Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km4+700 - Km7+00 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412338-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km4+700 - Km7+00 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220300225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:18:00 đến ngày 2022-04-18 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,619,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường ≤ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km4+700 - Km7+00 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km4+700 - Km7+00 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 418. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1I. Nền đườngChương V/Phần II1m
2Đắp đất lề + rãnh K95Chương V/Phần II965,679m3
3Đào khuôn lề + rãnh đất C2Chương V/Phần II453,4368m3
4Đào vét hữu cơ đất C2Chương V/Phần II343,2503m3
5Ván khuôn thép nâng thành rãnhChương V/Phần II202,0705m2
6BTXM nâng thành rãnhChương V/Phần II60,6212m3
7II. Sửa chữa mặt đường bị cao suChương V/Phần II1m
8Đào bỏ KC mặt đường cũChương V/Phần II61,9686m3
9Cày xới đất C3Chương V/Phần II61,9686m3
10Lu lèn đất K98Chương V/Phần II61,9686m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V/Phần II61,9686m3
12III. Cạp mở rộng mặt đườngChương V/Phần II1m
13Cày xới - Cấp đất IIIChương V/Phần II364,6936m3
14Lu lèn đất K98Chương V/Phần II364,6936m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V/Phần II364,6936m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II12,1565100m2
17Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II12,1565100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tươngChương V/Phần II12,1565100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Chương V/Phần II12,1565100m2
20IV. Tăng cường mặt đường cũChương V/Phần II1m
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II117,2235100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dướiChương V/Phần II117,2235100m2
23Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II117,2235100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1Chương V/Phần II117,2235100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Chương V/Phần II117,2235100m2
26V. Gia cố lề bằng BTXMChương V/Phần II1m
27BTXM gia cố lềChương V/Phần II72,9757m3
28Ni lông chống thấmChương V/Phần II364,8785m2
29Đắp CPDD loại 2Chương V/Phần II36,4879m3
30VI. Vuốt nối đường ngang dân sinhChương V/Phần II1m
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V/Phần II7,6076m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đườngChương V/Phần II1,0868100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Chương V/Phần II1,0868100m2
34VIII. Sản xuất vận chuyển BTNChương V/Phần II1m
35Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaChương V/Phần II15,8126100tấn
36IX. Rãnh hở bằng BTXM lắp ghépChương V/Phần II1m
37BTXM tấm thành rãnhChương V/Phần II101,193m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V/Phần II4.5481 cấu kiện
39BTXM đáy rãnhChương V/Phần II35,8155m3
40Vữa trít dày 2,0cmChương V/Phần II204,66m2
41Ni lông chống thấmChương V/Phần II511,65m2
42Ván khuôn thép tấm thành rãnhChương V/Phần II795,9m2
43BTCT tấm bảnChương V/Phần II8,904m3
44Lắp đặt tấm bảnChương V/Phần II531cấu kiện
45Cốt thép tấm bảnChương V/Phần II1.353,62kg
46Ván khuôn thép tấm bảnChương V/Phần II30,74m2
47BTCT thân rãnhChương V/Phần II6,342m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UChương V/Phần II14cấu kiện
49Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II1,54m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V/Phần II226,94kg
51Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V/Phần II296,24kg
52Ván khuôn thép rãnh lắp ghépChương V/Phần II84m2
53BTXM hố thu + gờ chắnChương V/Phần II0,956m3
54Ván khuôn thép hố thuChương V/Phần II34,4m2
55Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II0,676m3
56Thép tròn D12Chương V/Phần II60,96kg
57Hàn tấm nắpChương V/Phần II144điểm
58Đào đất C2Chương V/Phần II5,2m3
59Đắp đất K95Chương V/Phần II3,64m3
60BTXM cửa xảChương V/Phần II3,43m3
61Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II0,52m3
62Ván khuôn thép cửa xảChương V/Phần II26,16m2
63BTXM hố chuyển M200Chương V/Phần II1,38m3
64Đệm móng bằng CPDD loại 2Chương V/Phần II0,52m3
65Ván khuôn thép hố chuyểnChương V/Phần II8,7m2
66X. Rãnh chữ nhật lắp ghépChương V/Phần II1m
67BTCT thân rãnhChương V/Phần II10,191m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UChương V/Phần II431cấu kiện
69Đắp cát đệm đáy rãnhChương V/Phần II3,01m3
70Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V/Phần II238,65kg
71Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V/Phần II335,83kg
72Ván khuôn thép rãnh lắp ghépChương V/Phần II144,48m2
73BTCT tấm bảnChương V/Phần II4,085m3
74Lắp đặt tấm bảnChương V/Phần II431cấu kiện
75Cốt thép tấm bảnChương V/Phần II579,64kg
76Ván khuôn thép tấm bảnChương V/Phần II20,253m2
77XI. Hệ thống ATGTChương V/Phần II1m
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V/Phần II108,5775m2
79Khoan bê tôngChương V/Phần II1.0321 lỗ khoan
80Vít nở 5x40mmChương V/Phần II1.032bộ
81Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II258cái
82Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang vàngChương V/Phần II258cái
83Thi công cọc tiêuChương V/Phần II258cái
84BTCT cọc tiêuChương V/Phần II11,83m3
85Lắp đặt cọc tiêuChương V/Phần II169cọc
86Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V/Phần II225,784kg
87Sơn cọc tiêuChương V/Phần II69,797m2
88Ván khuôn thép cọc tiêuChương V/Phần II172,38m2
89Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V/Phần II13,0131m3
90Đắp đất bằng thủ côngChương V/Phần II4,732m3
91Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II9,284m2
92Vít nở D6Chương V/Phần II44cái
93Đường hàn 4mmChương V/Phần II23,452m
94Thi công cọc HChương V/Phần II22cái
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II19cái
96Trồng lại cọc tiêu cũChương V/Phần II89cái
97Trồng lại cọc H cũChương V/Phần II22cái
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V/Phần II9cái
99Trồng lại cột km BTCTChương V/Phần II3cái
100Tháo dỡ, lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V/Phần II150m
101Khoan bê tôngChương V/Phần II2761 lỗ khoan
102Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V/Phần II131,051kg
103BTXM nâng đầu cốngChương V/Phần II5,5622m3
104Ván khuôn thépChương V/Phần II32,368m2
105Tôn dày 2mm mạ kẽm dan màng quản quang 3MChương V/Phần II2,754m2
106Vít nở D6Chương V/Phần II12cái
107Đường hàn 4mmChương V/Phần II10,23m
108Thi công cột km BTCTChương V/Phần II3cái
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,6cái
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,4cái
3Biển báo cấm vượt P.125 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
4Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD.135 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
5Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
6Biển báo đi đi vòng chướng ngại vật R.302c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
7Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P132 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
8Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,3cái
9Biển báo chỉ hướng rẽ 507 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
10Cột biển báo (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II1,8cái
11Đèn tín hiệu (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II2bộ
12Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V/Phần II1bộ
13Ống nhựa D76mm, L=1,2m (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II18,6cọc
14Dây nilong ATGTChương V/Phần II828,7741m
15Giấy phản quangChương V/Phần II13,3161m2
16Bê tông M200 làm trụ đỡ cộtChương V/Phần II2,511m3
17Vữa XM M50 đổ lòng ống nhựaChương V/Phần II0,8585m3
18Ván khuôn thépChương V/Phần II33,48m2
19Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngChương V/Phần II160công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy ủi ≥ 110cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Cần cẩu bánh hơi ≤ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy rải hỗn hợp BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy phun nhựa đường ≤ 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
16 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->