Gói thầu: Cung cấp ưu đãi sử dụng các dịch vụ tại sân bay cho hội viên cao cấp VinaPhone Plus giai đoạn 2022 - 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp ưu đãi sử dụng các dịch vụ tại sân bay cho hội viên cao cấp VinaPhone Plus giai đoạn 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381263 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí CSKH của Ban KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 13:52:00 đến ngày 2022-04-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,686,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.171.588VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về dịch vụ phòng khách hạng thương gia, check in nhanh tại sân bay, có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VNĐ (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT...). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vận hành chương trình ưu đãi, báo cáo tổng hợp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giải quyết khiếu nại và trực online |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp ưu đãi sử dụng các dịch vụ tại sân bay cho hội viên cao cấp VinaPhone Plus giai đoạn 2022 - 2023 Cung cấp ưu đãi sử dụng các dịch vụ tại sân bay cho hội viên cao cấp VinaPhone Plus giai đoạn 2022 - 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí CSKH của Ban KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu mô tả phương án kỹ thuật đáp ứng yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu theo quy định tại Chương III, Mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật (Văn bản/Tài liệu xác nhận/Hợp đồng của Đối tác cung cấp dịch vụ Phòng khách/Check – in nhanh xác nhận chấp thuận cung cấp dịch vụ cho Nhà thầu để triển khai chương trình Ưu đãi cho hội viên cao cấp VinaPhone Plus); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định tại Chương III, Mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu trúng thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ Hợp đồng đã ký với các Đối tác cung cấp Dịch vụ sân bay (danh mục sân bay theo yêu cầu Chủ đầu tư) và đảm bảo hệ thống đã sẵn sàng đáp ứng được dịch vụ trước khi hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông , Địa chỉ ĐKKD: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông , Địa chỉ ĐKKD: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.37732993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.37732993 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Nội Bài (Bông Sen Vàng) | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 600 | |
| 2 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Nội Bài (Sông Hồng) | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 500 | |
| 3 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Đà Nẵng | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 300 | |
| 4 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Tân Sơn Nhất | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 1.100 | |
| 5 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Cam Ranh | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 100 | |
| 6 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Liên Khương | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 50 | |
| 7 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Phú Quốc | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 50 | |
| 8 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Buôn Ma Thuột | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi.- Ngoài ra, khách hàng được sử dụng thêm dịch vụ vận chuyển từ phòng khách hạng thương gia đến tàu bay và làm thủ tục tại quầy 01 dành cho khách C,VIP, Skyboss. | Lượt | 50 | |
| 9 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Vinh | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí …. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 50 | |
| 10 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Cát Bi | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí …. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 50 | |
| 11 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Cần Thơ | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 50 | |
| 12 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay nội địa tại Vân Đồn | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí …. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 50 | |
| 13 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay quốc tế tại Nội Bài (Bông Sen Vàng) | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí …. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 100 | |
| 14 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay quốc tế tại Nội Bài (Sông Hồng) | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí …. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 100 | |
| 15 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay quốc tế tại Tân Sơn Nhất | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí …. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 200 | |
| 16 | Phòng khách hạng thương gia cho chuyến bay quốc tế tại Đà Nẵng | - Khách hàng được sử dụng các dịch vụ tại phòng khách hạng thương gia từ 2h-3h bao gồm: Thực đơn ăn nhẹ, thức uống, wifi, báo chí…. - Khách hàng được kèm theo 01 trẻ em đi cùng dưới 02 tuổi. | Lượt | 50 | |
| 17 | Check - in nhanh Sân bay Quốc tế Nội Bài (Quốc nội) | - Khách hàng được đón tiếp và check-in tại Quầy Sky Priority, được bố trí lối đi an ninh riêng và lối ra máy bay ưu tiên trong thời gian ngắn nhất.- Ngoài ra, khách hàng được hỗ trợ Check-in online lựa chọn ghế trước, bố trí nhân viên chuyên trách đón tiếp khi ký gửi hành lý (to/nặng/cồng kềnh) tại sân bay và làm các thủ tục cần thiết cho khách hàng (nếu có yêu cầu). | Lượt | 200 | |
| 18 | Chech-in nhanh Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất (Quốc nội) | - Khách hàng được đón tiếp và check-in tại Quầy Sky Priority, được bố trí lối đi an ninh riêng và lối ra máy bay ưu tiên trong thời gian ngắn nhất.- Ngoài ra, khách hàng được hỗ trợ Check-in online lựa chọn ghế trước, bố trí nhân viên chuyên trách đón tiếp khi ký gửi hành lý (to/nặng/cồng kềnh) tại sân bay và làm các thủ tục cần thiết cho khách hàng (nếu có yêu cầu). | Lượt | 200 | |
| 19 | Check-in nhanh Sân bay Quốc tế Đà Nẵng (Quốc nội) | - Khách hàng được đón tiếp và check-in tại Quầy Sky Priority, được bố trí lối đi an ninh riêng và lối ra máy bay ưu tiên trong thời gian ngắn nhất.- Ngoài ra, khách hàng được hỗ trợ Check-in online lựa chọn ghế trước, bố trí nhân viên chuyên trách đón tiếp khi ký gửi hành lý (to/nặng/cồng kềnh) tại sân bay và làm các thủ tục cần thiết cho khách hàng (nếu có yêu cầu). | Lượt | 100 | |
| 20 | Check-in nhanh Sân bay Quốc tế Nội Bài (Quốc tế) | - Khách hàng được đón tiếp và check-in tại Quầy Sky Priority, được bố trí lối đi an ninh riêng và lối ra máy bay ưu tiên trong thời gian ngắn nhất.- Ngoài ra, khách hàng được hỗ trợ Check-in online lựa chọn ghế trước, bố trí nhân viên chuyên trách đón tiếp khi ký gửi hành lý (to/nặng/cồng kềnh) tại sân bay và làm các thủ tục cần thiết cho khách hàng (nếu có yêu cầu). | Lượt | 50 | |
| 21 | Check-in nhanh Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất (Quốc tế) | - Khách hàng được đón tiếp và check-in tại Quầy Sky Priority, được bố trí lối đi an ninh riêng và lối ra máy bay ưu tiên trong thời gian ngắn nhất.- Ngoài ra, khách hàng được hỗ trợ Check-in online lựa chọn ghế trước, bố trí nhân viên chuyên trách đón tiếp khi ký gửi hành lý (to/nặng/cồng kềnh) tại sân bay và làm các thủ tục cần thiết cho khách hàng (nếu có yêu cầu). | Lượt | 50 | |
| 22 | Check-in nhanh Sân bay Quốc tế Đà Nẵng (Quốc tế) | - Khách hàng được đón tiếp và check-in tại Quầy Sky Priority, được bố trí lối đi an ninh riêng và lối ra máy bay ưu tiên trong thời gian ngắn nhất.- Ngoài ra, khách hàng được hỗ trợ Check-in online lựa chọn ghế trước, bố trí nhân viên chuyên trách đón tiếp khi ký gửi hành lý (to/nặng/cồng kềnh) tại sân bay và làm các thủ tục cần thiết cho khách hàng (nếu có yêu cầu). | Lượt | 30 | |
| 23 | Chi phí quản lý lượt sử dụng ưu đãi của Hội viên | - Hỗ trợ khách hàng đặt dịch vụ và tư vấn qua tổng đài cho khách hàng.- Xử lý các khiếu nại của khách hàng VinaPhone Plus khi đến các sân bay về chất lượng dịch vụ. | Lượt | 4.030 | |
| 24 | Chi phí quản lý, vận hành chương trình ưu đãi | - Đào tạo nhân sự cho các Phòng khách hạng thương gia và bộ phận Check-in nhanh.- Quản lý và vận hành hệ thống các Phòng khách hạng thương gia và bộ phận Check-in nhanh đảm bảo chất lượng dịch vụ đáp ứng các nội dung sau:+ Có tổng đài hỗ trợ dịch vụ 24/24h kể cả ngày nghỉ, lễ, Tết; có số điện thoại hotline riêng, sử dụng mạng/đầu số VinaPhone.+ Hỗ trợ công tác truyền thông và cung cấp ấn phẩm nhận diện chương trình (theo maquette được VinaPhone phê duyệt).+ Cập nhật thông tin các Phòng khách hạng thương gia và Bộ phận Check – in nhanh trên ứng dụng Mobile App và Website VinaPhone Plus.- Báo cáo, rà soát hồ sơ nghiệm thu, thanh toán định kỳ hàng tháng. | tháng | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.75E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.171.588VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 620.171.588VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về dịch vụ phòng khách hạng thương gia, check in nhanh tại sân bay, có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VNĐ (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT...). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách thực hiện gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách vận hành chương trình ưu đãi, báo cáo tổng hợp | 2 | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing | 2 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách giải quyết khiếu nại và trực online | 2 | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi