3822 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6824 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 128 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7244 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2443 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng thanh đứng, thanh ngang lan can đường dốc tàn tật Inox 304, Inox tròn D60 dày 1.1mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0182 | tấn |
| 131 | Sản xuất Thang ngang lan can cầu thang inox D20 dày 1,0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0064 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can đường dốc | Theo yêu cầu của HSMT | 6,075 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9212 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| B | HÊ THỐNG ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đèn LED panel 300x1200 âm trần, bóng đèn led 48W, lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Theo yêu cầu của HSMT | 68 | bộ |
| 3 | Đèn led vuông 300x300 ốp trần bóng 18W-220V | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 6 | Ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 15 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 8 | aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 36KA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 36KA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 36KA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | aptomat MCB- 3P-25A-500V, Icu 16KA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 12 | aptomat MCB 1P-32A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 13 | aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | hộp |
| 15 | aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 16 | aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 17 | cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/dsta/pvc 4x25 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 18 | cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x10 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 19 | cáp điện 2 ruột đồng tiết diện 2 cu/xlpe/pvc 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 400 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 550 | m |
| 24 | ống nhựa chống cháy fi 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 25 | ống nhựa chống cháy fi 32 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 26 | ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu của HSMT | 105 | m |
| 27 | ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, fi 20 | Theo yêu cầu của HSMT | 245 | m |
| 28 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50/40 chịu áp lực cao 26kV | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 7 | tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 11 | van tay vặn PPR DN32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | van tay vặn PPR DN25 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 13 | van tay vặn PPR DN20 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 14 | cút ren trong ppr DN20x1/2' | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 15 | cút nhựa hàn ppr DN32 90 độ | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 16 | cút nhựa hàn ppr DN25 90 độ | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 18 | côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 19 | côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đai giữ ống theo trục đứng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 21 | nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 22 | ống nhựa hàn PPR cấp két DN32 - PN16 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m |
| 23 | van tay 2 chiều PPR DN32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 24 | cút nhựa hàn DN32 90 độ | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 25 | van phao D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 26 | rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Y lọc D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 28 | van tay 2 chiều PPR DN32 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 29 | van tay 1 chiều PPR DN32 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 30 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt tự động Q= 3m3/h- H=15m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 31 | bình tích áp 200l +đồng hồ đo áp + van DN15 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 32 | bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 33 | ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | cút nhựa HDPE , đường kính cút 32 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 35 | măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 36 | ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,54 | 100m |
| 37 | ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m |
| 38 | ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,22 | 100m |
| 40 | ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | tê nhựa PVC 45 độ D110x110 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 43 | tê nhựa pvc 45 độ D110x48 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 44 | tê nhựa pvc 45 độ D110x90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 45 | tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 46 | tê nhựa pvc 45 độ D110x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 47 | tê nhựa pvc 45 độ D60x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 48 | tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 49 | tê nhựa pvc 45 độ D90x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 50 | tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 51 | tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 52 | tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 53 | tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 54 | tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 55 | tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 56 | cút nhựa pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 57 | cút nhựa pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 58 | cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 59 | cút nhựa pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 60 | cút nhựa pvc 135 độ D48 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 61 | cút nhựa pvc 135 độ D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 62 | cút nhựa pvc 90 độ D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 63 | nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 64 | nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 65 | nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 66 | phễu thu D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 67 | Xi phông nhựa D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 68 | ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 69 | ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 70 | măng xông PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 71 | côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 72 | côn PVC D60x42 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 73 | côn PVC D60x48 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 75 | ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,42 | 100m |
| 76 | rọ thu nước mưa D80 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 77 | cút nhựa pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 79 | măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 80 | ống nhựa PVC, D125 - Class2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,29 | 100m |
| 81 | măng sông PVC D125 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 82 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Vòi xịt | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 85 | ống thải chữa P | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Bộ xả cảm ứng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Si phông con thỏ D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 90 | Vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 92 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 93 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 94 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 95 | Ga thu thoát sàn Vinahasa Inox 304 (100x100) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 96 | bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 97 | vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 99 | ống thải chữa P | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Vời chậu rửa Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| D | BỂ PHỐT, GA THU NGOÀI NHÀ- NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về bãi đổ theo quy định địa phương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5579 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9657 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1091 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 5,1581 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,42 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,42 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,5138 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,532 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 47,398 | m2 |
| 17 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu của HSMT | 49,3594 | kg |
| 18 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước. | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | công |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7989 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0624 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3075 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3245 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8659 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,72 | m2 |
| 31 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1443 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ ga thu | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1345 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thải | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0132 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu của HSMT | 97,5 | 1m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 28,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu của HSMT | 11,59 | m3 |
| 6 | Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 11,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 3 kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang FD-3030 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | đầu báo nhiệt cố định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy cửa phòng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 370 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 165 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 85 | m |
| 15 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 16 | Nối ống PVC D16 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | cái |
| 17 | Hộp chia dây | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | hộp |
| 18 | Hộp chia dây tầng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy xách tay bằng CO2-3kG | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bình |
| 22 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | chiếc |
| 23 | bảng cấm thuốc, cấm lửa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 26 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 5 đèn |
| 27 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 28 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 29 | Nối ống PVC D16 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | cái |
| 30 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cái |
| 31 | Hộp chia dây | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 32 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC + ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7947 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2147 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2632 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8308 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3669 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2015 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0235 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1699 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8607 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4617 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3632 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5004 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1829 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0842 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8701 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 5,0088 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9492 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 27,5704 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,1264 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,0891 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 67,104 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,5598 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,6494 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,0538 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,324 | m2 |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,1628 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,8116 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 73,8741 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 107,8804 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá bìa vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3865 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2645 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 23,8931 | m2 |
| 44 | Cửa sổ ray trượt khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 6,38mm, mở trượt | Theo yêu cầu của HSMT | 11,0404 | m2 |
| 45 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 8,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,52 | m2 |
| 46 | Cửa đi kết hợp vách kính 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,632 | m2 |
| 47 | Bản lề hai chiều âm sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Kẹp góc kính | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tay đẩy cửa Inox | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 20,1924 | m2 cấu kiện |
| 51 | Đèn Led Tube 1,2m 18W | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 52 | công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 53 | ổ cắm loại ổ đôi 2x16A-250V | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 54 | aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 55 | dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 58 | ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 59 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| H | NHÀ GARA ÔTÔ VÀ KỸ THUẬT ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,965 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 10,9479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0455 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6568 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 14,063 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3344 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0433 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,322 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0604 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4428 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,039 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4208 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7356 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3821 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 21,0285 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSMT | 82,55 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 82,55 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 63,804 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 140,048 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,264 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,056 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,776 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 56,584 | m2 |
| 32 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,072 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 114,932 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 220,672 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0792 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,4876 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3112 | m3 |
| 39 | Cửa sổ khuôn nhôm kính 6,38mm mở trượt | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9 | m2 |
| 40 | sản xuất, lắp dựng Cửa sắt xếp sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT | 22,26 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9 | m2 |
| 42 | Trát gờ móc mước vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,28 | m |
| 43 | cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 44 | phễu thu nước | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 45 | cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 46 | ống nhựa PVC đường kính ống D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,108 | 100m |
| 47 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 48 | Đèn Led Tube 1,2m 18W | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 49 | công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 50 | ổ cắm loại ổ đôi 2x16A-250V | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 51 | aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 52 | dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 170 | m |
| 55 | ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu của HSMT | 245 | m |
| 56 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hộp |
| I | NHÀ ĐỂ XE CBCNV VÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1881 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0356 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1088 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0326 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2868 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0809 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1208 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 29,4395 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7294 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch cường lực 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 56,4 | m2 |
| 15 | Đèn Led Tube 1,2m T8L 18W | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 16 | công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 17 | ổ cắm loại ổ đôi 2x16A-250V | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 18 | aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 22 | ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| J | SÂN ĐƯỜNG, GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 263,925 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu của HSMT | 17,595 | 100m2 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông, chèn khe bằng nhựa đường | Theo yêu cầu của HSMT | 526,75 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 8,0052 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3864 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 16,7728 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 133,42 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo yêu cầu của HSMT | 76,24 | m2 |
| 11 | Lát đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 62,755 | m2 |
| K | GA, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,615 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3597 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,848 | m2 |
| 6 | Tấm đan bê tông nắp ga nước thải | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9129 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4328 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 12,1078 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7269 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,616 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 150,02 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 70,41 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1443 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1957 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4188 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5441 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6396 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 282 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2937 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2816 | 100m3 |
| 25 | ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,9 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | mối nối |
| 27 | khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 30 | ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | đoạn ống |
| 31 | khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | mối nối |
| L | HOA SẮT HÀNG RÀO SẮT THOÁNG VÀ CỔNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9231 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 30x30x1.4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3822 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 129,8684 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSMT | 134,4668 | m2 |
| 5 | Cổng xếp Inox tự động (hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,9 | m |
| 6 | Động cơ và điều khiển | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,247 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1266 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 11,8668 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9695 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo yêu cầu của HSMT | 12,18 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,8714 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 126,324 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 157,1954 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2782 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 26,1513 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 5,0003 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo yêu cầu của HSMT | 26,8415 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,007 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 278,3847 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 343,3917 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu cung cấp bản công chứng/chứng thực các Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thực hiện công tác PCCC | 1 | Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | (đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | (đính kèm bản chụp đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | (đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi