Gói thầu: Gói thầu số 56: Xưởng sửa chữa bảo dưỡng ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 56: Xưởng sửa chữa bảo dưỡng ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn Chủ sở hữu của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:14:00 đến ngày 2020-12-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,578,318,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy mài tròn | 1 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 2 | Máy kiểm tra áp lực bơm | 2 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 3 | Máy chỉnh lưu | 1 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 4 | Giá để chi tiết 4 tầng | 14 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 5 | Tủ dụng cụ | 8 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 6 | Thùng đựng dầu mỡ | 6 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 7 | Thùng cấp dầu mỡ di động | 2 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 8 | Giá tháo lắp động cơ ô tô | 1 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 9 | Xe đẩy tay 1 tấn | 1 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 10 | Cầu trục sức nâng 10 tấn | 1 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 11 | Máy ép thủy lực chuyên dùng | 1 | cái | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 12 | Trạm biến áp 250KVA - 6/0,4KV hợp bộ bao gồm: Tủ trung thế, tủ hạ thế, máy biến áp, vỏ trạm, Dao cách ly 6kV và các vật liệu, dây dẫn, phụ kiện kèm theo trọn bộ. | 1 | Trạm | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 13 | Chống sét van 6KV | 1 | bộ | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 14 | Tủ điện phân phối 0,4KV trọn bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha 500V-400A (1cái); 200A (3cái); 120A; 80A (1 cái) và Am pe kế 400/5A (3cái), vôn kế 0-450V (1 cái), biến dòng hạ thế 400/5A(3cái), hộp chuyển mạch vôn kế (1 cái), cầu chì 5A(3 cái), đèn tín hiệu 8W (1 cái) chống sét van hạ thế GZ-500V-1,5KA và thanh cái, phụ kiện kèm theo | 1 | Tủ | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 15 | Tủ điện 0,4KV số 1 trọn bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha 500V-150A (1cái); 63A (2 cái);30A(1 cái); 20A (1cái); 16A (3 cái); 10A (3 cái) và Am pe kế 150/5A (3cái), vôn kế 0-450V (1 cái), biến dòng hạ thế 150/5A(3cái), hộp chuyển mạch vôn kế (1 cái), cầu chì 5A(3 cái), đèn tín hiệu 8W (1 cái) và thanh cái, phụ kiện kèm theo | 1 | tủ | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng. | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 16 | Tủ điện 0,4KV số 2 trọn bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha 500V-150A (1cái); 30A (1 cái); 20A (7 cái); 16A (5 cái); 10A (2 cái) và Am pe kế 150/5A (3cái), vôn kế 0-450V (1 cái), biến dòng hạ thế 150/5A(3cái), hộp chuyển mạch vôn kế (1 cái), cầu chì 5A(3 cái), đèn tín hiệu 8W (1 cái) và thanh cái, phụ kiện kèm theo | 1 | tủ | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 17 | Tủ điện 0,4KV số 3 trọn bộ bao gồm: Áp tô mát 3 pha 500V-150A (1cái); 63A (2 cái); 30A (2 cái); 20A (1 cái); 16A (1 cái); 10A (2 cái) và Am pe kế 150/5A (3cái), vôn kế 0-450V (1 cái), biến dòng hạ thế 150/5A(3cái), hộp chuyển mạch vôn kế (1 cái), cầu chì 5A(3 cái), đèn tín hiệu 8W (1 cái) và thanh cái, phụ kiện kèm theo | 1 | tủ | Cung cấp, vận chuyển bàn giao hàng hóa thiết bị tại khai trường Công ty Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu kỹ thuật thiết bị đưa vào sử dụng | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V | |
| 18 | Lắp đặt máy mài | 0,9 | tấn | Lắp đặt thiết bị | ||
| 19 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại máy có khối lượng | 5,2 | tấn | Lắp đặt thiết bị | ||
| 20 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại, máy có khối lượng | 11,68 | tấn | Lắp đặt thiết bị | ||
| 21 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại, máy có khối lượng | 0,28 | tấn | Lắp đặt thiết bị | ||
| 22 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại, máy có khối lượng | 2,5 | tấn | Lắp đặt thiết bị | ||
| 23 | Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cần trục, thiết bị có khối lượng | 8,4 | tấn | Lắp đặt thiết bị | ||
| 24 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha | 1 | máy | Lắp đặt thiết bị | ||
| 25 | Lắp đặt chống sét van 6kv | 1 | bộ | Lắp đặt thiết bị | ||
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp 250KVA-6/0,4KV | 1 | máy | Lắp đặt thiết bị | ||
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | HT | Lắp đặt thiết bị | ||
| 28 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | Bộ | Lắp đặt thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi