Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 13:03:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, máy in, màn hình, ti vi, điều hòa…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị tương tự tính chất với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022 Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn học phí và lệ phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; - Các báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E- HSMT. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Đối với hàng hóa là máy chiếu: + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (GP) (bản gốc hoặc bản sao chứng thực, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). + Thư xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu cung cấp Thư hỗ trợ của hãng sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của hãng sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với hàng hóa là máy chiếu (kèm theo tài liệu chứng minh). - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (tại địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với hàng hóa là máy chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mở Hà Nội + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính văn phòng | 18 | Bộ | - Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W);- Màn hình CCTV AOC 22E1H, 21.5",1920 × 1080,250 cd/m²,20 Million : 1,5ms,VGA, HDMI,3Y WTY_22E1H/74;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 2 | Máy tính văn phòng | 1 | Chiếc | Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W); Chi tiết xem Chương V. | ||
| 3 | Máy tính cấu hình cao | 1 | Bộ | CPU Intel Core i5-11600K (3.90GHz Turbo Up To 4.90GHz, 6 Nhân 12 Luồng,12MB Cache, Rocket Lake);Chi tiết xem Chương V. | ||
| 4 | Máy tính cấu hình cao | 4 | Bộ | Intel® Core™ i5-10400F/ VGA ASUS TUF-GTX1650;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 5 | Máy trạm | 1 | Bộ | Dell Precision 3650 Tower - T3650-W1350-8-1TB-W10P-T1000 hoặc tương tương;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | HP Pavilion 15-eg1040TU i51155G7 hoặc tương đương;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 7 | Máy in đen trắng | 3 | Chiếc | Máy in laser đen trắng, A4 đen trắng, Đa năng, In hai mặt tự động, USB, Wifi, Ethernet;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 8 | Máy in đen trắng | 4 | Chiếc | Máy in đen trắng, Chất lượng in: 1200 x 1200 dpi;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 9 | Máy scan | 1 | Chiếc | Máy Scan tốc độ quét 45 tờ/2 mặt/ phút, quét tài liệu màu với tốc độ cao;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 10 | Máy Chiếu đa năng | 6 | Chiếc | - Độ phân giải thực: 1024 × 768 (XGA);- Độ tương phản: 10.000:1;Chi tiết xem Chương V. | ||
| 11 | Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện ….) | 6 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu văn phòng: vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm… | 6 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 13 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Độ phân giải: XGA (1024x768); Độ tương phản: 18.000:1;Chi tiết xem Chương V | ||
| 14 | Dây HDMI nối dài 20 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (50 mét/máy, ghen điện ….) | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 15 | Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…(máy chiếu, màn chiếu hội trường). | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 16 | Màn chiếu điện | 2 | Chiếc | Kích thước: 4,07 x 3,05m;Chi tiết xem Chương V | ||
| 17 | Màn chiếu điện 120 inch | 3 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 18 | Màn chiếu điện | 10 | Chiếc | Kích thước: 178x178 cm;Chi tiết xem Chương V | ||
| 19 | Phụ kiện lắp đặt màn chiếu điện: vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm, dây điện… | 5 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 20 | Amply | 10 | Chiếc | Công suất: 120W;Chi tiết xem Chương V | ||
| 21 | Loa | 20 | Chiếc | Công suất: 30W @100V;Chi tiết xem Chương V | ||
| 22 | Micro không dây | 10 | Chiếc | Gồm: 01 bộ thu không dây UHF + 02 Micro không dây cầm tay;Chi tiết xem Chương V | ||
| 23 | Micro bục phát biểu | 10 | Chiếc | Định hướng: loại hướng đơn;Chi tiết xem Chương V | ||
| 24 | Tủ rack 10U | 10 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 25 | Loa phòng học | 2 | Chiếc | Công suất tối đa: 400W;Chi tiết xem Chương V | ||
| 26 | Bàn điều khiển Mixer | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 27 | Bộ micro không dây | 3 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 28 | Loa kèm công suất | 4 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 29 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 30 | Tủ rack âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 31 | Giắc đực/Cái | 30 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 32 | Dây tín hiệu | 180 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 33 | Chân đỡ loa | 4 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 34 | Dây cáp tín hiệu loa | 200 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 35 | Phụ kiện lắp đặt âm thanh: vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm… | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 36 | Loa phóng thanh cầm tay | 4 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 37 | Android Tivi 75 inch | 2 | Chiếc | Android Tivi 75 inch;Chi tiết xem Chương V | ||
| 38 | Android Tivi 43 inch | 1 | Chiếc | Kích cỡ màn hình: 43 inch;Chi tiết xem Chương V | ||
| 39 | Giá treo tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 40 | Giá treo tivi 43 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 41 | Dây HDMI 15m nối dài từ máy tính đến màn hình, dây điện 2x1 cấp nguồn cho tivi. | 2 | Gói | Chi tiết xem Chương V | ||
| 42 | Phụ kiện lắp đặt tivi (Ghen điện, vít nở …) | 2 | Gói | Chi tiết xem Chương V | ||
| 43 | Webcam | 10 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 44 | Tai nghe | 10 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 45 | Ổ cứng di động | 1 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 46 | Máy hàn điều chỉnh nhiệt độ | 20 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 47 | Đồng hồ đo số vạn năng | 20 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 48 | Bộ thu phát wifi | 2 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 49 | Switch | 2 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 50 | Dây mạng | 100 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 51 | Điều hòa treo tường | 17 | Bộ | Công suất lạnh: 6,3 Kw (21.500 BTU);Chi tiết xem Chương V | ||
| 52 | Điều hòa treo tường | 3 | Bộ | Công suất lạnh: 5,02 Kw (18.000 BTU);Chi tiết xem Chương V | ||
| 53 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Công suất lạnh: 3,26 Kw (12.000 BTU);Chi tiết xem Chương V | ||
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 6.4mm | 737,5 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 9.5mm | 71,5 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 12.7mm | 294 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 15.9mm | 515,5 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 19.1mm | 109,5 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 59 | Cung cấp, kéo dải dây điện: 3x2,5mm | 954,5 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 60 | Cung cấp, kéo dải dây điện: 2x4mm | 815 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 61 | Cung cấp, kéo dải dây điện: 2x2.5mm | 22 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 62 | Cung cấp, kéo dải dây cáp điện: 4x2,5mm | 91 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Atomat 3 pha | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D21 | 265 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D27 | 182 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC ø34 | 69 | Mét | Chi tiết xem Chương V | ||
| 67 | Giá đỡ giàn nóng máy điều hòa | 78 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 68 | Vật tư phụ (bu lông, vít, nở, băng cuốn....) | 78 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bơm thoát nước ngưng dàn lạnh | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, máy in, màn hình, ti vi, điều hòa…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị tương tự tính chất với gói thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 5 | Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi