Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho thiết bị truyền dẫn quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419842-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho thiết bị truyền dẫn quang
Số hiệu KHLCNT 20220419835
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:12:00 đến ngày 2022-04-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,635,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp trang bị, vật tư kỹ thuật viễn thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (3 x 4,0 =12 tỷ đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Theo Quy định tại Mục ĐKC 25.2 Chương VII

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương và có chứng chỉ eCI hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho thiết bị truyền dẫn quang
Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật cho thiết bị truyền dẫn quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/ Binh chủng Thông tin liên lạc (địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 069.588919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không. + Tổ chức lập đề cương và dự toán chi tiết: Không. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Không. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc , địa chỉ: Số 1 phố Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/ Binh chủng Thông tin liên lạc (địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 069.588919


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá chào thầu và phải cam kết: - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. Đối với hàng hoá sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp khi giao hàng. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Có cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng khác cho các sản phẩm chào thầu. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong E-HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, tại Mẫu số 01A và Mẫu số 02, Chương IV.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dung của hàng hóa: 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử), còn liệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao y kết quả hoạt động tài chính trong 03 năm gần đây nhất từ 2019 đến 2021. - Bản sao y các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: E- HSDT có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/ Binh chủng Thông tin liên lạc (địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 069.588919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 069.588901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH/Cục Kỹ thuật/ Binh chủng Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069.588919 (DĐ: 098.3981203), trong giờ hành chính.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMKH/Cục Kỹ thuật (Đ/c Phạm Văn Trang). Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069.588919 (DĐ: 098.3981203).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thẻ nhớ NVM6ChiếcThẻ nhớ ghi sẵn phần mềm NPT-1200 V4 của thiết bị dùng cho card điều khiển MCP1200
2Bảng mạch ma trận chuyển mạch chéo12Chiếc- Bảng mạch ma trận kết nối chéo với bốn giao diện dòng tổng hợp cho NPT-1200.- Có khả năng kết nối chuyển mạch chéo 40 Gbps.- Cấp bốn giao diện dòng tổng hợp STM-16/4/1 dựa trên các mô-đun SFP.- Khe SFP trên bảng bảng mạch Ma trận hỗ trợ bộ thu phát quang STM-1, STM4 và STM-16, mỗi bộ có một cặp đầu nối quang LC.- Có thể được cấu hình riêng cho từng cổng thông qua phần mềm quản lý.
3Card luồng 63x2Mb/s6Chiếc- Card cắm trên Tslot với giao diện điện cân bằng 63 cổng E1 (2.048 Mbps).- Có thể được cắm trong bất kỳ Tslot nào trên thiết bị NPT-1200
4Bảng mạch cung cấp 4 giao diện FE lớp 118Chiếc- Card xử lý EoS (Ethernet Over SDH) có chức năng L1. - Có thể được cấu hình trong bất kỳ Tslot nào của thiết bị NPT-1200/NPT-1030. - Loại giao diện: 10BaseT/100BaseT- Các tiêu chuẩn tuân thủ: IEEE802.3, IEEE802.3u G707, G.783, G.7041 (GFP), G.7042 (LCAS).- Dịch vụ Ethernet được chứng nhận: EPL theo diễn đàn Metro Ethernet, MEF9;- Xử lý dữ liệu: Lớp 1;- Giao diện mạng: EoS;- Tổng băng thông WAN: 4xVC-4;- Chế độ đóng gói: GFP;- Chế độ VCAT: VC-12-X/v, VC-3-X/v, VC-4-X/v;- Chế độ LCAS: LCAS và không phải LCAS;- Bù trễ chênh lệch: Up to 64 ms;- Độ dài khung hình tối đa được hỗ trợ (MTU): 9600 Bytes
5Module STM16 khoảng truyền 15 km6Chiếc- Tương thích cổng STM-16 trên thiết bị NPT- Bước sóng làm việc: 1260-1360 nm- Công suất phát nhỏ nhất: -5 dBm- Công suất phát lớn nhất: 0 dBm- Độ nhạy thu (Tại BER of 1 * 10-12) EOL (dBm): -18.
6Module STM16 khoảng truyền 40 km6Chiếc- Tương thích cổng STM-16 trên thiết bị NPT- Bước sóng làm việc: 1280-1335 nm- Công suất phát nhỏ nhất: -2 dBm- Công suất phát lớn nhất: +3 dBm- Độ nhạy thu (Tại BER of 1 * 10-12) EOL (dBm): -27.
7Module STM16 khoảng truyền 80 km12Chiếc- Tương thích cổng STM-16 trên thiết bị NPT- Bước sóng làm việc: 1500-1580 nm- Công suất phát nhỏ nhất: -2 dBm- Công suất phát lớn nhất: +3 dBm- Độ nhạy thu (Tại BER of 1 * 10-12) EOL (dBm): -28
8Module STM1 khoảng truyền 15 km12Chiếc- Tương thích cổng STM-1 trên thiết bị NPT- Bước sóng làm việc: 1261-1360 nm- Công suất phát nhỏ nhất: -15 dBm- Công suất phát lớn nhất: -8 dBm- Độ nhạy thu (Tại BER of 1 * 10-12) EOL (dBm): -28.
9Module STM1 khoảng truyền 40 km12Chiếc- Tương thích cổng STM-1 trên thiết bị NPT- Bước sóng làm việc: 1263-1360 nm;- Công suất phát nhỏ nhất: -5 dBm;- Công suất phát lớn nhất: 0 dBm;- Độ nhạy thu (Tại BER of 1 * 10-12) EOL (dBm): -34.
10T_Slot_Blank PanelChiếc12ChiếcTấm chắn khe cắm trống chưa dùng của thiết bị BG30B, BG-64, NPT-1200 và NPT-1020.
11Ốc vít lắp đặt tai sắt vào rack máy6BộỐc vít lắp đặt tai sắt vào rack máy thiết bị NPT
12Bộ phụ kiện lắp đặt BG-64 trên khung ETSI6BộBộ phụ kiện lắp đặt BG-64 trên khung ETSI
13Dây cáp nguồn đơn một chiều chuẩn 3W3S/3C, dài L = 2,7 M12ChiếcDây cáp nguồn đơn một chiều chuẩn 3W3S/3C đấu nối thiết bị ECI và một đầu dây để trống, được dùng để đấu nối với RAP-BG/RAP-4B.
14Cáp E1 dùng cho card PIM2_63S & PMEI_63 dài 5.0M, một đầu trống6ChiếcGiao diện trở kháng cân bằng E1 kết nối từ card PME1-63 sang giao diện E1 trên DDF.Cáp đi kèm với đầu nối VHDCI ở một đầu. Mỗi card đi kèm 1 cáp (Một đầu cáp VHDCI một đầu cáp trống).
15Bộ phối nguồn 3000W6Bộ1. Cấp nguồn công suất tới 3200 W. 2. Phân phối nguồn tới tối đa 4 khung giá thiết bị NPT hoặc 4 x XDM-100/300/900 3. Kết nối các cảnh báo (Critical, Major, Minor, Warning) tới hệ thống cảnh báo của khách hàng. 4. Kết nối các cảnh báo ngoài tới hệ thống cảnh báo của khách hàng.5. Dùng chung cáp với xRAP-100.6. Công suất cao nhất cho cầu chì đơn là 50A
16Chassic NPT-12006Chiếc- Khung thiết bị NPT-1200 kích thước: sâu 243 mm, rộng 438,4 mm và cao 88,9 mm. Bộ khung bao gồm:- 02 khe cắm card ma trận (các khe XSA và XSB)- 01 khe cắm card điều khiển (MCP1200 - 07 khe cắm I/O (TS1-TS7)- 01 khe cắm thẻ nhớ (NVM)- 02 khe cắm nguồn điện (các khe PSA và PSB)- 01 khe cắm quạt- 01 Đầu nối (connector) đến bộ mở rộng EXT-2U - Bộ khung được lắp đặt sẵn các card khi xuất xưởng: 1x MCP1200, 2xINF_1200, 1x FCU_1200.
17Cáp cảnh báo từ XRAP tới thiết bị khách, dài 5M6ChiếcCáp cảnh báo từ XRAP tới thiết bị khách, dài 5M.
18Cáp cảnh báo ngoài (L188) nối từ thiết bị NPT1030/NPT1200 tới XRAP-E/100/RAP-4B dài 3M6ChiếcCáp cảnh báo ngoài (L188) nối từ thiết bị NPT1030/NPT1200 tới xRAP-E/100/RAP-4B dài 3M.
19Cầu chì 25A 80VDC 1 cực12ChiếcCầu chì 25A 80VDC 1 cực
20Cáp nguồn một chiều DC loại 16MM2 và đầu cốt kết nối tới RAP-BG/4B6BộBộ cáp nguồn một chiều DC loại 16MM2 và đầu cốt kết nối tới RAP-BG/4B.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp trang bị, vật tư kỹ thuật viễn thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (3 x 4,0 =12 tỷ đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Theo Quy định tại Mục ĐKC 25.2 Chương VII

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Trình độ đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương và có chứng chỉ eCI hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->