Gói thầu: CPC-MyKhe-G02: Cung cấp, vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin liên lạc, SCADA (phần TBA 110kV), thiết bị bảo vệ (phần đường dây), dịch vụ kỹ thuật, thí nghiệm hiệu chỉnh và dịch vụ lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418838-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Tư vấn Điện miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung
Tên gói thầu CPC-MyKhe-G02: Cung cấp, vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin liên lạc, SCADA (phần TBA 110kV), thiết bị bảo vệ (phần đường dây), dịch vụ kỹ thuật, thí nghiệm hiệu chỉnh và dịch vụ lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210974978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 196 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 12:18:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,628,722,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 858,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.295E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV;* Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-MyKhe-G02: Cung cấp, vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin liên lạc, SCADA (phần TBA 110kV), thiết bị bảo vệ (phần đường dây), dịch vụ kỹ thuật, thí nghiệm hiệu chỉnh và dịch vụ lắp đặt
Trạm biến áp 110kV Mỹ Khê và đấu nối
196 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT, hồ sơ TKKT/TKBVTC-TDT: Công ty Tư vấn Điện miền Trung. Địa chỉ: Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCNCKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504. Địa chỉ: Tổ 16 phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng; Văn phòng đại diện: Số 242/1 Điện Biên Phủ, Thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKKT, TKBVTC, TDT: Công ty Cổ phần Điện. Địa chỉ: Số 94 tổ 26, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*). - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng (bao gồm chi phí bốc dỡ hàng hóa xuống tại địa điểm giao hàng) như quy định tại Chương V đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Do chưa xác định được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (VAT) cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất VAT 10%, Nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa VAT và chào thầu với mức thuế suất VAT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa VAT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 23- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 24- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ cung cấp các mẫu biểu bảng này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 858.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt - SF6 - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại:- Kẹp nối dây ACSR 500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị;- Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình.3bộMáy cắt - SF6 - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại:- Kẹp nối dây ACSR 500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị;- Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình.
2Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 2TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.4bộDao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 2TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.
3Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 1TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị3bộDao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 1TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị
4Máy biến dòng điện 110kV- 200-400/1/1/1/1/1A –CL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.3bộMáy biến dòng điện 110kV- 200-400/1/1/1/1/1A –CL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.
5Máy biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1/1/1/1/1ACL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.6bộMáy biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1/1/1/1/1ACL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.
6Máy biến điện áp 110kV-110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV-0,5/0,5/3P, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị .8bộMáy biến điện áp 110kV-110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV-0,5/0,5/3P, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị .
7Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trong trạm biến áp, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.3bộChống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trong trạm biến áp, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR500/34mm2;- Kẹp nối đất với thiết bị.
8Tủ hợp bộ trung áp-MC-22kV-2000-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha1TủTủ hợp bộ trung áp-MC-22kV-2000-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha
9Tủ hợp bộ trung áp-MCPĐ-22kV-2000-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp1TủTủ hợp bộ trung áp-MCPĐ-22kV-2000-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp
10Tủ hợp bộ trung áp-MC-22kV-630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra6TủTủ hợp bộ trung áp-MC-22kV-630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra
11Tủ hợp bộ trung áp-MC MBA-22kV- 630A 25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra1TủTủ hợp bộ trung áp-MC MBA-22kV- 630A 25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra
12Tủ hợp bộ trung áp-TU-22kV- (22/√3:0,11/√3:0,11/√3), lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối1TủTủ hợp bộ trung áp-TU-22kV- (22/√3:0,11/√3:0,11/√3), lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối
13Tủ phân phối AC 220/380 V, lắp có đầy đủ chức năng theo thiết kế1TủTủ phân phối AC 220/380 V, lắp có đầy đủ chức năng theo thiết kế
14Tủ phân phối DC 220 V có đầy đủ chức năng theo thiết kế1TủTủ phân phối DC 220 V có đầy đủ chức năng theo thiết kế
15Tủ sạc 380-220V AC/220V DC 100A, kèm phụ kiện đấu nối2TủTủ sạc 380-220V AC/220V DC 100A, kèm phụ kiện đấu nối
16Hệ thống Ăc quy điện áp 220VDC, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ), bao gồm hộp chì bảo vệ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt2Hệ thốngHệ thống Ăc quy điện áp 220VDC, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ), bao gồm hộp chì bảo vệ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt
17Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường ngăn đường dây 110kV2TủTủ điều khiển, bảo vệ và đo lường ngăn đường dây 110kV
18Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110/22kV1TủTủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110/22kV
19Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV1TủTủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV
20Tủ tập trung tín hiệu SC1TủTủ tập trung tín hiệu SC
21Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn đường dây 110kV2TủTủ đấu dây ngoài trời cho ngăn đường dây 110kV
22Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn phân đoạn 110kV1TủTủ đấu dây ngoài trời cho ngăn phân đoạn 110kV
23Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA và lộ tổng MBA 110kV1TủTủ đấu dây ngoài trời cho ngăn ngăn MBA và lộ tổng MBA 110kV
24Một lô cáp cấp nguồn AC, DC, cáp nhị thứ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống.1Trọn bộMột lô cáp cấp nguồn AC, DC, cáp nhị thứ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống.
25Rơ le bảo vệ so lệch đường dây 87L kèm khóa ON/OFF F87L.1BộRơ le bảo vệ so lệch đường dây 87L kèm khóa ON/OFF F87L.
26Trọn bộ vật liệu cần thiết gồm cáp nhị thứ, dây nhảy quang, ống luồn dây và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống.1Trọn bộTrọn bộ vật liệu cần thiết gồm cáp nhị thứ, dây nhảy quang, ống luồn dây và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống.
27Rơ le bảo vệ so lệch đường dây 87L kèm khóa ON/OFF F87L1BộRơ le bảo vệ so lệch đường dây 87L kèm khóa ON/OFF F87L
28Trọn bộ vật liệu cần thiết gồm cáp nhị thứ, dây nhảy quang, ống luồn dây và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống.1Trọn bộTrọn bộ vật liệu cần thiết gồm cáp nhị thứ, dây nhảy quang, ống luồn dây và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống.
29Tủ lắp đặt hệ thống máy tính1TủTủ lắp đặt hệ thống máy tính
30Máy tính Server/Gateway + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền.1BộMáy tính Server/Gateway + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền.
31Máy tính HMI + 02 Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền1BộMáy tính HMI + 02 Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền
32Máy tính Engineer + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền1BộMáy tính Engineer + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền
33Thiết bị mạng (Net device) gồm: + Ethenet Switch: 02 bộ; + Bay Switch: 06 bộ; + Process Bus Switch: 02 bộ.1Thiết bị mạng (Net device) gồm: + Ethenet Switch: 02 bộ; + Bay Switch: 06 bộ; + Process Bus Switch: 02 bộ.
34Đồng hồ đồng bộ thời gian GPS2BộĐồng hồ đồng bộ thời gian GPS
35Phầm mềm bản quyền antivirus cho tất cả máy tính PC và Server tại trạm1GóiPhầm mềm bản quyền antivirus cho tất cả máy tính PC và Server tại trạm
36Một lô cáp cấp nguồn, cáp quang, cáp mạng, đầu cáp, các khóa, rơle trung gian, aptomat, hàng kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, dây nhảy quang… cần thiết để hoàn thiện kết nối hệ thống điều khiển tích hợp1Một lô cáp cấp nguồn, cáp quang, cáp mạng, đầu cáp, các khóa, rơle trung gian, aptomat, hàng kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, dây nhảy quang… cần thiết để hoàn thiện kết nối hệ thống điều khiển tích hợp
37Máy tính công nghiệp dọc dữ liệu công tơ tự động tại trạm + Màn hình, bàn phím, chuột.1BộMáy tính công nghiệp dọc dữ liệu công tơ tự động tại trạm + Màn hình, bàn phím, chuột.
38Cài đặt phần mềm, cấu hình điểm đo tại TBA, đồng bộ dữ liệu vào các Server và cấu hình CSDL Server tại EVNCPC1Trọn bộCài đặt phần mềm, cấu hình điểm đo tại TBA, đồng bộ dữ liệu vào các Server và cấu hình CSDL Server tại EVNCPC
39Thuê bao Leased line Internet (thuê kênh riêng cho đo đếm điện năng) tại trạm1góiThuê bao Leased line Internet (thuê kênh riêng cho đo đếm điện năng) tại trạm
40Một lô cáp đấu nối, phụ kiện… cần thiết để hoàn thiện đấu nối hệ thống máy tính đo xa1Trọn bộMột lô cáp đấu nối, phụ kiện… cần thiết để hoàn thiện đấu nối hệ thống máy tính đo xa
41Tủ thông tin quang khung giá dạng rack 19 inches, loại cửa trước và cửa sau, được lắp đầy đủ các phụ kiện1TủTủ thông tin quang khung giá dạng rack 19 inches, loại cửa trước và cửa sau, được lắp đầy đủ các phụ kiện
42Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 2 (CH2), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật1BộThiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 2 (CH2), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật
43Thiết bị 3G Router1bộThiết bị 3G Router
44Thiết bị Firewall1bộThiết bị Firewall
45Bộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A2bộBộ chuyển đổi nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A
46Hộp phối quang ODF-242HộpHộp phối quang ODF-24
47Hộp nối cáp quang OPGW-ADSS. Loại 4 ngõ vào, 48 mối hàn2HộpHộp nối cáp quang OPGW-ADSS. Loại 4 ngõ vào, 48 mối hàn
48Cáp quang ADSS loại 24 sợi quang200métCáp quang ADSS loại 24 sợi quang
49Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 1 (CH1), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật1BộThiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 1 (CH1), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật
50Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 1 (CH1), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật1BộThiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 1 (CH1), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật
51Trọn bộ 01 lô cáp và phụ kiện gồm: Cáp cấp nguồn, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà … để hoàn thiện hệ thống theo thiết kế tại TBA 110kV Mỹ Khê và các địa điểm liên quan.1Trọn bộ 01 lô cáp và phụ kiện gồm: Cáp cấp nguồn, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà … để hoàn thiện hệ thống theo thiết kế tại TBA 110kV Mỹ Khê và các địa điểm liên quan.
52Sứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu với ống nhôm Ø80/70)12bộSứ cách điện đứng-110kV (kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu với ống nhôm Ø80/70)
53Chuỗi cách điện treo 110kV dây dẫn ACSR-500/34 mm2; Khả năng chịu tải 70kN; chiều dài đường rò 31mm/kV. Kèm theo đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện.6chuỗiChuỗi cách điện treo 110kV dây dẫn ACSR-500/34 mm2; Khả năng chịu tải 70kN; chiều dài đường rò 31mm/kV. Kèm theo đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện.
54Thanh cái ống hợp kim nhôm D80/70 (ống 10m), kèm nắp bịt đầu ống.6ốngThanh cái ống hợp kim nhôm D80/70 (ống 10m), kèm nắp bịt đầu ống.
55Kẹp đấu nối chữ T bắt dây ACSR-500/34 mm2 với dây ACSR-500/34 mm22cáiKẹp đấu nối chữ T bắt dây ACSR-500/34 mm2 với dây ACSR-500/34 mm2
56Kẹp đấu nối chữ T bắt dây ACSR-500/34 mm2 với dây ACSR-400/51mm26cáiKẹp đấu nối chữ T bắt dây ACSR-500/34 mm2 với dây ACSR-400/51mm2
57Kẹp đấu nối chữ T bắt dây ACSR-500/34mm2 với thanh cái ống D80/7012cáiKẹp đấu nối chữ T bắt dây ACSR-500/34mm2 với thanh cái ống D80/70
58Kẹp đấu thẳng bắt dây ACSR-500/34mm2 với thanh cái ống D80/706cáiKẹp đấu thẳng bắt dây ACSR-500/34mm2 với thanh cái ống D80/70
59Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trên đường dây, kèm máy đếm sét, máng treo, giá lắp và các phụ kiện bao gồm:- Kẹp nối dây ACSR-400/51mm2;- Dây đồng bọc M120;- Đầu cốt đồng M120;- Dây đai + Khóa đai;- Kẹp nối đất với thiết bị.54BộChống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trên đường dây, kèm máy đếm sét, máng treo, giá lắp và các phụ kiện bao gồm:- Kẹp nối dây ACSR-400/51mm2;- Dây đồng bọc M120;- Đầu cốt đồng M120;- Dây đai + Khóa đai;- Kẹp nối đất với thiết bị.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.295E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV;* Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->