Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226 QL.5, tỉnh Hải Dương;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226 QL.5, tỉnh Hải Dương; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 13:32:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,811,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.716939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1. Triển khai trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác.2. Có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 4.067.905.000 VND (Bằng chữ: Bốn tỷ, không trăm sáu mươi bảy triệu, chín trăm linh lăm nghìn đồng) trong đó phần hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) có giá trị tối thiểu 1.063.215.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, không trăm sáu mươi ba nghìn, hai trăm mười lăm nghìn đồng) và phần hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn, biển báo…) có giá trị tối thiểu 3.004.690.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm linh bốn triệu, sáu trăm chín mươi nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.067.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…)hoặcCó bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư).hoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mở rộng đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, cải tạo nút giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Đã phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế kỹ thuật.2. Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng hoặc xe thang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226 QL.5, tỉnh Hải Dương; Sửa chữa đột xuất điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo hướng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km70+388 và nút giao Km74+226/QL.5, tỉnh Hải Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí và tính bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. + Địa chỉ: Tầng 8,9,10, Tòa nhà Lilama 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: (84-24) 37711668 + Số fax: (84-24) 37711669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường gom BTXM Km70+338/QL.5 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế ( bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp chặt nền , độ chặt yêu cầu K=0,98, | Theo hồ sơ thiết kế (đường bằng máy lu bánh thép 16T, hệ số lu nèn tạm tính 1,16x1,14=1,3224) | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép). | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế ( thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày > 25 cm, đá 2x4 mác 300. Xi măng PCB30 - Độ sụt 2-4cm) | 34,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,73 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,73 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,73 | 100m3 |
| B | Tôn hộ lan Km70+338/QL.5 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đầu cuối tôn lượn sóng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m |
| 2 | Đào móng cột tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tôn lượn sóng, chiều rộng | 0,7 | m3 |
| 4 | Tấm tôn lượn sóng mạ kẽm 3320 (1820) x310x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 5 | Cột tôn lượn sóng mạ kẽm D141,3x4,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m |
| 6 | Tấm đệm tôn hộ lan mạ kẽm 300x70x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiêu phản quang 40x65x1,6. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Bu lông mạ kẽm M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 10 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,01 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 222,86 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 780,18 | m2 |
| 3 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế (bằng máy) | 159,15 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | viên |
| 6 | Tháo dỡ & lắp dựng cột biển báo hình tròn. | Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6) | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ & lắp dựng cột biển báo hình chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6) | 1 | cái |
| 8 | Cột biển báo đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 9 | Đào móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cm) | 0,6 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng cột hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế (bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | 0,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,01 | 100m3 |
| D | Đèn tín hiệu | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đôi 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 3,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần vươn đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cần đèn |
| 7 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | khung |
| 8 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | khung |
| 9 | Lắp khung móng 4M16x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | khung |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh 1xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn tín hiệu chớp vàng D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời 45W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 21 | Tay bắt đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá bắt đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | đầu cáp |
| 26 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1236 | 100m |
| 27 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,453 | 100m |
| 28 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,453 | 100m |
| 29 | Luồn dây lên đèn 5x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,495 | 100m |
| 30 | Luồn dây lên đèn 3x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m |
| 31 | Luồn dây lên đèn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bảng |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 34 | Đào móng cột đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III) | 82,15 | m3 |
| 35 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bằng đầm đất cầm tay 70kg) | 0,5651 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép) | 0,8296 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cm) | 20,84 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 332,18 | m |
| 41 | Đào đất rãnh bảo về cáp vỉa hè. Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18,66 | m3 |
| 42 | Đắp cát móng rãnh bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1638 | m3 |
| 43 | Đắp đất tận dụng độ chặt K90 rãnh bảo vệ cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7332 | m3 |
| 44 | Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7553 | m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông asphalt | Theo hồ sơ thiết kế (bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | 2,328 | m3 |
| 48 | Đào đất rãnh bảo về cáp lòng đường. | Theo hồ sơ thiết kế (Đất cấp 3) | 3,192 | m3 |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1396 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1396 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1396 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1396 | 100m2 |
| 54 | Khoan ngầm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m |
| 55 | Đào hố thao tác kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III) | 59,7 | m3 |
| 56 | Lắp dựng thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0836 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất tận dụng hố thao tác kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế (bằng đầm đất cầm tay 70kg) | 0,579 | 100m3 |
| 58 | Hoàn trả mặt vỉa hè bằng bê tông M200. Xi măng PCB 30, độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,8086 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,8086 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,8086 | 100m3 |
| E | Mở rộng mặt đường trái tuyến Km74+226/QL.5 & hoàn trả mặt đường DPC giữa | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế đất cấp II) | 9,7536 | 100m3 |
| 2 | Đắp chặt nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98, | Theo hồ sơ thiết kế (bằng máy lu bánh thép 16T, Hệ số lu nèn tạm tính 1,16x1,14=1,3224) | 2,3133 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1688 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1834 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6634 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5398 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,0598 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,587 | 100m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,587 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế ( bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày > 25 cm, đá 2x4 mác 300. Xi măng PCB30 - Độ sụt 2-4cm) | 168,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 10,1468 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 10,1468 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 10,1468 | 100m3 |
| F | Lắp đặt dải phân cách mới | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dải phân cách giữa, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dải phân cách giữa, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2004 | tấn |
| 3 | Thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3608 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,332 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế (ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách) | 8,0119 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế (đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 300) | 74,93 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế (76 bao cho 1 m3 vữa, 1 bao nặng 25kg) | 0,6845 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế (trọng lượng | 123 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế (trọng lượng | 123 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển dải phân cách bê tông , cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô 12T) | 18,7325 | 10tấn |
| 11 | Vận chuyển dải phân cách bê tông , cự ly vận chuyển 4km tiếp theo. | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô 12T) | 18,7325 | 10tấn |
| 12 | Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,85 | m2 |
| G | Tháo dỡ bó vỉa & khóm cây | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 748 | cấu kiện |
| 2 | Đào gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, đường kính | 354 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ móng bó vỉa BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m3 |
| 4 | Bốc xếp bàn giao bó vỉa thu hồi bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế (trọng lượng P | 156,992 | tấn |
| 5 | Bốc xếp bàn giao bó vỉa thu hồi bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế (trọng lượng P | 156,992 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bàn giao bó vỉa thu hồi t, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế (Trọng lượng P | 15,6992 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển bàn giao bó vỉa thu hồi cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế (Trọng lượng P | 15,6992 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển bàn giao bó vỉa thu hồi cự ly vận chuyển 6km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế (Trọng lượng P | 15,6992 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,172 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,172 | 100m3 |
| H | Tháo dỡ tôn lượn sóng hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế (bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | 27,55 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tôn lượn sóng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | tấm |
| 3 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,2755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,2755 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,2755 | 100m3 |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - tôn lượn sóng thu hồi bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | tấn |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - tôn lượn sóng thu hồi bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bàn giao Tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế (bằng xe 7T. Tạm tính 0,5 ca xe.) | 0,5 | ca |
| I | Di chuyển đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 46,656 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế ( bằng đầm đất cầm tay 70kg,) | 0,1452 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ & lắp dựng đèn chiếu sáng. | Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6) | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ & lắp dựng cần đèn. | Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6) | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ & lắp dựng cột đèn chiếu sáng. | Theo hồ sơ thiết kế (Đơn giá x1,6) | 12 | cột |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế ( bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | 14,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | 15,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép) | 0,648 | 100m2 |
| 9 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | khung |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 397 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 446,814 | m |
| 13 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6947 | 100m |
| 14 | Luồn dây lên đèn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | đầu cáp |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 19 | Đào đường cũ bằng thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế (đất cấp III) | 12,0816 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3523 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2374 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2374 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2374 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2374 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,4277 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,4277 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,4277 | 100m3 |
| J | Di dời cột biển báo cần vươn | |||
| 1 | Đào móng cột cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế (chiều rộng móng | 1,3365 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo hồ sơ thiết kế (Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9522 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế (Ván khuôn thép) | 0,618 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250) | 26,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế (bằng đầm đất cầm tay 70kg) | 0,5183 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mua mới hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế (bằng đầm đất cầm tay 70kg) | 0,404 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc thép hình I100x55 | Theo hồ sơ thiết kế (trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 0,56 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình I100x55 | Theo hồ sơ thiết kế ( trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 0,08 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, | Theo hồ sơ thiết kế cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 0,64 | 100m |
| 10 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế ((1,17% cho 1 lần đóng nhổ & 3,5% hao hụt, Tổng 4,67% x Đơn giá VL, Thời gian thi công | 6.181,89 | kg |
| 11 | Tháo dỡ & lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế ( Hệ số x1,6) | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ & Lắp dựng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế ( Hệ số x1,6) | 1,558 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ lắp dựng cột | Theo hồ sơ thiết kế ( Hệ số x1,6) | 2 | cột |
| 14 | Bu lông neo móng M30x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Mặt bích định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 401,92 | kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế ( bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực) | 19,46 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ đất thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III) | 0,9455 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế (bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III) | 0,9455 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ đất thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III) | 0,9455 | 100m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1134 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Đào gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, đường kính | 4 | gốc cây |
| 28 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế (bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 10 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa BTXM 18x53 DPC giữa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | 0,18 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 33 | Đổ bê tông móng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế (thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | 0,192 | m3 |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.716939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1. Triển khai trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác.2. Có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 4.067.905.000 VND (Bằng chữ: Bốn tỷ, không trăm sáu mươi bảy triệu, chín trăm linh lăm nghìn đồng) trong đó phần hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) có giá trị tối thiểu 1.063.215.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, không trăm sáu mươi ba nghìn, hai trăm mười lăm nghìn đồng) và phần hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn, biển báo…) có giá trị tối thiểu 3.004.690.000 VND (Bằng chữ: Ba tỷ, không trăm linh bốn triệu, sáu trăm chín mươi nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.067.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…)hoặcCó bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư).hoặcĐã từng Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc điều hành hoặc Giám đốc quản lý thi công hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…) và sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…) (có xác nhận văn bản của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công mở rộng đường | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,…).2. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục thi công mở rộng đường (thi công nền đường, mặt đường, taluy…). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, cải tạo nút giao | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học với chuyên môn về điện hoặc điện tử.2. Đã phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác có hạng mục sửa chữa, cải tạo nút giao (lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông, chiếu sáng, vạch sơn,…). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên môn về kinh tế kỹ thuật.2. Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai thác | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về kỹ thuật trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.3. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu trên tuyến Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ đang khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Máy lu rung | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) | Thiết bị sơn kẻ đường (Máy kẻ vẽ vạch sơn và nồi đun sơn hoặc thiết bị tương đương) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 8 | Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn | Xe cẩu sức nâng ≥5 tấn | 1 |
| 9 | Xe nâng hoặc xe thang | Xe nâng hoặc xe thang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi