Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:41:00 đến ngày 2022-04-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,811,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102165E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trình+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt tôn 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà xe thành khu vực để xe và khu vực để thiết bị kiểm định Xi téc ô tô, đồng hồ nước lạnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nếu chào hàng hóa được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203 3820.615. Fax: 0203 3820.426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203 3820.615. Fax: 0203 3820.426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm kỹ thuật Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203 3820.615. Fax: 0203 3820.426 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 33,3 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,444 | tấn |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nền sân | Tham chiếu tại chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại chương V | 2,052 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 3,668 | m3 |
| 8 | Khung 4 bu long M20x400x270x600 | Tham chiếu tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 19,576 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 2,192 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 0,538 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,153 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Tham chiếu tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo, đất cấp IV | Tham chiếu tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Tham chiếu tại chương V | 1,274 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu tại chương V | 1,274 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | Tham chiếu tại chương V | 1,295 | tấn |
| 4 | Gia công khung sàn bằng thép hình | Tham chiếu tại chương V | 0,315 | tấn |
| 5 | Gia công sàn thép bằng thép tấm dày 5mm, mặt sần | Tham chiếu tại chương V | 0,922 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung, giằng bằng thép hình | Tham chiếu tại chương V | 0,599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Tham chiếu tại chương V | 3,131 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Tham chiếu tại chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Tham chiếu tại chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,262 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,262 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 220,671 | m2 |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi D0.42mm | Tham chiếu tại chương V | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp hồi bản rộng 60cm | Tham chiếu tại chương V | 19,04 | md |
| 15 | Máng thu nước tấm tôn khổ rộng 600mm, dày 0.42mm | Tham chiếu tại chương V | 9 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái PVC D90 | Tham chiếu tại chương V | 0,249 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC D90 | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 18 | GCLD cầu thang bộ bằng sắt hình | Tham chiếu tại chương V | 10,5 | md |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu tại chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt 300x300mm | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Tham chiếu tại chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Tham chiếu tại chương V | 70 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Tham chiếu tại chương V | 20 | m |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Tham chiếu tại chương V | 15 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruột cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại chương V | 10 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2 ruột cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại chương V | 65 | m |
| 15 | Dây dẫn điện 3 ruột cu/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Tham chiếu tại chương V | 17 | m |
| 16 | Lắp đặt ghen nhựa mềm D20mm | Tham chiếu tại chương V | 135 | m |
| 17 | Lắp đặt ghen nhựa mềm D16mm | Tham chiếu tại chương V | 85 | m |
| 18 | Hộp nối phân dây 150x150mm | Tham chiếu tại chương V | 6 | hộp |
| E | PHẦN THÁO LẮP TÉC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bình chuẩn, đường ống, thiết bị phục vụ kiểm định xi téc, đồng hồ nước lạnh trên phòng kỹ thuật tầng 2 và lắp đặt lên tầng 2 nhà téc xây mới | Tham chiếu tại chương V | 1 | tg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.102165E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trình+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 12CV | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy mài | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy cắt tôn 15kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi