Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419213-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 11:29:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,597,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học và phụ trợ Trường Tiểu học Hùng Thắng
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ĐTC phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Hoàng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1177100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,6286m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225,1952100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,8089m3
5Đệm cát đen đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,8089m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,3538m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,6492m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2525m3
9Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,899m3
10Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4366100m2
11Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3312100m2
12Ván khuôn chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5174100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5057100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2284tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8721tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3474tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0777tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4639tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1626tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8352tấn
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,8349m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,448m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,41m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2618m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm (trong bể phốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm (thoát ra rãnh chung)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
29Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7272100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8849100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,4243100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6505100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,3978m3
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5942tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,679tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5593tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3022tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1225tấn
39Cốt thép lanh tô, tấm chớp, lan can hành lang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3781tấn
40Cốt thép lanh tô, lan can hành lang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,613tấn
41Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8637tấn
42Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3018tấn
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2619tấn
44Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,1411m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,8586m3
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,0883m3
47Đổ bê tông lanh tô, chớp bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9124m3
48Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1925m3
49Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3634100m2
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2538100m2
51Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5113100m2
52Ván khuôn lanh tô, chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8362100m2
53Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3668100m2
54Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,8592m3
55Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,3025m3
56Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,5810m
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,74m2
58Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,82m3
59Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,602m3
60Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,4807m3
61Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5757m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8126m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT846,0576m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT729,151m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250,6816m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT385,3984m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT479,0222m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT651,128m2
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.009,34m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT347,24m
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,352m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,1032m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,399m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,937m2
76Tôn nền phòng học dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT452,3552m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT664,433m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,4288m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,664m2
80Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm mái sê nô & ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,6428m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT452,2174m2
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT266,7376m2
83Gia công xà gồ kẽm C100*50*15*3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9076tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9076tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1648100m2
86Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ ( 5c/md)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.515,2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC d 90mm thoát nước mái ( đi ngầm vào rãnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,146100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
89Rọ chắn rác bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.452,7168m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.515,5486m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.776,4734m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.191,792m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4968tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,84m2
96Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=12mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,28kg
97Trụ thang bằng I nốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
98Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20*1.5 ( Theo thiết kế TT9.2kg/m2 - không tính tay vịn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT686,4964kg
99Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,907m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,92m2
101Gia công cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,36m2
102Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT181bộ
103Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,92m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,28m2
105Lắp chốt cửa đi & cửa sổ ( chốt inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481bộ
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,3534100m2
107Tủ điện vỏ tôn 300*450*150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
108Tủ điện phòng âm tường chứa 4-8 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
109Lắp đặt các aptomat loại 2PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
111Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 ( kéo từ công tơ vào nguồn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT420m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT560m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
119Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
120Lắp đặt công tắc đôi - âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
121Lắp đặt công tắc ba - âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
122Hạt đèn báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16hạt
123Lắp đặt ổ cắm đôi - có màn cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
124Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
125Hộp nối, đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80hộp
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( có máng thả)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72bộ
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
130Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
131Lắp đặt bu lông treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128cái
132Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
134Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,72m3
135Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cọc
136Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
137Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
140Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,72m3
141Vật tư phụ ( hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
142Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
144Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo có chân đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
147Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
148Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
149Lắp đặt giá treo InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
150Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
152Máy bơm tăng ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
153Lắp đặt ga thoát InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
154Lắp đặt van , đường kính van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR D25 ( Từ nguồn cấp lên xuống téc -TT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC d32mm ( ống thông hơi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
167Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
168Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
169Bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
170Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bình
171Hộp đựng bình cứu hỏa ( đặt âm tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
172Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn Exit 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45 đèn
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
C Cổng phụ
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,478m
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3667m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1333m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1371m3
5Đào móng trụ cổng phụ, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,656m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,584100m
7Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,512m3
8Đệm cát đen đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,512m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,512m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,68m3
11Đổ bê tông trụ cổng, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,026m3
12Ván khuôn móng trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0408100m2
13Ván khuôn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1104100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0221tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0528tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0908tấn
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,71m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0222100m3
19Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,24m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,8m
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,22m2
22Gia công cánh cổng bằng Inoc hộp 304 ( theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,415m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,415m2
D Tường rào mặt trước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1684100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,871m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,593100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,799m3
5Lấp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,799m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,799m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,726m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9085m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1735100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0411tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2062tấn
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7424m3
13Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1047m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấy bằng 1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2367m3
15Trát trụ tường bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,712m2
16Trát trát tường bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,445m2
17Bả bằng bột bả vào tường - tường đặc mặt ngoài để vẽ tranhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,234m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,234m2
19Vẽ tranh tường & khẩu hiệu bằng sơn 3D chất liệu ngoài trời ( ND tham khảo đơn vị sử dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,832m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,923m2
21Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 14*14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,261m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,522m2
23Lắp dựng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,261m2
E Tường rào đặc giáp trạm y tế
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3508m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,763m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4128100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5864m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,87100m
6Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m3
7Lấp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0364m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,851m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,441100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,104tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5339tấn
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5738m3
15Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,5031m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấy bằng 1/3 KL đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,2881m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,799m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT293,8068m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT323,6058m2
20Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 14*14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,035m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,07m2
22Lắp dựng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,035m2
F Vỉa hè phía cổng phụ
1Phá dỡ nền vỉa hè cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,6m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II để chôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,648m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,824m3
4Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,24m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 230*260x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24m
6Đầm chặt nền vỉa hè cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,686100m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 dày 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,72m3
8Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,6m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,933m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,072100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,84m3
5Lấp cát đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,84m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8232m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6524m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4269100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0644tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3801tấn
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9132m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8843m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0977100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3629tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3629tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,8228m2
17Lắp đặt bu lông liên kết cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5735tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m2
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5735tấn
21Gia công xà gồ kẽm 50*100*3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0534tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0534tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7015100m2
24Máng tôn kẽm thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,44m
25Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
27Rọ chắn rác I nocTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,847m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,91m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,91m2
31Gia công hàng rào sắt đặc 14*14 đầu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,6m2
33Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8m2
34Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 tôn nền dày 20cm ( tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,342m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,7372m3
36Lát gạch terazoo kích thước gạch 400*400*30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,686m2
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I Phá dỡ nhà WC cũ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1142100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2524tấn
3Tháo dỡ téc nước & các thiết bị nước trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
6Tháo dỡ đường ống nước các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,24m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,147m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,1304m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (đến cốt sân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,4244m3
11Thuê hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
12Bốc xếp phế thải các loại ( để tận dụng tôn sân)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,2724m3
J Chặt cây & dọn vườn trống
1Chặt cây gốc dừa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cây
2Chặt cây nhãn, cây táo, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cây
3Chặt cây chuối, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cây
4Đào bụi tre, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bụi
5Đào gốc cây dừa, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6gốc cây
6Đào gốc cây nhãn, táo, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7gốc cây
7Đào gốc cây chuối, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20gốc cây
8Dẫy cỏ, dọn vườnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,09210m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( Dọn vườn cây cối - TT bằng 30m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m3
K Ga rãnh thoát nước làm mới
1Đào ga, rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,3177m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,9813m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,5232m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT169,76m2
5Láng đáy ga, rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,44m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,52m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4944100m2
8Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7433tấn
9Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1641 cấu kiện
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,5544m3
11Ghi chắn rác đầu gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4376100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1882100m3/1km
L Xây bồn cây phía sân sau làm mới
1Đào đất móng công trình, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,371m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,51m3
3Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,4981m3
4Trát trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,564m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài bồn cây hiện có để ốp látTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,224m2
6Công tác ốp gạch vào tường bồn cây, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,42m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,42m2
M Cải tạo rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT495cấu kiện
2Vét rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT495m
3Phá lớp vữa trát mặt rãnh để xây cơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,9m2
4Xây gạch 6,5x10,5x22, nâng rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,246m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT386,1m2
6Bổ sung nắp rãnh bê tông ( bổ sung những tấm đan rãnh bị vỡ hỏng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT601 cái
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4951 cấu kiện
N Sân làm mới
1Đầm chặt nền sân đất tạo cốt phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12100m2
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 dày 10cm (Gạch vỡ tận dụng )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m3
3Bổ sung khối lượng đá base tôn sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,7276m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m3
5Lát gạch terazoo 400*400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.200m2
O Cải tạo sân bê tông phía sau
1Đục nhám mặt bê tông sân cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT927,6m2
2Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT927,6m2
P Cải tạo sân trước
1Đục nhám mặt bê tông sân cũ & san nền tạo cốt phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.110m2
2Đổ bê tông tôn nền sân , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248,8m3
3Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.110m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy mài ≥1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->