Gói thầu: Sữa chửa xe ô tô phục vụ công tác của Sở KHĐT Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Sữa chửa xe ô tô phục vụ công tác của Sở KHĐT Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:04:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,984,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu máy phuy SN (208lít) | 8.88083427E8 | 5,6 | Lít | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 2 | Lọc nhớt động cơ vỏ sắt | 90915YZZD4 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 3 | Lọc xăng | 2.33007514E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 4 | Lọc gió | 178010C010 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 5 | Lọc gió điều hòa | 8.71390608E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 6 | Bu gi | 90919T1004 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 7 | Dầu hộp số tự động (1lít) | 8.88680806E8 | 1 | Lít | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 8 | Dầu hộp số thường (can 4L) | 8.88580805E8 | 6 | Lít | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 9 | Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) | 8.8238005E8 | 1 | Lít | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 10 | Dung dịch tẩy rửa bố thắng 500ml | 08880W1087 | 1 | Lít | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 11 | Dung dịch làm sạch kim phun nhiên liệu - động cơ Xăng | 8.81380019E8 | 1 | Lít | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 12 | Phớt dầu | 9.00804303E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 13 | Lốp-265/65R17 | B2656517E810 | 4 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 14 | Má phanh trước | 04465YZZQ7 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 15 | Guốc phanh sau | 044950K120 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 16 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | 488150K010 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 17 | Cu-roa quạt gió | 90916T2024 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 18 | Nước làm mát siêu bền phi (208 lít) | 8.889804E8 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 19 | Gạt mưa trước lái | 85220YZZD3 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 20 | Gạt mưa trước phụ | 85220YZZD1 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 21 | Gạt mua sau | 852420K010 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 22 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | 112130C011 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 23 | Gioăng chắn dầu đầu bugi | 112140C011 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 24 | Phớt láp trong bên phụ | 90304T0001 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 25 | Giảm xóc trước | 4851009J40 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 26 | Giảm xóc sau | 4.85310973E9 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 27 | Dung dịch làm sạch giàn lạnh (220CC) | 8.8218089E8 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 28 | Bộ gioăng phớt làm kín xy lanh phanh | 4.4786005E8 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 29 | Cao su che bụi trục láp trước | 4.42752891E8 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 30 | Vòng bi moay-ơ trước bên phải | 90369T0003 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 31 | Giảm xóc sau phụ | 48530-02670 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 32 | Rô tuyn cân bằng trước | 4.8820021E9 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 33 | Cao su cân bằng trước | 48815-02240 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 34 | Bôbin | 90919-02258 | 4 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 35 | Sàn da | NN | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 36 | Giảm xóc trước phụ | 48510-09T30 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 37 | Thước lái | 45510-02660 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 38 | Bộ roăng phớt đại tu động cơ | 04111-28133 | 1 | Bộ | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 39 | Piston cos 0 | 13211-28031-A0 | 4 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 40 | Chốt piston cos 0 | 1325128020A0 | 4 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 41 | Sẹc hãm chốt piston | 90520-22025 | 8 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 42 | Séc măng cos 0 | 13011-28151 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 43 | Bạc biên Cos 0 | 1.32812801101E11 | 8 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 44 | Bạc balie cos 0 nửa trên | 1.17212802101E11 | 5 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 45 | Bạc balie cos 0 nửa dưới | 1.17112802101E11 | 5 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 46 | Chốt đối trọng cos 0 | 11791-28020 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 47 | Puly trục cơ | 13470-28020 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 48 | Bơm dầu | 15100-28020 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 49 | Bơm nước | 16100-28041 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 50 | Xích cam | 1.350628011E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 51 | Thanh trượt xíc cam no 1 | 1.35592801E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 52 | Thanh trượt xíc cam no 2 | 1.35612801E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 53 | Búa tăng cam | 1.35402801E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 54 | Van hằng nhiệt | 9.091603129E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 55 | Xích cam đối trọng | 13507-0H010 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 56 | Dây curoa tổng | 90916-02598 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 57 | Cảm biến oxy | 89465-33240 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 58 | Dầu máy | 8.88083427E8 | 4,2 | lít | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 59 | Lọc dầu | 90915-YZZE2 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 60 | Bugi | 9.09190121E9 | 4 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 61 | Lọc xăng | 23300-21010 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 62 | Bơm nhiên liệu | 23221-20040 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 63 | Lọc gió | 17801-0H020 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 64 | Nước làm mát | 8889.0 | 6 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 65 | Đường ống thông hơi giàn cò | 12262-0H030 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 66 | Đường ống thông hơi giàn cò no 2 | 12261-28100 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 67 | Đường ống thông hơi giàn cò no3 | 12278-28020 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 68 | Van điều chỉnh khí xả động cơ | 12204-28020 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 69 | Má phanh trước | 04465YZZQ4 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 70 | Má phanh sau | 04466YZZAN | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 71 | Rotuyn cân bằng sau 2 bên | 48830-48010 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 72 | Cao su cân bằng sau 2 bên | 48818-06180 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 73 | Cao su giằng dọc sau 2 bên | NN | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 74 | Cơ cấu nâng hạ kính | 6.98013305E9 | 1 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh | |
| 75 | Phin lọc ga điều hòa | 8.84744701E9 | 2 | Cái | Hàng hóa chính hãng TOYOTA, Phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi