Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 14:04:00 đến ngày 2022-04-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,571,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở công an phường Tân Dân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 69,207 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,761 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,757 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,415 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,172 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,313 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,313 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 156 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,302 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 390 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,92 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,359 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 104 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,625 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất III | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,016 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,478 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,635 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,794 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,547 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,095 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,257 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,908 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,365 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 59,41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,265 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,031 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,134 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,229 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,279 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,533 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,693 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,861 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,097 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,73 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,956 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,53 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,348 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,555 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 83,658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,352 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,205 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,127 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,816 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,591 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,273 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,953 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,517 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,243 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,003 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 73,582 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 113,19 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,033 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 97,082 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,947 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,666 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,295 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 661,433 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.782,676 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 35,064 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 86,978 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 47,126 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 93,433 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 226,001 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 956,9 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 743,623 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.189,088 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 52,913 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 225,514 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 87,264 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 52,913 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 282,19 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 282,19 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40,224 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,432 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem 300x300 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 225,514 | m2 |
| 26 | Ốp tường WC tiết diện gạch 300x600 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 211,263 | m2 |
| 27 | Ốp tường mặt đứng tiết diện gạch 300x600 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,808 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao xương chìm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 279,055 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 279,055 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 279,055 | m2 |
| 32 | Thi công trần thạch cao xương nổi chịu nước | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 52,913 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,146 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22,469 | m3 |
| 35 | Gia công lan can | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,103 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,589 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 120 | cái |
| 38 | Vách composite ngăn wc HPL dày 12mm -Hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40,845 | m2 |
| 39 | Vách ngăn tiểu nam | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 40 | Khung lavabo | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,016 | m2 |
| 42 | Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ" | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 ly | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,89 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 65,037 | md |
| 46 | Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). Tương đương cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,3 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm - Hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,27 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,96 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên.Tương đương gỗ Lim Nam Phi ,khuôn cửa 60x140 - | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 95,7 | md |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,3 | 1m2 |
| 51 | Clemon cửa đi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 52 | Khóa cửa chính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 53 | Khóa cửa wc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 54 | Bản lề cửa wc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - Hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 99,15 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm), pano nhôm-Hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,58 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,053 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,652 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,652 | m2 |
| 60 | Chốt cửa sổ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 47 | bộ |
| 61 | Bản lề cửa sổ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 148 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng vách kính nhôm kính mở quay - cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 90, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - Hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 49,768 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 19 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 24 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12W | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18W | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 37 | bộ |
| 35 | Quạt trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 36 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17 | cái |
| 37 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18 | cái |
| 38 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 40 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 41 | Ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 57 | cái |
| 42 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 106 | bộ |
| 43 | Chiết áp điều khiển quạt trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21 | bộ |
| 44 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | m |
| 45 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | m |
| 47 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.320 | m |
| 48 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 960 | m |
| 49 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | m |
| 50 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | m |
| 51 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | m |
| 52 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.160 | m |
| 53 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 480 | m |
| 54 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48 | m |
| 55 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24 | m |
| 56 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.312 | m |
| 57 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | m |
| 58 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | m |
| 59 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 328 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cọc |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | bộ |
| 62 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 200 | m |
| 63 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | m |
| 64 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | mối |
| 66 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,24 | 100m |
| 67 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,48 | 100m |
| 68 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,24 | 100m |
| 69 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,24 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,48 | 100m |
| 71 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,24 | 100m |
| 72 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,48 | 100m |
| 73 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,84 | 100m |
| 74 | Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,48 | 100m |
| 75 | Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,84 | 100m |
| 76 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48 | m |
| 77 | Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48 | m |
| 78 | Xí bệt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | bộ |
| 79 | Chậu rửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | bộ |
| 80 | Vòi chậu rửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | bộ |
| 81 | Xi phông chậu rửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | cái |
| 82 | Sen tắm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 83 | Tiểu nam | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 84 | Van xả tiểu nam | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 85 | Bơm cấp nước Q=4m3/h, H=22m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bể |
| 87 | Đồng hồ đo nước DN20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 88 | Van PPR D40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | cái |
| 89 | Van PPR D32 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 90 | Van PPR D25 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 91 | Van phao DN20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 92 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D50 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 93 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,46 | 100m |
| 94 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D32 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,03 | 100m |
| 95 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D25 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,29 | 100m |
| 96 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,98 | 100m |
| 97 | Tê PPR - PN16 D32 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 98 | Tê PPR - PN16 D25 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 99 | Tê giảm PPR - PN16 D40-32 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 100 | Tê giảm PPR - PN16 D32-20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 101 | Tê giảm PPR - PN16 D25-20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 102 | Cút 90 D50 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 103 | Cút 90 D40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13 | cái |
| 104 | Cút 90 D32 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 105 | Cút 90 D25 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 106 | Cút 90 D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 44 | cái |
| 107 | Cút ren trong D20-1/2'' | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 29 | cái |
| 108 | Cút giảm D32-25 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 109 | Cút giảm D25-20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 110 | Côn thu D32-25 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 111 | Côn thu D25-20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D32 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D25 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 33 | cái |
| 116 | Ống nước nóng PPR - PN20 D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,17 | 100m |
| 117 | Tê PPR-PN16 D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 118 | Cút 90 D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 119 | Cút ren trong D20-1/2'' | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D20 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 121 | Ống uPVC - PN8 D200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 122 | Ống uPVC - PN8 D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,79 | 100m |
| 123 | Ống uPVC - PN8 D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,24 | 100m |
| 124 | Ống uPVC - PN8 D75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,26 | 100m |
| 125 | Ống uPVC - PN8 D42 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,07 | 100m |
| 126 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 127 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,26 | 100m |
| 128 | Phễu thoát sàn + con thỏ D75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 129 | Nút bịt thông tắc trần D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 130 | Nút bịt thông tắc trần D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 131 | Nút bịt thông tắc trần D75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 132 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 133 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 134 | Nút bịt thông tắc sàn D75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 135 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 136 | Tê chéo 45 D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 137 | Tê chéo 45 D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 138 | Tê chéo 45 D75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11 | cái |
| 139 | Tê chéo giảm 45 D110-75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 140 | Tê chéo giảm 45 D110-90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 141 | Tê chéo giảm 45 D90-75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 142 | Tê chéo giảm 45 D75-42 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 143 | Cút 90 D42 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13 | cái |
| 144 | Cút 45 D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 44 | cái |
| 145 | Cút 45 D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 146 | Cút 45 D75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22 | cái |
| 147 | Cút 45 D42 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13 | cái |
| 148 | Côn thu D75-42 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13 | cái |
| 149 | Măng sông D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26 | cái |
| 150 | Măng sông D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 151 | Măng sông D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 152 | Ống uPVC-PN8 D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,08 | 100m |
| 153 | Ống uPVC-PN8 D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 154 | Ống uPVC-PN8 D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 155 | Cầu thu lắp Ống D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 156 | Phễu thu lắp Ống D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 157 | Phễu thu lắp Ống D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 158 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 159 | Tê chéo 45 D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 160 | Tê chéo 45 D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 161 | Tê chéo 45 D110-60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 162 | Cút 45 D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 13 | cái |
| 163 | Cút 45 D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 164 | Côn thu D110-90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 165 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 166 | Nút bịt thông tắc sàn D60 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | cái |
| 167 | Măng sông D110 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 168 | Măng sông D90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | cái |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,388 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,01 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,024 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,024 | 100m3/1km |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,342 | m3 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,739 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| 176 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,95 | m3 |
| 177 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,75 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,235 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,334 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,337 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,17 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,573 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 37,017 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 33,046 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 33,046 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,838 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,67 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,70 m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 7 | Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 11 | Máy ủi 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi