Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh hoạt động sản xuất và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 13:25:00 đến ngày 2022-04-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,031,343,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547015368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09403073E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông), cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 721.940.505 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.940.505 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.443.881.010 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán hoặc điện; - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống đèn tín hiệu giao thông ngã ba Xa Trạch-Quốc Lộ 13 thuộc dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ Km 62+700 (ranh tỉnh Bình Dương) đến Km 95+000 (thị xã Bình Long) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh hoạt động sản xuất và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021; - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cơ sở Hạ tầng Bình Phước; Địa chỉ: xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cơ sở Hạ tầng Bình Phước; Địa chỉ: xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713669000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 quốc lộ 14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác lắp dựng cột đèn THGT, tủ điều khiển - Lắp dựng trụ đèn THGT cao 6,0m cần vươn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6,0m cần vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 4 | Lắp tủ điều khiển THGT 3 pha PLC S-1200 CPU Siemens có nguồn UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 6 | Lắp bộ đèn Led THGT 3 màu (X-V-Đ) Ø300mm (300x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn Led THGT mũi tên 3 màu (X-V-Đ) Ø300mm (300x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn Led THGT mũi tên màu (X) Ø300mm (300x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn Led THGT đếm lùi 3 màu (X-V-Đ) (600x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn Led THGT đếm lùi 3 màu (X-V-Đ) Ø300mm (300x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn Led THGT đi bộ 2 màu (X-Đ) Ø300mm (300x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đèn Led THGT xe máy rẽ phải (X) Ø300mm (300x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT cao 6,0m cần vươn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 14 | Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT cao 6,0m cần vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 15 | Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khung |
| 16 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 17 | Giá lắp đèn trên cần vươn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Công tác lắp hệ thống tiếp địa - Làm tiếp địa cho cột THGT và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 19 | Kéo dây tiếp địa C11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m |
| 20 | Kéo dây tiếp địa CV 11mm2 liên kết te | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 21 | Công tác đào hố móng, rãnh cáp, hố ga kéo cáp - Đào hố móng cột đèn THGT cao 6,0m cần vươn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 22 | Đào hố móng cột đèn THGT cao 6,0m cần vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 23 | Đào hố móng cột đèn THGT cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 24 | Đào hố móng tủ điều khiển đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 25 | Đào hố móng trụ biển báo giao thông và hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Đào rãnh cáp trên hè phố sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông nhựa (2 lớp dày 12cm = 6cm x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Đào mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 29 | Đào lớp trên đường nhựa asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 30 | Đào lớp dưới đường nhựa asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 31 | Đào đất rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 32 | Lấp cát rãnh cáp trên vỉa hè và băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| 33 | Lát gạch đinh làm dấu theo mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 1000V |
| 34 | Vận chuyển tiếp 10m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ xa 2 Km bằng xe 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 36 | Đắp đá mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 37 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 (trên lớp BTN hạt thô, cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Làm lại mặt đường BTN hạt thô dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Làm lại mặt đường BTN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Khoan đặt ống luồn cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 41 | Công tác luồn cáp ngầm - Kéo cáp điều khiển đèn THGT DVV 12x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 42 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m |
| 43 | Luồn dây lên đèn (cáp điện CVV 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m |
| 44 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 45 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 46 | Ốc siết cáp 2/0 + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Bulon 8x30 lắp dây tiếp địa vào trụ và tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Băng kheo điện bọc mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 49 | Đai Inox bắt ống HDPE vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Cút nối dây điện 5 cực (Wire 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Cút nối dây điện 5 cực (Wire 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Công tác lắp ống, đổ bê tông móng cột - Bê tông lót móng trụ M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 53 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 54 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 55 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | m |
| 56 | Nối ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Sơn kẻ vạch đường bằng công nghệ sơn nóng phản quang dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Gia công lắp đặt trụ biển báo sắt tròn D90 dài 3,2m (V/c 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 60 | Xây hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hố |
| 61 | Trát hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hố |
| 62 | Chi phí vận chuyển - bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547015368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09403073E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (trong đó có hạng mục: Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông), cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 721.940.505 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.940.505 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.443.881.010 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo điện hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán hoặc điện; - Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy mài | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | Sức nâng ≥ 6,5 tấn | 1 |
| 6 | Xe nâng hoặc ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 9m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi