Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409375-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220409249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:04:00 đến ngày 2022-04-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,571,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở công an phường Tân Dân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Chí Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng MQT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển Thành Đạt HD; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected] - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; TKBVTC đính kèm1100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; TKBVTC đính kèm69,207m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,761100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,757tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,415tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,172tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,313tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,313tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênE-HSMT; TKBVTC đính kèm1561 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmE-HSMT; TKBVTC đính kèm17,30210 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3901 cấu kiện
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,92100m
13Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,359100m
14Cọc dẫn ép âmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1041 mối nối
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,625m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,016100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,016100m3/1km
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,478100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,6351m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,7941m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,547100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,095100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,257100m3/1km
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,908m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,365100m2
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm59,41m3
28Ván khuôn móng cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,265100m2
29Ván khuôn móng dàiE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,031100m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,134100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,229tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,279tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,533tấn
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm23,693m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm17,861m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,097100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,73tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,956tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,867m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,53100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,348tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,555tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm83,658m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,352100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,205tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,127tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,248m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,816100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,591tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,273tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,953m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,517100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,243tấn
20Gia công xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,003tấn
21Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,003tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm73,5821m2
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm113,19m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,033m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm97,082m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm24,947m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm14,666m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,295m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm661,433m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.782,676m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm35,064m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm86,978m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm47,126m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm93,433m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm226,001m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm956,9m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm743,623m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm2.189,088m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm52,913m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm225,514m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm87,264m2
20Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300E-HSMT; TKBVTC đính kèm52,913m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600E-HSMT; TKBVTC đính kèm282,19m2
22Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600E-HSMT; TKBVTC đính kèm282,19m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm40,224m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,432m2
25Lát gạch lá nem 300x300E-HSMT; TKBVTC đính kèm225,514m2
26Ốp tường WC tiết diện gạch 300x600E-HSMT; TKBVTC đính kèm211,263m2
27Ốp tường mặt đứng tiết diện gạch 300x600E-HSMT; TKBVTC đính kèm18m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,808m2
29Thi công trần thạch cao xương chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm279,055m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm279,055m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm279,055m2
32Thi công trần thạch cao xương nổi chịu nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm52,913m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,146100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm22,469m3
35Gia công lan canE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,103tấn
36Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,589m2
37Cung cấp lắp dựng con tiện bê tôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm120cái
38Vách composite ngăn wc HPL dày 12mm -Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm40,845m2
39Vách ngăn tiểu namE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
40Khung lavaboE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,016m2
42Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ"E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
43Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch caoE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
44Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 lyE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,89100m2
45Tôn úp nócE-HSMT; TKBVTC đính kèm65,037md
46Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). Tương đương cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm36,3m2
47Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm - Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,27m2
48Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,96m2
49Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên.Tương đương gỗ Lim Nam Phi ,khuôn cửa 60x140 -E-HSMT; TKBVTC đính kèm95,7md
50Lắp dựng cửa vào khuônE-HSMT; TKBVTC đính kèm36,31m2
51Clemon cửa điE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
52Khóa cửa chínhE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
53Khóa cửa wcE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
54Bản lề cửa wcE-HSMT; TKBVTC đính kèm26cái
55Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm99,15m2
56Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm), pano nhôm-Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,58m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,053tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,6521m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,652m2
60Chốt cửa sổE-HSMT; TKBVTC đính kèm47bộ
61Bản lề cửa sổE-HSMT; TKBVTC đính kèm148cái
62Cung cấp và lắp dựng vách kính nhôm kính mở quay - cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 90, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - Hoặc tương đươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm49,768m2
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
2Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
4Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
6Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
7Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
8Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
9Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
10Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
11Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
12Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
13Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
14Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
15Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
16Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
17Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm11cái
18Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
19Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
20Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
21Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
22Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
23Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
24Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
25Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
26Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
27Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.E-HSMT; TKBVTC đính kèm1hộp
28Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
29Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
30Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
31Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
32Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bộ
33Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12WE-HSMT; TKBVTC đính kèm36bộ
34Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18WE-HSMT; TKBVTC đính kèm37bộ
35Quạt trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm20cái
36Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm17cái
37Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm18cái
38Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
39Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
40Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
41Ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AE-HSMT; TKBVTC đính kèm57cái
42Đế âm cho công tắc và ổ cắmE-HSMT; TKBVTC đính kèm106bộ
43Chiết áp điều khiển quạt trầnE-HSMT; TKBVTC đính kèm21bộ
44Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
45Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
46Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm40m
47Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm2.320m
48Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm960m
49Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
50Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm60m
51Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm40m
52Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.160m
53Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm480m
54Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%E-HSMT; TKBVTC đính kèm48m
55Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%E-HSMT; TKBVTC đính kèm24m
56Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%E-HSMT; TKBVTC đính kèm1.312m
57Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%E-HSMT; TKBVTC đính kèm12m
58Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%E-HSMT; TKBVTC đính kèm6m
59Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%E-HSMT; TKBVTC đính kèm328m
60Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm10cọc
61Hộp kiểm tra tiếp địaE-HSMT; TKBVTC đính kèm3bộ
62Dây thoát sét thép mạ kẽm D10E-HSMT; TKBVTC đính kèm200m
63Dây nối đất thép mạ kẽm D16E-HSMT; TKBVTC đính kèm50m
64Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
65Mối hàn hóa nhiệtE-HSMT; TKBVTC đính kèm10mối
66Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
67Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
68Ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
69Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
70Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
71Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
72Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
73Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,84100m
74Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,48100m
75Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,84100m
76Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2E-HSMT; TKBVTC đính kèm48m
77Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm48m
78Xí bệtE-HSMT; TKBVTC đính kèm10bộ
79Chậu rửaE-HSMT; TKBVTC đính kèm7bộ
80Vòi chậu rửaE-HSMT; TKBVTC đính kèm7bộ
81Xi phông chậu rửaE-HSMT; TKBVTC đính kèm7cái
82Sen tắmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4bộ
83Tiểu namE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
84Van xả tiểu namE-HSMT; TKBVTC đính kèm6bộ
85Bơm cấp nước Q=4m3/h, H=22mE-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
86Lắp đặt bể nước Inox 3m3E-HSMT; TKBVTC đính kèm1bể
87Đồng hồ đo nước DN20E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
88Van PPR D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm30cái
89Van PPR D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
90Van PPR D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
91Van phao DN20E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
92Ống nước lạnh PPR - PN10 D50E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02100m
93Ống nước lạnh PPR - PN10 D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,46100m
94Ống nước lạnh PPR - PN10 D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,03100m
95Ống nước lạnh PPR - PN10 D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,29100m
96Ống nước lạnh PPR - PN10 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,98100m
97Tê PPR - PN16 D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
98Tê PPR - PN16 D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
99Tê giảm PPR - PN16 D40-32E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
100Tê giảm PPR - PN16 D32-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
101Tê giảm PPR - PN16 D25-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
102Cút 90 D50E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
103Cút 90 D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
104Cút 90 D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
105Cút 90 D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
106Cút 90 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm44cái
107Cút ren trong D20-1/2''E-HSMT; TKBVTC đính kèm29cái
108Cút giảm D32-25E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
109Cút giảm D25-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
110Côn thu D32-25E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
111Côn thu D25-20E-HSMT; TKBVTC đính kèm18cái
112Măng sông PPR D40E-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
113Măng sông PPR D32E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
114Măng sông PPR D25E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
115Măng sông PPR D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm33cái
116Ống nước nóng PPR - PN20 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,17100m
117Tê PPR-PN16 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
118Cút 90 D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
119Cút ren trong D20-1/2''E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
120Măng sông PPR D20E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
121Ống uPVC - PN8 D200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02100m
122Ống uPVC - PN8 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,79100m
123Ống uPVC - PN8 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m
124Ống uPVC - PN8 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,26100m
125Ống uPVC - PN8 D42E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,07100m
126Ống uPVC thông hơi - PN8 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,06100m
127Ống uPVC thông hơi - PN8 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,26100m
128Phễu thoát sàn + con thỏ D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
129Nút bịt thông tắc trần D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
130Nút bịt thông tắc trần D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
131Nút bịt thông tắc trần D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
132Nút bịt thông tắc sàn D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
133Nút bịt thông tắc sàn D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
134Nút bịt thông tắc sàn D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
135Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
136Tê chéo 45 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
137Tê chéo 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm5cái
138Tê chéo 45 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm11cái
139Tê chéo giảm 45 D110-75E-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
140Tê chéo giảm 45 D110-90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
141Tê chéo giảm 45 D90-75E-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
142Tê chéo giảm 45 D75-42E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
143Cút 90 D42E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
144Cút 45 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm44cái
145Cút 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm10cái
146Cút 45 D75E-HSMT; TKBVTC đính kèm22cái
147Cút 45 D42E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
148Côn thu D75-42E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
149Măng sông D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm26cái
150Măng sông D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
151Măng sông D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
152Ống uPVC-PN8 D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,08100m
153Ống uPVC-PN8 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9100m
154Ống uPVC-PN8 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1100m
155Cầu thu lắp Ống D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm8cái
156Phễu thu lắp Ống D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1cái
157Phễu thu lắp Ống D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
158Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
159Tê chéo 45 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
160Tê chéo 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
161Tê chéo 45 D110-60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
162Cút 45 D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm13cái
163Cút 45 D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm12cái
164Côn thu D110-90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
165Nút bịt thông tắc sàn D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
166Nút bịt thông tắc sàn D60E-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
167Măng sông D110E-HSMT; TKBVTC đính kèm3cái
168Măng sông D90E-HSMT; TKBVTC đính kèm30cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,3881m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,01100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,024100m3
172Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,024100m3/1km
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,342m3
174Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,739m3
175Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,042100m2
176Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,95m3
177Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,75m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,33100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,095100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,235100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,235100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,334m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,63m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,683m3
8Ván khuôn móng cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,138100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,034100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,337tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,17tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,573m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm37,017m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm33,046m2
15Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm33,046m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,838m2
17Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớpE-HSMT; TKBVTC đính kèm17,67m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự(Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
4 Máy đào ≥0,70 m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đầm bàn 1 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
7 Máy ép cọc trước - lực ép : 200 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy hàn 23 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
10 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
11 Máy ủi 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Ô tô tự đổ ≤ 7 Tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->