Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 11:29:00 đến ngày 2022-04-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,597,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học và phụ trợ Trường Tiểu học Hùng Thắng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ĐTC phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,6286 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,1952 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8089 | m3 |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8089 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,3538 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,6492 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2525 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,899 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4366 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5174 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5057 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2284 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8721 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3474 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0777 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4639 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1626 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8352 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,8349 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,448 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,41 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2618 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm (trong bể phốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm (thoát ra rãnh chung) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7272 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8849 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,4243 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6505 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,3978 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5942 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,679 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5593 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3022 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1225 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, tấm chớp, lan can hành lang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3781 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lan can hành lang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,613 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8637 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3018 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2619 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,1411 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,8586 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,0883 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, chớp bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9124 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1925 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3634 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2538 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5113 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8362 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3668 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,8592 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,3025 | m3 |
| 56 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,58 | 10m |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,74 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,82 | m3 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,602 | m3 |
| 60 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,4807 | m3 |
| 61 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5757 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8126 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 846,0576 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 729,151 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250,6816 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 385,3984 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 479,0222 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 651,128 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.009,34 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 347,24 | m |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,352 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,1032 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,399 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,937 | m2 |
| 76 | Tôn nền phòng học dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 452,3552 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 664,433 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,4288 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,664 | m2 |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm mái sê nô & ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,6428 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 452,2174 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 266,7376 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ kẽm C100*50*15*3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9076 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9076 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1648 | 100m2 |
| 86 | Ke nhựa chống bão chạy dọc theo xà gồ ( 5c/md) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.515,2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC d 90mm thoát nước mái ( đi ngầm vào rãnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,146 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.452,7168 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.515,5486 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.776,4734 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.191,792 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4968 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,84 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc 304 - L=12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,28 | kg |
| 97 | Trụ thang bằng I nốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 98 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inốc 304 hộp 20*20*1.5 ( Theo thiết kế TT9.2kg/m2 - không tính tay vịn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 686,4964 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,907 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,92 | m2 |
| 101 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,36 | m2 |
| 102 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | 1bộ |
| 103 | Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,92 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,28 | m2 |
| 105 | Lắp chốt cửa đi & cửa sổ ( chốt inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | 1bộ |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3534 | 100m2 |
| 107 | Tủ điện vỏ tôn 300*450*150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Tủ điện phòng âm tường chứa 4-8 cực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 2P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2P - 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 ( kéo từ công tơ vào nguồn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 420 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 560 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đôi - âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc ba - âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 122 | Hạt đèn báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | hạt |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi - có màn che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( có máng thả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 130 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt bu lông treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 134 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,72 | m3 |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cọc |
| 136 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,72 | m3 |
| 141 | Vật tư phụ ( hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo có chân đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 152 | Máy bơm tăng áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ga thoát Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van , đường kính van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 ( Từ nguồn cấp lên xuống téc -TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC d32mm ( ống thông hơi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 167 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 168 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 170 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 171 | Hộp đựng bình cứu hỏa ( đặt âm tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn Exit 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| C | Cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,478 | m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3667 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1333 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1371 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng phụ, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,656 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,584 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 8 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông trụ cổng, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,026 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0221 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0528 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0908 | tấn |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,71 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 19 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,24 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,8 | m |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,22 | m2 |
| 22 | Gia công cánh cổng bằng Inoc hộp 304 ( theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,415 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,415 | m2 |
| D | Tường rào mặt trước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,871 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,593 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,799 | m3 |
| 5 | Lấp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,799 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,799 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,726 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9085 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0411 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2062 | tấn |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7424 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1047 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấy bằng 1/3 KL đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2367 | m3 |
| 15 | Trát trụ tường bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,712 | m2 |
| 16 | Trát trát tường bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,445 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường - tường đặc mặt ngoài để vẽ tranh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,234 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,234 | m2 |
| 19 | Vẽ tranh tường & khẩu hiệu bằng sơn 3D chất liệu ngoài trời ( ND tham khảo đơn vị sử dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,832 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,923 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 14*14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,261 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,522 | m2 |
| 23 | Lắp dựng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,261 | m2 |
| E | Tường rào đặc giáp trạm y tế | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,763 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4128 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5864 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,87 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m3 |
| 7 | Lấp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0364 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,851 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5339 | tấn |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5738 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5031 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( lấy bằng 1/3 KL đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2881 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,799 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,8068 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 323,6058 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 14*14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,035 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,07 | m2 |
| 22 | Lắp dựng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,035 | m2 |
| F | Vỉa hè phía cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,6 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II để chôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,824 | m3 |
| 4 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,24 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 230*260x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | m |
| 6 | Đầm chặt nền vỉa hè cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,72 | m3 |
| 8 | Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,933 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,072 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Lấp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8232 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6524 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4269 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0644 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3801 | tấn |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9132 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8843 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3629 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3629 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,8228 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bu lông liên kết cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5735 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5735 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ kẽm 50*100*3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0534 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0534 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7015 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn kẽm thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,44 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác I noc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,847 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,91 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,91 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào sắt đặc 14*14 đầu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8 | m2 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 tôn nền dày 20cm ( tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,342 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,7372 | m3 |
| 36 | Lát gạch terazoo kích thước gạch 400*400*30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,686 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | Phá dỡ nhà WC cũ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1142 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2524 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ téc nước & các thiết bị nước trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nước các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,147 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,1304 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (đến cốt sân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,4244 | m3 |
| 11 | Thuê hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại ( để tận dụng tôn sân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,2724 | m3 |
| J | Chặt cây & dọn vườn trống | |||
| 1 | Chặt cây gốc dừa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 2 | Chặt cây nhãn, cây táo, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cây |
| 3 | Chặt cây chuối, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cây |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bụi |
| 5 | Đào gốc cây dừa, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây nhãn, táo, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây chuối, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | gốc cây |
| 8 | Dẫy cỏ, dọn vườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,092 | 10m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( Dọn vườn cây cối - TT bằng 30m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m3 |
| K | Ga rãnh thoát nước làm mới | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,3177 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9813 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5232 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,76 | m2 |
| 5 | Láng đáy ga, rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,44 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4944 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7433 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,5544 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4376 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1882 | 100m3/1km |
| L | Xây bồn cây phía sân sau làm mới | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,371 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,51 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,4981 | m3 |
| 4 | Trát trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,564 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bồn cây hiện có để ốp lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,224 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường bồn cây, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,42 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,42 | m2 |
| M | Cải tạo rãnh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 495 | cấu kiện |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 495 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát mặt rãnh để xây cơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,9 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, nâng rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,246 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,1 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông ( bổ sung những tấm đan rãnh bị vỡ hỏng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 495 | 1 cấu kiện |
| N | Sân làm mới | |||
| 1 | Đầm chặt nền sân đất tạo cốt phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 dày 10cm (Gạch vỡ tận dụng ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m3 |
| 3 | Bổ sung khối lượng đá base tôn sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,7276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazoo 400*400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200 | m2 |
| O | Cải tạo sân bê tông phía sau | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sân cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 927,6 | m2 |
| 2 | Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 927,6 | m2 |
| P | Cải tạo sân trước | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sân cũ & san nền tạo cốt phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.110 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông tôn nền sân , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazoo 400*400*30 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.110 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy mài ≥1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi