Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412305-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mở Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220402569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn học phí và lệ phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 13:03:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, máy in, màn hình, ti vi, điều hòa…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị tương tự tính chất với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Mở Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn học phí và lệ phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Xây dựng Công trình biển; địa chỉ: phòng 504 Nhà Thí nghiệm, Đại học Xây dựng, số 55 Giải Phóng, phường Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao công nghệ; địa chỉ: nhà 101 - H3, ngõ 120 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Hà Nội , địa chỉ: Nhà B101 phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; - Các báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E- HSMT. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Đối với hàng hóa là máy chiếu: + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (GP) (bản gốc hoặc bản sao chứng thực, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). + Thư xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt).
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của hãng sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hàng hóa là máy chiếu (kèm theo tài liệu chứng minh). - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (tại địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với hàng hóa là máy chiếu).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính văn phòng18Bộ- Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W);- Màn hình CCTV AOC 22E1H, 21.5",1920 × 1080,250 cd/m²,20 Million : 1,5ms,VGA, HDMI,3Y WTY_22E1H/74;Chi tiết xem Chương V.
2Máy tính văn phòng1ChiếcIntel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W); Chi tiết xem Chương V.
3Máy tính cấu hình cao1BộCPU Intel Core i5-11600K (3.90GHz Turbo Up To 4.90GHz, 6 Nhân 12 Luồng,12MB Cache, Rocket Lake);Chi tiết xem Chương V.
4Máy tính cấu hình cao4BộIntel® Core™ i5-10400F/ VGA ASUS TUF-GTX1650;Chi tiết xem Chương V.
5Máy trạm1BộDell Precision 3650 Tower - T3650-W1350-8-1TB-W10P-T1000 hoặc tương tương;Chi tiết xem Chương V.
6Máy tính xách tay1ChiếcHP Pavilion 15-eg1040TU i51155G7 hoặc tương đương;Chi tiết xem Chương V.
7Máy in đen trắng3ChiếcMáy in laser đen trắng, A4 đen trắng, Đa năng, In hai mặt tự động, USB, Wifi, Ethernet;Chi tiết xem Chương V.
8Máy in đen trắng4ChiếcMáy in đen trắng, Chất lượng in: 1200 x 1200 dpi;Chi tiết xem Chương V.
9Máy scan1ChiếcMáy Scan tốc độ quét 45 tờ/2 mặt/ phút, quét tài liệu màu với tốc độ cao;Chi tiết xem Chương V.
10Máy Chiếu đa năng6Chiếc- Độ phân giải thực: 1024 × 768 (XGA);- Độ tương phản: 10.000:1;Chi tiết xem Chương V.
11Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện ….)6BộChi tiết xem Chương V
12Phụ kiện lắp đặt máy chiếu văn phòng: vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…6BộChi tiết xem Chương V
13Máy chiếu đa năng1ChiếcĐộ phân giải: XGA (1024x768); Độ tương phản: 18.000:1;Chi tiết xem Chương V
14Dây HDMI nối dài 20 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (50 mét/máy, ghen điện ….)1BộChi tiết xem Chương V
15Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…(máy chiếu, màn chiếu hội trường).1BộChi tiết xem Chương V
16Màn chiếu điện2ChiếcKích thước: 4,07 x 3,05m;Chi tiết xem Chương V
17Màn chiếu điện 120 inch3ChiếcChi tiết xem Chương V
18Màn chiếu điện10ChiếcKích thước: 178x178 cm;Chi tiết xem Chương V
19Phụ kiện lắp đặt màn chiếu điện: vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm, dây điện…5ChiếcChi tiết xem Chương V
20Amply10ChiếcCông suất: 120W;Chi tiết xem Chương V
21Loa20ChiếcCông suất: 30W @100V;Chi tiết xem Chương V
22Micro không dây10ChiếcGồm: 01 bộ thu không dây UHF + 02 Micro không dây cầm tay;Chi tiết xem Chương V
23Micro bục phát biểu10ChiếcĐịnh hướng: loại hướng đơn;Chi tiết xem Chương V
24Tủ rack 10U10ChiếcChi tiết xem Chương V
25Loa phòng học2ChiếcCông suất tối đa: 400W;Chi tiết xem Chương V
26Bàn điều khiển Mixer1ChiếcChi tiết xem Chương V
27Bộ micro không dây3BộChi tiết xem Chương V
28Loa kèm công suất4ChiếcChi tiết xem Chương V
29Loa siêu trầm2ChiếcChi tiết xem Chương V
30Tủ rack âm thanh1ChiếcChi tiết xem Chương V
31Giắc đực/Cái30ChiếcChi tiết xem Chương V
32Dây tín hiệu180MétChi tiết xem Chương V
33Chân đỡ loa4ChiếcChi tiết xem Chương V
34Dây cáp tín hiệu loa200MétChi tiết xem Chương V
35Phụ kiện lắp đặt âm thanh: vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…1BộChi tiết xem Chương V
36Loa phóng thanh cầm tay4ChiếcChi tiết xem Chương V
37Android Tivi 75 inch2ChiếcAndroid Tivi 75 inch;Chi tiết xem Chương V
38Android Tivi 43 inch1ChiếcKích cỡ màn hình: 43 inch;Chi tiết xem Chương V
39Giá treo tivi 75 inch1ChiếcChi tiết xem Chương V
40Giá treo tivi 43 inch1ChiếcChi tiết xem Chương V
41Dây HDMI 15m nối dài từ máy tính đến màn hình, dây điện 2x1 cấp nguồn cho tivi.2GóiChi tiết xem Chương V
42Phụ kiện lắp đặt tivi (Ghen điện, vít nở …)2GóiChi tiết xem Chương V
43Webcam10ChiếcChi tiết xem Chương V
44Tai nghe10ChiếcChi tiết xem Chương V
45Ổ cứng di động1ChiếcChi tiết xem Chương V
46Máy hàn điều chỉnh nhiệt độ20ChiếcChi tiết xem Chương V
47Đồng hồ đo số vạn năng20ChiếcChi tiết xem Chương V
48Bộ thu phát wifi2ChiếcChi tiết xem Chương V
49Switch2ChiếcChi tiết xem Chương V
50Dây mạng100MétChi tiết xem Chương V
51Điều hòa treo tường17BộCông suất lạnh: 6,3 Kw (21.500 BTU);Chi tiết xem Chương V
52Điều hòa treo tường3BộCông suất lạnh: 5,02 Kw (18.000 BTU);Chi tiết xem Chương V
53Điều hòa treo tường2BộCông suất lạnh: 3,26 Kw (12.000 BTU);Chi tiết xem Chương V
54Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 6.4mm737,5MétChi tiết xem Chương V
55Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 9.5mm71,5MétChi tiết xem Chương V
56Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 12.7mm294MétChi tiết xem Chương V
57Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 15.9mm515,5MétChi tiết xem Chương V
58Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 19.1mm109,5MétChi tiết xem Chương V
59Cung cấp, kéo dải dây điện: 3x2,5mm954,5MétChi tiết xem Chương V
60Cung cấp, kéo dải dây điện: 2x4mm815MétChi tiết xem Chương V
61Cung cấp, kéo dải dây điện: 2x2.5mm22MétChi tiết xem Chương V
62Cung cấp, kéo dải dây cáp điện: 4x2,5mm91MétChi tiết xem Chương V
63Cung cấp, lắp đặt Atomat 3 pha4CáiChi tiết xem Chương V
64Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D21265MétChi tiết xem Chương V
65Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D27182MétChi tiết xem Chương V
66Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC ø3469MétChi tiết xem Chương V
67Giá đỡ giàn nóng máy điều hòa78BộChi tiết xem Chương V
68Vật tư phụ (bu lông, vít, nở, băng cuốn....)78BộChi tiết xem Chương V
69Cung cấp, lắp đặt bơm thoát nước ngưng dàn lạnh5CáiChi tiết xem Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, máy in, màn hình, ti vi, điều hòa…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị tương tự tính chất với gói thầu.22
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.22
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai 5 Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->