Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226 QL.5, tỉnh Hải Dương;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376680-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226 QL.5, tỉnh Hải Dương;
Số hiệu KHLCNT 20220376552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 13:32:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,811,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.716939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1. Triển khai trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác.2. Có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 4.067.905.000 VND (Bằng chữ: Bốn tỷ, không trăm sáu mươi bảy triệu, chín trăm linh lăm nghìn đồng) trong đó phần hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) có giá trị tối thiểu 1.063.215.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, không trăm sáu mươi ba nghìn, hai trăm mười lăm nghìn đồng) và phần hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn, biển báo…) có giá trị tối thiểu 3.004.690.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm linh bốn triệu, sáu trăm chín mươi nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.067.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…)hoặcCó bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư).hoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mở rộng đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, cải tạo nút giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Đã phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế kỹ thuật.2. Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng hoặc xe thang
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226 QL.5, tỉnh Hải Dương;
Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226/QL.5, tỉnh Hải Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Tầng 8,9,10 Tòa nhà Lilama10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, HN
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư – Xây dựng Sao Khuê – Địa chỉ: Số 102 đường Xuân Phương, Tổ dân phố số 3 Hoà Thị, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Tầng 8,9,10 Tòa nhà Lilama10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, HN
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. + Địa chỉ: Tầng 8,9,10, Tòa nhà Lilama 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: (84-24) 37711668 + Số fax: (84-24) 37711669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường gom BTXM Km70+338/QL.5
1Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế ( bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực)6,75m3
2Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế1,19100m3
3Đắp chặt nền , độ chặt yêu cầu K=0,98,Theo hồ sơ thiết kế (đường bằng máy lu bánh thép 16T, hệ số lu nèn tạm tính 1,16x1,14=1,3224)0,52100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,31100m3
5Rải lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế1,75100m2
6Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép).0,14100m2
7Đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế ( thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày > 25 cm, đá 2x4 mác 300. Xi măng PCB30 - Độ sụt 2-4cm)34,96m3
8Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,73100m3
9Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,73100m3
10Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,73100m3
B Tôn hộ lan Km70+338/QL.5
1Tháo dỡ tấm đầu cuối tôn lượn sóng.Theo hồ sơ thiết kế1,4m
2Đào móng cột tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng 0,7m3
3Đổ bê tông móng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tôn lượn sóng, chiều rộng 0,7m3
4Tấm tôn lượn sóng mạ kẽm 3320 (1820) x310x3Theo hồ sơ thiết kế7,5m
5Cột tôn lượn sóng mạ kẽm D141,3x4,5Theo hồ sơ thiết kế5,8m
6Tấm đệm tôn hộ lan mạ kẽm 300x70x5Theo hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt tiêu phản quang 40x65x1,6.Theo hồ sơ thiết kế4cái
8Bu lông mạ kẽm M20Theo hồ sơ thiết kế6cái
9Bu lông mạ kẽm M16Theo hồ sơ thiết kế44cái
10Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,01100m3
11Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,01100m3
12Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,01100m3
C An toàn giao thông
1Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế222,86m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế780,18m2
3Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế (bằng máy)159,15m2
4Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quangTheo hồ sơ thiết kế881 lỗ khoan
5Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế88viên
6Tháo dỡ & lắp dựng cột biển báo hình tròn.Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6)2cái
7Tháo dỡ & lắp dựng cột biển báo hình chữ nhật.Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6)1cái
8Cột biển báo đường kính D90Theo hồ sơ thiết kế3,5m
9Đào móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng 0,6m3
10Đổ bê tông móng cộtTheo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cm)0,6m3
11Phá dỡ móng cột hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế (bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực)0,4m3
12Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,01100m3
13Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,01100m3
14Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,01100m3
D Đèn tín hiệu
1Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đôi 7mTheo hồ sơ thiết kế4cột
2Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7mTheo hồ sơ thiết kế2cột
3Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 5mTheo hồ sơ thiết kế4cột
4Lắp đặt cột đèn THGT cao 3,9mTheo hồ sơ thiết kế5cột
5Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9mTheo hồ sơ thiết kế3cột
6Lắp đặt cần vươn đènTheo hồ sơ thiết kế14cần đèn
7Lắp khung móng 8M24x1300Theo hồ sơ thiết kế6khung
8Lắp khung móng 4M24x675Theo hồ sơ thiết kế4khung
9Lắp khung móng 4M16x500Theo hồ sơ thiết kế10khung
10Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế27bộ
11Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế11bộ
12Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTheo hồ sơ thiết kế12bộ
13Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTheo hồ sơ thiết kế23bộ
14Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế14bộ
15Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh 1xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế5bộ
16Lắp đặt Đèn tín hiệu chớp vàng D300Theo hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời 45WTheo hồ sơ thiết kế1tấm
18Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế1tủ
19Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Biển báo phản quang hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,68m2
21Tay bắt đènTheo hồ sơ thiết kế162cái
22Lắp đặt giá bắt đènTheo hồ sơ thiết kế44bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thôngTheo hồ sơ thiết kế2tủ
24Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế36đầu cáp
25Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế34đầu cáp
26Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế0,1236100m
27Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế6,453100m
28Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế6,453100m
29Luồn dây lên đèn 5x1mm2Theo hồ sơ thiết kế5,495100m
30Luồn dây lên đèn 3x1mm2Theo hồ sơ thiết kế0,475100m
31Luồn dây lên đèn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế0,035100m
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế18bảng
33Lắp đặt tiếp địa cho cộtTheo hồ sơ thiết kế20bộ
34Đào móng cột đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III)82,15m3
35Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bằng đầm đất cầm tay 70kg)0,5651100m3
36Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép)0,8296100m2
37Đổ bê tông móng cộtTheo hồ sơ thiết kế thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cm)20,84m3
38Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế38m
39Ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ thiết kế153m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế332,18m
41Đào đất rãnh bảo về cáp vỉa hè. Đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế18,66m3
42Đắp cát móng rãnh bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế8,1638m3
43Đắp đất tận dụng độ chặt K90 rãnh bảo vệ cáp vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế6,7332m3
44Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cmTheo hồ sơ thiết kế3,7553m3
45Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế0,84100m
46Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế0,84100m
47Phá dỡ kết cấu bê tông asphaltTheo hồ sơ thiết kế (bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực)2,328m3
48Đào đất rãnh bảo về cáp lòng đường.Theo hồ sơ thiết kế (Đất cấp 3)3,192m3
49Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế0,0457100m3
50Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,1396100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế0,1396100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,1396100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế0,1396100m2
54Khoan ngầm qua đườngTheo hồ sơ thiết kế1,53100m
55Đào hố thao tác kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III)59,7m3
56Lắp dựng thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế1,0836100m2
57Đắp đất tận dụng hố thao tác kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế (bằng đầm đất cầm tay 70kg)0,579100m3
58Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cmTheo hồ sơ thiết kế1,8m3
59Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,8086100m3
60Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,8086100m3
61Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,8086100m3
E Mở rộng mặt đường trái tuyến Km74+226/QL.5 & hoàn trả mặt đường DPC giữa
1Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế đất cấp II)9,7536100m3
2Đắp chặt nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98,Theo hồ sơ thiết kế (bằng máy lu bánh thép 16T, Hệ số lu nèn tạm tính 1,16x1,14=1,3224)2,3133100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế4,1688100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế8,1834100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế15,6634100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế25,5398100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế18,0598100m2
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế9,587100m
9Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế9,587100m
10Đổ bê tông thủ công mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế ( bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày > 25 cm, đá 2x4 mác 300. Xi măng PCB30 - Độ sụt 2-4cm)168,3m3
11Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)10,1468100m3
12Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)10,1468100m3
13Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)10,1468100m3
F Lắp đặt dải phân cách mới
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dải phân cách giữa, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1056tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dải phân cách giữa, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,2004tấn
3Thép D25Theo hồ sơ thiết kế0,3608tấn
4Thép tấm dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế2,332tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế (ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách)8,0119100m2
6Đổ bê tông dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế (đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 300)74,93m3
7Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế (76 bao cho 1 m3 vữa, 1 bao nặng 25kg)0,6845m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế (trọng lượng 123cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế (trọng lượng 123cấu kiện
10Vận chuyển dải phân cách bê tông , cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô 12T)18,732510tấn
11Vận chuyển dải phân cách bê tông , cự ly vận chuyển 4km tiếp theo.Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô 12T)18,732510tấn
12Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế111,85m2
G Tháo dỡ bó vỉa & khóm cây
1Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 748cấu kiện
2Đào gốc câyTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, đường kính 354gốc cây
3Phá dỡ móng bó vỉa BTXMTheo hồ sơ thiết kế17,2m3
4Bốc xếp bàn giao bó vỉa thu hồi bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế (trọng lượng P 156,992tấn
5Bốc xếp bàn giao bó vỉa thu hồi bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế (trọng lượng P 156,992tấn
6Vận chuyển bàn giao bó vỉa thu hồi t, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế (Trọng lượng P 15,699210 tấn
7Vận chuyển bàn giao bó vỉa thu hồi cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế (Trọng lượng P 15,699210 tấn
8Vận chuyển bàn giao bó vỉa thu hồi cự ly vận chuyển 6km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế (Trọng lượng P 15,699210 tấn
9Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,172100m3
10Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,172100m3
11Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,172100m3
H Tháo dỡ tôn lượn sóng hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế (bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực)27,55m3
2Tháo dỡ thu hồi tôn lượn sóng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế242tấm
3Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,2755100m3
4Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,2755100m3
5Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,2755100m3
6Bốc lên bằng thủ công - tôn lượn sóng thu hồi bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế12,5tấn
7Bốc xuống bằng thủ công - tôn lượn sóng thu hồi bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế12,5tấn
8Vận chuyển bàn giao Tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế (bằng xe 7T. Tạm tính 0,5 ca xe.)0,5ca
I Di chuyển đèn chiếu sáng
1Đào móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế46,656m3
2Đắp đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế ( bằng đầm đất cầm tay 70kg,)0,1452100m3
3Tháo dỡ & lắp dựng đèn chiếu sáng.Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6)24cái
4Tháo dỡ & lắp dựng cần đèn.Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6)12cái
5Tháo dỡ & lắp dựng cột đèn chiếu sáng.Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6)12cột
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế ( bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực)14,4m3
7Đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, chiều rộng 15,6m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép)0,648100m2
9Lắp khung móng 4M24x675Theo hồ sơ thiết kế12khung
10Lắp đặt tiếp địa cho cộtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
11Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế397m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế446,814m
13Rải ngầm cáp cấp nguồn 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế4,6947100m
14Luồn dây lên đèn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế3,36100m
15Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế24đầu cáp
16Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế24đầu cáp
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế4,05100m
18Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế4,05100m
19Đào đường cũ bằng thủ công,Theo hồ sơ thiết kế (đất cấp III)12,0816m3
20Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế0,3523100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1,2374100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế1,2374100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1,2374100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế1,2374100m2
25Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,4277100m3
26Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,4277100m3
27Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,4277100m3
J Di dời cột biển báo cần vươn
1Đào móng cột cần vươnTheo hồ sơ thiết kế (chiều rộng móng 1,3365100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Theo hồ sơ thiết kế (Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9522tấn
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép)0,618100m2
4Đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250)26,09m3
5Đắp đất tận dụng hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế (bằng đầm đất cầm tay 70kg)0,5183100m3
6Đắp đất mua mới hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế (bằng đầm đất cầm tay 70kg)0,404100m3
7Đóng cọc thép hình I100x55Theo hồ sơ thiết kế (trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 0,56100m
8Đóng cọc thép hình I100x55Theo hồ sơ thiết kế ( trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 0,08100m
9Nhổ cọc thép hình,Theo hồ sơ thiết kế cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn0,64100m
10Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế ((1,17% cho 1 lần đóng nhổ & 3,5% hao hụt, Tổng 4,67% x Đơn giá VL, Thời gian thi công 6.181,89kg
11Tháo dỡ & lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật.Theo hồ sơ thiết kế ( Hệ số x1,6)6cái
12Tháo dỡ & Lắp dựng giá long mônTheo hồ sơ thiết kế ( Hệ số x1,6)1,558tấn
13Tháo dỡ lắp dựng cộtTheo hồ sơ thiết kế ( Hệ số x1,6)2cột
14Bu lông neo móng M30x1000Theo hồ sơ thiết kế32cái
15Mặt bích định vịTheo hồ sơ thiết kế401,92kg
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế ( bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực)19,46m3
17Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III)0,9455100m3
18Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III)0,9455100m3
19Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III)0,9455100m3
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
21Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,1134100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,18100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,18100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m2
27Đào gốc câyTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, đường kính 4gốc cây
28Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 10cấu kiện
29Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x53 DPC giữaTheo hồ sơ thiết kế10m
30Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,8m2
31Đổ bê tông móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, chiều rộng 0,18m3
32Tháo dỡ tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế4tấm
33Đổ bê tông móng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, chiều rộng 0,192m3
K Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.716939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1. Triển khai trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác.2. Có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 4.067.905.000 VND (Bằng chữ: Bốn tỷ, không trăm sáu mươi bảy triệu, chín trăm linh lăm nghìn đồng) trong đó phần hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) có giá trị tối thiểu 1.063.215.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, không trăm sáu mươi ba nghìn, hai trăm mười lăm nghìn đồng) và phần hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn, biển báo…) có giá trị tối thiểu 3.004.690.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm linh bốn triệu, sáu trăm chín mươi nghìn đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.067.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…)hoặcCó bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư).hoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mở rộng đường 1 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, cải tạo nút giao 1 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Đã phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…).32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế kỹ thuật.2. Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
2 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp1
3 Máy lu rung Máy lu rung1
4 Máy đào Máy đào1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương)1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
8 Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn1
9 Xe nâng hoặc xe thang Xe nâng hoặc xe thang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->